Thief

Tốc độ tấn công và chí mạng với khả năng ẩn mình. Assassin sát thương bùng nổ, Rogue sao chép kỹ năng.

Lớp tấn công nhanh với tốc độ đánh và né tránh vượt trội. Thief sở hữu khả năng ẩn mình (Hiding) và tốc độ di chuyển cao, chuyên khai thác các đòn đánh chí mạng và tấn công liên tục.

Chỉ số khuyên dùng: STR, AGI, DEX

Nhánh nghề:

Nhánh
Job 2
Trans
Job 3

Sát thương bùng nổ

Assassin

Assassin Cross

Guillotine Cross

Linh hoạt / Đánh cắp

Rogue

Stalker

Shadow Chaser

  • Assassin - Sát thủ chuyên nghiệp với hai phong cách: dùng Katar để khai thác chí mạng, hoặc song đao (Dual Wield) để tấn công liên tục. Sonic Blow gây sát thương bùng nổ cực mạnh.

  • Rogue - Chiến binh linh hoạt có thể sao chép kỹ năng đối thủ (Plagiarism), đánh cắp vật phẩm và tấn công bất ngờ từ ẩn mình.


Kỹ năng Thief

Kỹ năng cơ bản của lớp Thief, là nền tảng cho cả hai nhánh Assassin và Rogue.

Passive

chevron-rightDouble Attack — Tối đa cấp 10hashtag

Có tỉ lệ đánh 2 hit trong 1 đòn đánh thường khi dùng Dao găm.

  • Loại: Passive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Có thể chí mạng

  • Số hit: 2

  • Tỉ lệ kích hoạt: 5%×Lv (50% ở cấp 10)

  • Sát thương: 100% mỗi hit (200% tổng)

  • HIT bonus (VietRO): +5 HIT mỗi cấp (50 HIT ở cấp 10) — Passive

  • Yêu cầu vũ khí: Dao găm

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightImprove Dodge — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng FLEE (né đòn). VietRO — Thêm tỉ lệ né hoàn toàn mọi sát thương (vật lý + phép thuật) và tăng tốc độ di chuyển.

  • Loại: Passive

  • FLEE: +1 mỗi cấp (official)

  • Dodge All (VietRO): 5%×Lv né toàn bộ sát thương — vật lý + phép thuật (50% ở Lv10)

  • Move Speed (VietRO): +2%×Lv cho Assassin (20% ở Lv10), +1%×Lv cho class khác

  • Yêu cầu: Không

Tấn công / Hành động

chevron-rightSteal — Tối đa cấp 10hashtag

Đánh cắp vật phẩm từ quái vật. Tỉ lệ thành công tăng theo cấp và DEX.

  • Loại: Active — Đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 10

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightEnvenom — Tối đa cấp 10hashtag

Đòn đánh tầm cận gây sát thương cộng thêm hệ Độc và có tỉ lệ đầu độc mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Thuộc tính Độc

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Sát thương: ATK + 15×Lv sát thương cố định hệ Độc

  • Tỉ lệ Poison: 15% + 3%×Lv

  • SP: 12

  • Hiệu ứng: Poison

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightSand Attack — Tối đa cấp 1hashtag

Ném cát vào mặt mục tiêu gây sát thương nhẹ và Blind.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Quest Skill)

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Thuộc tính Đất

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 9

  • Hiệu ứng: Blind

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightPick Stone — Tối đa cấp 1hashtag

Nhặt đá từ mặt đất để sử dụng cho Throw Stone.

  • Loại: Active — Tiện ích (Quest Skill)

  • SP: 2

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightThrow Stone — Tối đa cấp 1hashtag

Ném đá tầm xa gây sát thương nhẹ và có tỉ lệ Stun.

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa (Quest Skill)

  • Loại sát thương: Misc (luôn trúng, bỏ qua Flee)

  • Tầm đánh: 7 ô

  • SP: 2

  • Hiệu ứng: Stun

  • Yêu cầu: Không

Ẩn mình / Di chuyển

chevron-rightHiding — Tối đa cấp 10hashtag

Ẩn mình dưới đất, tránh mọi đòn đánh thường và phép thuật nhắm mục tiêu. Tiêu hao SP theo thời gian. Bị phát hiện bởi Sight, Ruwach và đòn đánh diện rộng.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 10

  • Thời lượng: Đến khi hết SP hoặc tự hủy

  • Physical Dodge (VietRO): 9%×Lv đòn vật lý trượt khi đang ẩn (90% ở Lv10). Phép thuật vẫn trúng. Nếu 10% trúng → Hiding bị phá.

  • Yêu cầu: Steal cấp 5

chevron-rightDetoxify — Tối đa cấp 1hashtag

Giải độc cho bản thân hoặc đồng đội.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • SP: 10

  • Yêu cầu: Envenom cấp 3

chevron-rightBack Slide — Tối đa cấp 1hashtag

Lùi nhanh về phía sau 5 ô. Dùng để thoát hiểm hoặc tạo khoảng cách.

  • Loại: Active — Di chuyển (Quest Skill)

  • SP: 7

  • Yêu cầu: Không


Assassin

Sát thủ chuyên nghiệp với hai phong cách chiến đấu: dùng Katar khai thác chí mạng, hoặc song đao (Dual Wield) để tấn công liên tục. Assassin có thể tàng hình khi di chuyển và sở hữu các kỹ năng độc mạnh mẽ.

Passive

chevron-rightRighthand Mastery — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng sát thương tay phải khi trang bị song đao. Ở cấp 5, tay phải gây 100% sát thương.

  • Loại: Passive

  • Dual Wield Bonus (VietRO): Crit +4%×Lv, CritDMG +4%×Lv, ASPD +1×Lv (Lv5: +20% / +20% / +5)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightLefthand Mastery — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng sát thương tay trái khi trang bị song đao. VietRO — Ở cấp 5, tay trái gây 100% sát thương (official: 80%).

  • Loại: Passive

  • Dual Wield Bonus (VietRO): Crit +4%×Lv, CritDMG +4%×Lv, ASPD +1×Lv (Lv5: +20% / +20% / +5)

  • Yêu cầu: Righthand Mastery cấp 2

chevron-rightKatar Mastery — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi sử dụng vũ khí loại Katar.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

Tấn công

chevron-rightSonic Blow — Tối đa cấp 10hashtag

Đòn tấn công cực nhanh gây 8 hit liên tục vào đơn mục tiêu. Sát thương cực cao. Có tỉ lệ gây Stun.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Số hit: 8

  • Sát thương: VietRO — 1400% ở Lv10 (official: 1200%)

  • Tỉ lệ Stun: VietRO — 90% ở Lv10 (official: 50%)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • SP: 16/18/20/22/24/26/28/30/32/34

  • Cooldown: VietRO — 0.7 giây (official: 1 giây)

  • Yêu cầu vũ khí: Katar

  • Yêu cầu: Katar Mastery cấp 4

chevron-rightGrimtooth — Tối đa cấp 5hashtag

Tấn công tầm xa khi đang ẩn mình (Hiding), gây sát thương diện rộng tại vị trí mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Splash, Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: 2/4/6/7/9 ô

  • Sát thương: VietRO — 800% ở Lv5 (official: 200%)

  • EDP (VietRO): Được hưởng 50% hiệu ứng EDP

  • Phạm vi: 3×3

  • SP: 3

  • Yêu cầu sử dụng: Đang Hiding

  • Yêu cầu: Cloaking cấp 2, Sonic Blow cấp 5

chevron-rightVenom Splasher — Tối đa cấp 10hashtag

Gắn bom độc lên mục tiêu, phát nổ sau thời gian ngắn gây sát thương diện rộng.

  • Loại: Active — Tấn công (trì hoãn)

  • Loại sát thương: Vật lý — Splash, bỏ qua Flee

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Sát thương: 400% + 100%×Lv + 20%×Poison React Lv

  • Phạm vi nổ: 3×3

  • SP: 12/14/16/18/20/22/24/26/28/30

  • Thời gian kích nổ (VietRO): Giảm — Lv10: 1 giây (official: ~4 giây)

  • Yêu cầu: Poison React cấp 5, Venom Dust cấp 5

Độc / Ẩn mình

chevron-rightCloaking — Tối đa cấp 10hashtag

Tàng hình khi di chuyển dọc theo tường. Ở cấp cao có thể di chuyển tự do mà không cần tường.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 15

  • Thời lượng: Đến khi hết SP hoặc bị phát hiện

  • Physical Dodge (VietRO): 9%×Lv đòn vật lý trượt khi đang tàng hình (90% ở Lv10). Phép thuật vẫn trúng.

  • Yêu cầu: Hiding cấp 2

chevron-rightEnchant Poison — Tối đa cấp 10hashtag

Phù phép vũ khí bản thân thành thuộc tính Độc, tăng sát thương lên mục tiêu không kháng Độc.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 20

  • Thời lượng: 20~110 giây (tăng theo cấp)

  • Lifesteal (VietRO): Hút máu 10% mỗi đòn (tối đa 3000 HP). Bị ghi đè bởi EDP.

  • Yêu cầu: Envenom cấp 1

chevron-rightPoison React — Tối đa cấp 10hashtag

VietRO — Khi bị tấn công vật lý, phản đòn tức thì gây sát thương và đầu độc kẻ tấn công. Không gián đoạn chu kỳ tấn công bản thân.

  • Loại: Active — Buff tự thân (VietRO: Rework)

  • Sát thương phản: (100 + 30×Lv)% sát thương nhận vào

  • Hiệu ứng: Gây SC_POISON lên kẻ tấn công

  • Đặc biệt: Không gián đoạn, không đổi mục tiêu

  • SP: 25~34 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 20~110 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Enchant Poison cấp 3

chevron-rightVenom Dust — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo đám mây độc tại vị trí, gây sát thương hệ Độc liên tục cho mục tiêu đứng trong phạm vi.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng

  • Tầm đánh: 2 ô

  • SP: 20

  • Thời lượng: 5~50 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Enchant Poison cấp 5

Quest Skill

chevron-rightSonic Acceleration — Tối đa cấp 1hashtag

Tăng tỉ lệ chí mạng và sát thương của Sonic Blow.

  • Loại: Passive (Quest Skill)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightVenom Knife — Tối đa cấp 1hashtag

Ném dao tầm xa gây sát thương và có tỉ lệ đầu độc mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa (Quest Skill)

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 15

  • Hiệu ứng: Poison

  • Yêu cầu: Không


Assassin Cross

Bản nâng cao của Assassin, bổ sung thêm các kỹ năng sát thương cực mạnh và khả năng chế độc. Assassin Cross kế thừa toàn bộ kỹ năng Thief và Assassin.

chevron-rightAdvanced Katar Mastery — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng thêm sát thương khi dùng Katar. Cộng dồn với Katar Mastery. VietRO — Thêm Crit Rate, Crit Damage và ASPD.

  • Loại: Passive

  • Damage bonus: +4%×Lv (+20% ở Lv5) — Giữ nguyên official

  • Crit Rate (VietRO): +4%×Lv (+20% ở Lv5)

  • Crit Damage (VietRO): +4%×Lv (+20% ở Lv5)

  • ASPD (VietRO): +1×Lv (+5 ở Lv5)

  • Yêu cầu: Double Attack cấp 5, Katar Mastery cấp 7

chevron-rightEnchant Deadly Poison (EDP) — Tối đa cấp 5hashtag

Phù phép vũ khí bằng độc chết người, tăng gấp nhiều lần sát thương trong thời gian hiệu lực.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: VietRO — Giảm (official: 60~100)

  • Thời lượng: VietRO — 180 giây ở Lv5 (official: 40~120 giây)

  • Lifesteal (VietRO): Hút máu 20% mỗi đòn (tối đa 8000 HP). Ghi đè lifesteal của Enchant Poison.

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Poison Bottle

  • Yêu cầu: Create Deadly Poison cấp 1

chevron-rightSoul Breaker — Tối đa cấp 10hashtag

Đòn tấn công tầm xa gây sát thương kết hợp cả ATK và MATK. Xuyên phòng thủ một phần.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý + Phép thuật kết hợp — Bỏ qua Flee (phần phép)

  • Tầm đánh: VietRO — 10 ô (official: 9 ô)

  • Sát thương:

    • Phần vật lý: 150%×Lv + STR + INT

    • Phần phép: 500 + random(500) + 5×INT×Lv

  • Critical (VietRO): Full Critical trong PvE (phần vật lý)

  • Song đao (VietRO): 2 hit (1 hit mỗi tay)

  • SP: 20/22/24/26/28/30/32/34/36/38

  • Cast time: 0.5 giây

  • Yêu cầu: Double Attack cấp 5, Cloaking cấp 3, Enchant Poison cấp 6, Envenom cấp 5

chevron-rightMeteor Assault — Tối đa cấp 10hashtag

Tấn công diện rộng xung quanh bản thân, gây sát thương và có tỉ lệ gây nhiều trạng thái bất lợi (Stun, Blind, Bleeding).

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — VietRO: Có thể chí mạng (official: Không thể chí mạng)

  • Phạm vi: 5×5

  • Sát thương: 200% + 120%×Lv

  • EDP (VietRO): Được hưởng 50% hiệu ứng EDP

  • Tỉ lệ Stun/Blind/Bleeding: 10% + 5%×Lv

  • SP: 8/10/12/14/16/18/20/20/20/20

  • Delay: 0.5 giây

  • Yêu cầu: Righthand Mastery cấp 3, Katar Mastery cấp 5, Sonic Blow cấp 5, Soul Breaker cấp 1

chevron-rightCreate Deadly Poison — Tối đa cấp 1hashtag

Chế tạo Poison Bottle từ nguyên liệu. Tỉ lệ thành công phụ thuộc vào INT, DEX và LUK.

  • Loại: Active — Chế tạo

  • SP: 50

  • Yêu cầu: Envenom cấp 10, Detoxify cấp 1, Enchant Poison cấp 5


Rogue

Chiến binh linh hoạt chuyên đánh cắp, tước trang bị và sao chép kỹ năng. Rogue có thể sao chép một kỹ năng của đối thủ để sử dụng và lột bỏ trang bị đối phương trong PvP.

Passive

chevron-rightSnatcher — Tối đa cấp 10hashtag

Tự động Steal khi tấn công thường. Tỉ lệ tăng theo cấp.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightGangster's Paradise — Tối đa cấp 1hashtag

Khi ngồi cạnh Rogue khác, cả hai miễn nhiễm với mọi tấn công thường và phép thuật.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightCompulsion Discount — Tối đa cấp 5hashtag

Giảm giá mua đồ từ NPC.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightPlagiarism — Tối đa cấp 10hashtag

Tự động sao chép kỹ năng cuối cùng mà đối thủ sử dụng lên bản thân. Cấp kỹ năng sao chép phụ thuộc vào cấp Plagiarism.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

Tấn công

chevron-rightSteal Coin — Tối đa cấp 10hashtag

Đánh cắp Zeny từ quái vật.

  • Loại: Active — Đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 15

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightBack Stab — Tối đa cấp 10hashtag

Dịch chuyển ra sau lưng mục tiêu và đâm, gây sát thương cực cao. Luôn trúng (bỏ qua Flee).

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Luôn trúng, bỏ qua Flee

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Số hit: 2 (nếu dùng Dagger)

  • Sát thương: 300% + 40%×Lv (×0.5 nếu dùng Bow)

  • SP: 16

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightRaid — Tối đa cấp 5hashtag

Tấn công diện rộng xung quanh khi đang Hiding, gây sát thương và Stun + Blind.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash, Không thể chí mạng

  • Phạm vi: 7×7

  • Sát thương: 50% + 150%×Lv

  • Tỉ lệ Stun/Blind: 5% + 5%×Lv

  • SP: 20

  • Yêu cầu sử dụng: Đang Hiding

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightIntimidate — Tối đa cấp 5hashtag

Tấn công mục tiêu và dịch chuyển cả hai đến vị trí ngẫu nhiên trên map.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Có thể chí mạng

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Sát thương: 100% + 30%×Lv

  • Tỉ lệ dịch chuyển: 5% + 3%×Lv

  • SP: 13/14/15/16/17

  • Yêu cầu: Không

Tước trang bị

chevron-rightStrip Weapon — Tối đa cấp 5hashtag

Tước vũ khí của mục tiêu. Mục tiêu không thể trang bị lại vũ khí trong thời gian hiệu lực.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 17

  • Thời lượng: 50~90 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightStrip Shield — Tối đa cấp 5hashtag

Tước khiên của mục tiêu.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 12

  • Thời lượng: 50~90 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightStrip Armor — Tối đa cấp 5hashtag

Tước giáp của mục tiêu.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 17

  • Thời lượng: 50~90 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightStrip Helm — Tối đa cấp 5hashtag

Tước mũ của mục tiêu.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 12

  • Thời lượng: 50~90 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

Di chuyển / Khác

chevron-rightTunnel Drive — Tối đa cấp 5hashtag

Cho phép di chuyển khi đang Hiding. Tốc độ tăng theo cấp.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightClose Confine — Tối đa cấp 1hashtag

Ghim mục tiêu tại chỗ, cả hai không thể di chuyển. Bản thân được tăng FLEE.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 25

  • Thời lượng: 10 giây

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightGraffiti — Tối đa cấp 1hashtag

Viết chữ lên mặt đất.

  • Loại: Active — Tiện ích

  • SP: 15

  • Yêu cầu: Không


Stalker

Bản nâng cao của Rogue, bổ sung thêm khả năng ẩn mình nâng cao và tước trang bị toàn diện. Stalker kế thừa toàn bộ kỹ năng Thief và Rogue.

chevron-rightChase Walk — Tối đa cấp 5hashtag

Ẩn mình nâng cao, không bị phát hiện bởi Sight/Ruwach. Khi thoát ẩn, nhận buff tăng STR.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 10

  • Thời lượng: Đến khi hết SP

  • Yêu cầu: Hiding cấp 5, Tunnel Drive cấp 3

chevron-rightReject Sword — Tối đa cấp 5hashtag

Có tỉ lệ phản lại sát thương vật lý từ vũ khí loại Kiếm và Dao găm, giảm sát thương nhận vào.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 10

  • Thời lượng: Tùy cấp

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightPreserve — Tối đa cấp 1hashtag

Khóa kỹ năng đã sao chép bằng Plagiarism, ngăn không bị ghi đè bởi kỹ năng mới.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 10

  • Thời lượng: 600 giây

  • Yêu cầu: Plagiarism cấp 10

chevron-rightFull Strip — Tối đa cấp 5hashtag

Tước đồng thời vũ khí, khiên, giáp và mũ của mục tiêu trong một đòn.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 1 ô

  • SP: 22

  • Thời lượng: 50~90 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Strip Weapon cấp 5


Các thay đổi tại server

Thief

  • Improve Dodge (Rework):

    • Thay thế PD và Magic Dodge bằng: 5% mỗi cấp né toàn bộ sát thương (vật lý + phép thuật). Lv10 = 50% dodge all.

    • Tốc độ di chuyển Assassin: +2% mỗi cấp (Lv10 = +20%). Các class khác +1%/cấp.

    • FLEE bonus giữ nguyên.

  • Double Attack:

    • Thêm passive: +5 HIT mỗi cấp (Lv10 = +50 HIT).

  • Hiding:

    • Khi ẩn mình, 90% đòn vật lý trượt (Lv10). Phép thuật vẫn trúng 100%. Sight/Ruwach vẫn phá 100%.

    • 10% bị trúng → Hiding bị phá bình thường.

Assassin

  • Cloaking:

    • Khi tàng hình, 90% đòn vật lý trượt (Lv10). Phép thuật vẫn trúng 100%.

  • Sonic Blow:

    • Sát thương: 200% + 100%×Lv → Tổng 1400% ở Lv10 (+17%).

    • Tỉ lệ Stun: 5%×Lv → 90% ở Lv10 (official: 50%).

    • Cooldown: 1s → 0.7s.

  • Grimtooth:

    • Sát thương: 100% + 20%×Lv → 800% ở Lv5 (official: 200%).

    • Thêm: Được hưởng 50% hiệu ứng EDP.

  • Enchant Poison:

    • Thêm: Hút máu 10% mỗi đòn (tối đa 3000 HP).

  • Poison React (Rework):

    • Đổi thành phản đòn tức thì: (100 + 30×Lv)% sát thương nhận vào.

    • Gây SC_POISON lên kẻ tấn công.

    • Không gián đoạn chu kỳ tấn công, không đổi mục tiêu.

  • Venom Splasher:

    • Thời gian kích nổ giảm (Lv10: 1 giây, official: ~4 giây).

  • Lefthand Mastery:

    • Sát thương tay trái ở Lv5: 80% → 100%.

  • Righthand / Lefthand Mastery (khi song đao):

    • Mỗi skill ở Lv5: Crit +20%, CritDMG +20%, ASPD +5.

    • Tổng cộng (cả hai): Crit +40%, CritDMG +40%, ASPD +10.

  • Venom Dust:

    • Tạo ra đám mây độc 5 giây, gây sát thương phép hệ Độc. Sát thương tăng mạnh khi mục tiêu bị trúng độc. Scale theo INT.

Assassin Cross

  • Advanced Katar Mastery:

    • Damage bonus giữ nguyên official (+20% ở Lv5).

    • Thêm: Crit Rate +20%, Crit Damage +20%, ASPD +5 ở Lv5.

  • Enchant Deadly Poison (EDP):

    • Thêm: Hút máu 20% mỗi đòn (tối đa 8000 HP).

    • Thời lượng Lv5: 120s → 180 giây.

    • SP giảm.

    • Ghi đè lifesteal của Enchant Poison (không cộng dồn).

  • Soul Breaker:

    • Tầm đánh: 9 → 10 ô.

    • Full Critical trong PvE (phần vật lý).

    • Song đao: 2 hit (1 hit mỗi tay).

  • Meteor Assault:

    • Thêm: Có thể chí mạng.

    • Được hưởng 50% hiệu ứng EDP.

Hệ thống Độc (Thief class only)

Khi nhân vật nhánh Thief (Thief / Assassin / Assassin Cross) gây trạng thái trúng độc, mục tiêu bị giảm phòng thủ:

Trạng thái
Giảm DEF

Poison (SC_POISON)

-15% DEF

Deadly Poison (SC_DPOISON)

-25% DEF

Chỉ áp dụng khi người gây độc thuộc nhánh nghề Thief.

Rogue

Chưa có chỉnh sửa liên quan đến nhánh nghề này

Last updated