dot3.1 - Thử thách của Bạch Vân

Để giải phóng sức mạnh của Long Quân và giải cứu Trạch Dương, người chơi phải lên đường tìm kiếm Bạch Vân một trong Lục Linh. Nhưng đằng sau đó liệu có còn gì khác ngoài một chuyến phiêu lưu?

Giới thiệu

Phiên bản 3.1 tập trung vào:

  • Episode 03: Yuno/Juno, Main Quest (Rebirth system), Instance Bạch Vân

  • Balance Update: Cân đối lại trang bị illusion

  • Quality of Life: Weapon Dust system, Oscar Enchant, Helm chuyên dụng

  • Bugfixes: Instance mechanics, quest flow, autocombat improvements

Nội dung mới

Juno/Yuno - Thành phố bay

Thủ đô của Cộng hòa Schwartzvald. Nằm lơ lửng trên không trung phía trên Cao nguyên El Mes, Juno là một thành phố nổi với ba hòn đảo – hòn đảo Solomon huy hoàng, đảo trí tuệ Sonotora, đảo thịnh vượng Mineta. “Trái tim của Ymir” là thứ cho phép vùng đất này tồn tại.

Nhiều người đến đây để nghiên cứu những sức mạnh kỳ lạ và nền văn minh cổ đại. Vì lý do này, Juno được gọi là “Thành phố của Người Thông Thái”. Juno nằm phía trên Cao nguyên El Mes, phía bắc Al De Baran.

circle-info

Hện tại, khinh khí cầu từng vận chuyển hành khách giữa Izlude và Juno đang hoạt động, vì vậy những nhà thám hiểm muốn đến vùng đất này không còn phải vượt qua địa hình hiểm trở của Cao nguyên El Mes nữa.

Cốt truyện chính

Tiếp nối cốt truyện tiêu diệt Chu Tước, Giải cứu Trạch Dương và Cô Cô đang bị kẹt trong tâm thức, người chơi lên đường đi tìm kiếm Ghost tại Aldebaran để bắt đầu hành trình chuyển sinh tìm kiếm lại sức mạnh đã mất và giải phong ấn cho Long Quân.

Qua sự chỉ dẫn của Ghost, người chơi theo tàu bay tiến đến Yuno để tìm kiếm Bạch Vân, một trong 6 Lục Tinh.

Tại Yuno người chơi được dịp gặp mặt với Bạch Vân. Tìm hiểu về cách thức có được sức mạnh mới và từ đó chấp nhận thử thách của Bạch Vân để chuyển sinh

Thử thách của Bạch Vân

circle-info

Cooldown: 45 giờ | 3 chế độ dễ (dùng để chuyển sinh), vừa và khó

Độ Khó
Angel Treasure Box
Memorial Dungeon Box
Refine Material Box
Trứng pet

Easy

1

1

-

0.1%

Normal

2

2

-

1%

Hard

3

5

50% chance

5%

Xem chi tiết tại Thử thách Bạch Vân

Tom & Phân rã trang bị

Người chơi có thể tách trang bị rớt từ quái vật để nhận được weapon dust sau đó dùng weapon dust dể ghép với nhau tạo ra grade cao hơn sử dụng cho việc reroll option của trang bị tại NPC Oscar

Oscar & thuộc tính mới

Thuộc tính mới

Giờ đây để đảm bảo cho việc người chơi có thể lựa chọn option phù hợp với hướng đi của mình và giảm tính may rủi trong random option. Các trang bị mới rơi từ quái vật sẽ mặc định có một thuộc tính là "Can add random option"

Giới thiệu về Oscar

Oscar là NPC mới dùng để giám định các trang bị có thuộc tính "Can add random option" tùy theo loại trang bị mà Oscar sẽ cho ra các thuộc tính khác nhau. Đặc biệt đối với loại trang bị là Staff, Book, Dagger người chơi có thể lựa chọn hướng random option cho trang bị khi giám định hoặc reroll.

Đối với việc reroll người chơi vẫn có thể dùng phôi vũ khí hoặc Weapon Dust được lấy từ việc phân ra trang bị ở Tom & Phân rã trang bị

Illusion dungeon

Các thay đổi chính

  • Thêm 2 illusion mới là illusion of twins và illusion of underwater (đã cân bằng lại)

  • Khi giết các quái vật trong illusion sẽ có tỉ lệ 0,05% nhận được illusion stone

  • Việt hóa toàn bộ các nhiệm vụ illusion.

  • Loại bỏ NPC đổi trang bị illusion gốc, tất cả trang bị illusion sẽ được đưa về NPC Shen

  • Các illusion giờ yêu cầu người chơi phải làm nhiệm vụ để vào chi tiết tham khảo tại

Cân bằng lại các trang bị illusion

Loại
Mới
Lý do

Weapons Lv3

100-108

80

Phù hợp Trans 2nd

Weapons Lv4

110

80

Phù hợp Trans 2nd

Armors

100-108

80

Balance progression

Accessories

100

80

Accessible earlier

Tại NPC Shen giờ người chơi có thể đổi các trang bị illusion trong các instance, xem chi tiết tại NPC Shen

Danh sách nguyên liệu trang bị

Bảng dưới đây liệt kê các trang bị gốc (base equipment) cần để craft Illusion Equipment, cùng với drop rate và quái vật drop.

chevron-rightillusion of underwaterhashtag
Item Name
ID
Monster
Drop Rate

Electric Eel

1972

Deep Sea Sropho (ILL_SROPHO)

1.00%

Electric Eel

1972

Sropho

0.02%

Electronic Guitar

1913

Deep Sea Sedora (ILL_SEDORA)

1.00%

Brionac

1470

Deep Sea Strouf (ILL_STROUF)

1.00%

Katar of Cold Icicle [1]

1275

Deep Sea Deviace (ILL_DEVIACE)

1.00%

Katar of Cold Icicle

1256

Deviace

0.02%

Katar of Cold Icicle

1256

Garm

2.50%

Death Guidance

1186

Deep Sea King Dramoh (ILL_KING_DRAMOH)

1.00%

Death Guidance

1186

Deep Sea Kraken (ILL_KRAKEN) - MVP

3.00%

Zephyrus [1]

1481

Chưa xác định

-

Saint Robe [1]

2326

Deep Sea Obeaune (MD_OBEAUNE)

0.05%

Saint Robe [1]

2326

Obeaune

0.05%

Water Spirit's Armor [1]

2347

Kraken - MVP

2.50%

Chain Mail [1]

2315

Soldier Skeleton

0.01%

Chain Mail [1]

2315

Strouf

0.01%

Chain Mail [1]

2315

Angeling (Boss)

5.00%

Chain Mail [1]

2315

Raydric

0.01%

Chain Mail [1]

2315

Raydric Archer

0.01%

Morrigane's Helm

5127

Deep Sea Phen (ILL_PHEN)

1.00%

Morrigane's Helm

5127

Hydrolancer (Boss)

2.50%

Morrigane's Manteau

2519

Deep Sea Kraken (ILL_KRAKEN) - MVP

6.00%

Morrigane's Belt

2650

Deep Sea King Dramoh (ILL_KING_DRAMOH)

1.00%

Morrigane's Pendant

2651

Deep Sea Swordfish (ILL_SWORD_FISH)

1.00%

chevron-rightillusion of twinshashtag
Item Name
ID
Monster
Drop Rate

Sprint Mail

2387

Diligent Deniro (ILL_DENIRO)

0.05%

Sprint Mail

2387

Ghost Cube

0.01%

Sprint Shoes

2440

Mushy Ant Egg (ILL_ANT_EGG)

0.05%

Sprint Shoes

2440

Lude Gal

0.01%

Sprint Ring

2744

Diligent Vitata (ILL_VITATA)

0.05%

Sprint Ring

2744

Luciola Vespa

0.01%

Sprint Glove

2935

Diligent Andre Larva (ILL_ANDRE_LARVA)

0.05%

Thorn Staff

1636

Gutsy Giearth (ILL_GIEARTH)

0.05%

Thorn Staff

1636

Entweihen Crothen - MVP

45.00%

Dea Staff

2005

Bee Queen (Maya) - MVP

0.50%

Dea Staff

2005

Diligent Maya (ILL_MAYA) - MVP

3.00%

Gelerdria

1414

Diligent Piere (ILL_PIERE)

0.05%

Excalibur

1137

Diligent Andre (ILL_ANDRE)

0.03%

Doom Slayer

1370

Diligent Soldier Andre (ILL_SOLDIER_ANDR)

0.03%

Doom Slayer [1]

1371

Eddga - MVP

4.00%

Doom Slayer

1370

Sword Guardian (Boss)

0.15%

Ancient Dagger

13062

Gutsy Familiar (ILL_FARMILIAR)

0.05%

Ancient Dagger

13062

Petite (Wind)

0.01%

Ancient Dagger

13062

Ogretooth (Tirfing)

0.70%

Guard

2101

Kobold (Poison)

1.00%

Silver Guard

2146

Golem

0.03%

Silver Guard

2146

Mushy Ant Egg (ILL_ANT_EGG)

0.05%

chevron-rightillusion of moonlighthashtag
Item Name
ID
Monster
Drop Rate

Staff of Bordeaux

1648

Moonlight Flower - MVP

0.50%

Staff of Bordeaux

1648

Resentful Moonlight (ILL_MOONLIGHT) - MVP

1.00%

Moonlight Sword

1234

Moonlight Flower - MVP

0.50%

Moonlight Sword

1234

Resentful Moonlight (ILL_MOONLIGHT) - MVP

1.00%

Long Mace

1525

Moonlight Flower - MVP

0.75%

Spectral Spear

1477

Moonlight Flower - MVP

2.50%

Spectral Spear

1477

Resentful Moonlight (ILL_MOONLIGHT) - MVP

5.00%

Nurse Cap

2277

Sohee

0.01%

Nurse Cap

2277

Resentful Sohee (ILL_SOHEE)

0.10%

Puente Robe

15012

Sohee

0.03%

Puente Robe

15012

Resentful Sohee (ILL_SOHEE)

0.10%

Apple of Archer

2285

Archer Skeleton

0.02%

Apple of Archer

2285

Resentful Soldier (ILL_ARCHER_SKELETON)

0.06%

Apple of Archer

2285

Firelock Soldier

0.01%

Muffler [1]

2504

Sohee

0.03%

Muffler [1]

2504

Vagabond Wolf (Boss)

5.00%

Muffler [1]

2504

Armaia (Armeyer Dinze)

0.01%

Muffler [1]

2504

Loli Ruri

0.01%

Shoes [1]

2404

Munak

0.08%

Shoes [1]

2404

Giant Hornet (Tarous)

50.00%

Shoes [1]

2404

Kavac Icarus

0.01%

Shoes [1]

2404

Ancient Mimic

0.03%

chevron-rightillusion of Draculahashtag
Item Name
ID
Monster
Drop Rate

Infiltrator [1]

1266

Living Dead (ILL_NIGHTMARE)

0.01%

Ghoul Leg

1260

Living Dead (ILL_GHOUL)

0.10%

Ghoul Leg

1260

Ghoul

0.01%

Wizardry Staff

1473

Elder

0.01%

Wizardry Staff

1473

Arc Elder

0.01%

Wizardry Staff

1473

Dracula - MVP

0.15%

Ballista [1]

1727

Count Dracula (ILL_DRACULA) - MVP

8.00%

Ballista

1726

Dracula - MVP

0.15%

Book of the Apocalypse

1557

Dark Priest

0.03%

Book of the Apocalypse

1557

Count Dracula (ILL_DRACULA) - MVP

8.00%

Book of the Apocalypse

1557

Dracula - MVP

0.10%

Cape of Ancient Lord [1]

2525

Vampire (ILL_VAMPIRE) - Boss

0.50%

Cape of Ancient Lord [1]

2525

Count Dracula (ILL_DRACULA) - MVP

8.00%

Cape of Ancient Lord

2524

Dracula - MVP

0.40%

Skull Ring [1]

2715

Living Dead (ILL_ZOMBIE_C)

0.05%

Skull Ring [1]

2715

Living Dead (ILL_GHOUL)

0.01%

Ring [1]

2621

Count Dracula (ILL_DRACULA) - MVP

8.00%

Ring [1]

2621

Dracula - MVP

0.10%

Ring [1]

2621

Eddga - MVP

4.00%

Nightmare Clock Tower

Balance: Giảm yêu cầu vào

Thay Đổi
Mới

Level

99

89

Phí vào

200,000z

100,000z

NPC: Belljamin Button#ct tại c_tower1

Drops mới

  • Thêm trang bị Nightmare Clock Tower:

Tên
Loại
Lv
Job
Monster
Rate
Bonus

Asura

Dagger

1

Ninja

Baby Desert Wolf

0.3%

ATK 50, MATK 50, 3 slots

Shinobi's Sash

Accessory

30

Ninja/Rogue

Shinobi, Assaulter

0.5%, 2%

STR +1, AGI +1, MDEF +1

Death Fire

Shotgun

90

Gunslinger

Big Bell

0.2%

ATK 400, Splash +1, Range +5, HIT -50, ASPD -10%

Vigilante Badge

Accessory

80

Rogue/Stalker

Big Ben

0.5%

FLEE +10, HIT +5, Bow DMG +5%

Vigilante Suit

Armor

80

Rogue/Stalker

Neo Punk

0.5%

DEX +5, Bow DMG +(refine/2)*3%, +9: Double Strafe +20%

Giant Crossbow

Bow

80

Archer/Sniper

Owl Viscount

3%

Sharp Shooting +refine5%, SP -refine5%, AGI≥90: ASPD +2

Elven Bow

Bow

80

Archer/Hunter/Bard/Dancer

Blue Aries

0.3%

ATK 160, DEX +2, 1 slot

Niflheim

Cải tiến:

  • Giảm phí vào nif_dun01: 500,000z → 100,000z

  • Death Witch respawn: 6 giờ → 2 giờ (nif_dun02)

Trans Job Change

NPC Cô Cô (Làng Khởi Nguyên) thêm Chức năng:cho phép đổi nghề cho job 2adv

Instance Clear & Rewards

Các instance hay gặp vấn đề phát quà khi người chơi hoàn thành do điều kiện check dễ xảy ra lỗi, để giải quyết vấn đề và phát triển các tính năng trong tương lai mình đã đưa việc nhận quà về NPC Evelune quản lý

NPC Evelune

Cải tiến:

  • Nhận VCoin hàng tuần bằng cách hoàn thành instance

  • Nhậ Instance Box sau khi clear instance

  • ✅ Thêm Bạch Vân vào weekly dungeon rewards

Battleground System

triangle-exclamation

Features

  • ✅ Việt hóa toàn bộ BG NPCs (KVM, Flavius, Tierra Gorge)

  • 📢 Announce toàn server khi đăng ký BG

  • 📢 Announce khi trận bắt đầu/kết thúc

  • 🖼️ Sửa shop của BG để trực quan hơn

  • 💰 Hiển thị điểm ngay khi mở

  • ✔️ Xác nhận "Đủ/Thiếu X điểm"

  • 📊 Kết quả icon + số còn lại

Sửa vài thứ liên quan đến Auto Combat

  • Cải thiện khả năng teleport khi gặp boss

  • Cải thiện khả năng teleport khi không gặp quái trong x giây giảm việc bị kẹt góc lag hoặc khi offline bị kẹt cửa warp (chưa hoạt động)

Các update khác

  • Cập nhật mũ mới trong cash shop

  • Cập nhật mũ mới trong máy gắp thú

  • Cho phép người chơi reborn sử dụng được bảng rune ở Long Quân

  • Thêm NPC Weekend Bonus thông báo khi có xEXP vào cuối tuần

  • Tăng số lượng thành viên guild lên max 76 thành viên

  • Thêm Tuna Belly, Fresh Shrimp (tab hồi phục)

  • Chỉnh sửa ratio kỹ năng Desperados của Gunslinger

Hit rate changes (src/map/skill.cpp):

Distance
Mới

0 (center)

50%

60%

2

30%

40%

3

20%

30%

4+ (edge)

10%

20%

Bình cảnh job 2 Adv

Base EXP level 91-99 (điều chỉnh sau đột biến level 90):

Level
EXP Required
Ghi Chú

91

125,000,000

Tăng dần

92

145,000,000

Hợp lý

93

170,000,000

Sau đột biến

94

200,000,000

Level 90

95

240,000,000

96

290,000,000

97

360,000,000

98

450,000,000

99

570,000,000

Max level

  • Tăng rate drop của Snow Flower Ore từ Garm và Stormy Knight lên 50%

  • Thêm costume vào drop của Lord Of The Death và Turtle General

  • Bỏ kỹ năng Full Strip của Hắc Chu Tước

  • Giảm drop rate của các vũ khí level 1 và 2 về ~1%

Thêm trang bị Doram

Tất cả drops có MARKER_DROP random option.

ID
Tên
Lv
Slot
Monster
Rate

Weapons - Magic

1685

Dragonfly Sitting Foxtail Staff

20

1

DR_BASILISK1

1%

1690

Marvelous Foxtail Wand

60

3

C1_METALLER

0.25%

1691

Wondrous Foxtail Wand

80

2

DEVIRUCHI, DELETER, BLOOD_BUTTERFLY

0.20%

1692

Magic Foxtail Wand

99

2

DR_BASILISK2

1%

Weapons - Physical

1686

Large Foxtail Wand

20

1

DR_BASILISK1

1%

1694

Foxtail Model

60

3

C1_METALLER

0.25%

1695

Fine Foxtail Model

80

2

DELETER_, BLOOD_BUTTERFLY

0.20%

1696

Exquisite Foxtail Model

99

2

DR_BASILISK2

1%

Armor Set

15126

Private Doram Suits

60

1

HEATER, ANACONDAQ, KOBOLD_3

0.20%

20788

Private Doram Manteau

60

1

ASSULTER, KOBOLD_3, DELETER

0.20%

22083

Private Doram Shoes

60

1

SOLIDER, KOBOLD_2, DELETER

0.20%

Accessories - Basic

28382

Charm Grass Necklace

60

1

FREEZER

0.20%

28416

Lesser Leaf Talisman

60

1

PERMETER

0.20%

Accessories - Advanced

28590

Fresh Tuna Amulet

80

1

PHEN

0.02%

28591

Chubby Earthworm Amulet

80

1

PEST

0.02%

Chi Tiết Thuộc Tính

Weapons - Magic (Foxtail Staff)

1685 - Dragonfly Sitting Foxtail Staff [1]

  • INT +1, MaxHP +100, MaxSP +150.

  • Indestructible in battle.

1690 - Marvelous Foxtail Wand [3]

  • MaxSP +50.

  • For every 3 refine level: MaxSP +10, MATK +10.

  • Indestructible in battle.

1691 - Wondrous Foxtail Wand [2]

  • MaxSP +100.

  • For every 3 refine level: MATK +2%, MaxSP +1%.

  • Refine level +7: ATK +40, MATK +96.

  • For every refine level higher than +7: ATK +20, MATK +48 (applies up to +10).

  • Indestructible in battle.

1692 - Magic Foxtail Wand [2]

  • MaxSP +100.

  • For every 2 refine level: MATK +2%, MaxSP +1%.

  • Refine level +7: ATK +48, MATK +104.

  • For every refine level higher than +7: ATK +24, MATK +52 (applies up to +10).

  • Indestructible in battle.

Weapons - Physical (Foxtail Model)

1686 - Large Foxtail Wand [1]

  • Increases long range physical attack by 8%.

  • DEX +1, MaxHP +200, MaxSP +100.

  • Indestructible in battle.

1694 - Foxtail Model [3]

  • Increases long range physical attack by 8%, MaxHP +100.

  • For every 3 refine level: DEX +2, MaxSP +10.

1695 - Fine Foxtail Model [2]

  • Increases long range physical attack by 8%, MaxHP +200.

  • For every 3 refine level: DEX +3, MaxSP +15.

  • Refine level +7: ATK +78.

  • For every refine level higher than +7: ATK +39 (applies up to +10).

1696 - Exquisite Foxtail Model [2]

  • Increases long range physical attack by 8%, MaxHP +5%.

  • For every 2 refine level: DEX +3, MaxSP +15.

  • Refine level +7: ATK +96.

  • For every refine level higher than +7: ATK +48 (applies up to +10).

Armor Set (3 món - Lv60)

15126 - Private Doram Suits [1]

  • DEF +80.

  • MaxHP +500, MaxSP +100.

  • For every 3 refine level: DEX +1, INT +1.

20788 - Private Doram Manteau [1]

  • DEF +20.

  • FLEE +5, Neutral element resistance +2%.

  • For every 3 refine level: Perfect Dodge +1.

22083 - Private Doram Shoes [1]

  • DEF +25.

  • MaxHP +100, MaxSP +50.

  • For every 3 refine level: Increases natural HP/SP recovery by 10%.

Combo 3 món (Suit + Manteau + Shoes):

  • MaxHP +2000, MaxSP +300.

  • Reduces variable casting time by 15%.

Accessories - Basic (Lv60)

28382 - Charm Grass Necklace [1]

  • MDEF +5.

28416 - Lesser Leaf Talisman [1]

  • INT +1, DEF +1.

Accessories - Advanced (Lv80)

28590 - Fresh Tuna Amulet [1]

  • Perfect Dodge +5.

  • Enables use of Heal Lv10.

  • Increases healing effectiveness by 20%.

  • Decreases SP consumption of Tuna Belly and Tuna Party by 20.

28591 - Chubby Earthworm Amulet [1]

  • Increases physical attack by 10%.

  • Increases attack speed by 10%.

  • Reduces variable casting time of Picky Peck by 50%.

  • Decreases SP consumption of Picky Peck by 10.


Full Set Combos

Magic Build: Suit + Manteau + Shoes + Charm Grass Necklace + Lesser Leaf Talisman

  • MaxHP +10%, MaxSP +10%

  • Catnip Meteor damage +50%

  • ATK +5%, MATK +5%

Physical Build: Suit + Manteau + Shoes + Fresh Grass Necklace + Lesser Bunny Talisman

  • MaxHP +20%, MaxSP +3%

  • Lunatic Carrot Beat damage +100%

Support Build: Suit + Manteau + Shoes + Pretty Grass Necklace + Lesser Mackerel Talisman

  • MaxHP +15%, MaxSP +5%

  • Heal effectiveness +10%

  • Enable Heal Lv5

Last updated