Ninja

Kết hợp phép thuật nguyên tố, ném Shuriken và cận chiến. Đa dạng từ phân thân đến đòn chí mạng Final Strike.

Lớp mở rộng linh hoạt kết hợp ba phong cách chiến đấu: phép thuật nguyên tố, ném Shuriken tầm xa và cận chiến bằng Kunai. Ninja có thể thích ứng với nhiều tình huống nhờ bộ kỹ năng đa dạng, bao gồm cả khả năng tàng hình và phân thân.

Chỉ số khuyên dùng: STR, AGI, DEX (Cận chiến) hoặc INT, DEX (Phép thuật)

Nhánh nghề:

Nhánh
Trans

Ninjutsu vật lý

Kagerou (Nam)

Ninjutsu phép thuật

Oboro (Nữ)

  • Kagerou - Ninja nam chuyên về tấn công vật lý và các kỹ năng ám sát. Mạnh mẽ với Huuma Shuriken và các đòn cận chiến.

  • Oboro - Ninja nữ thiên về phép thuật nguyên tố và kiểm soát chiến trường. Khai thác điểm yếu thuộc tính đối thủ.


Kỹ năng Ninja

Ném (Throwing)

chevron-rightShuriken Training (NJ_TOBIDOUGU) - Tối đa cấp 10hashtag

Luyện tập ném Shuriken, tăng sát thương ném.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK khi sử dụng Shuriken và Kunai. Nền tảng cho toàn bộ nhánh ném.

chevron-rightThrow Shuriken (NJ_SYURIKEN) - Tối đa cấp 10hashtag

Ném Shuriken vào mục tiêu.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, bỏ qua Flee

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 100% + 5%×Lv + bonus Shuriken Training

  • Yêu cầu: Shuriken Training cấp 1

  • SP: 5

  • Đạn yêu cầu: Shuriken ×1

  • Mô tả: Ném Shuriken tầm xa, bỏ qua Flee. Sát thương tăng theo cấp skill.

chevron-rightThrow Kunai (NJ_KUNAI) - Tối đa cấp 5hashtag

Ném Kunai 3 lần liên tiếp.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 100%×Lv mỗi hit — 300%×Lv tổng (Lv5: 1500%)

  • Yêu cầu: Throw Shuriken cấp 5

  • Hồi chiêu: 0.3 giây

  • SP: 10

  • Đạn yêu cầu: Kunai ×1

  • Mô tả: Ném 3 Kunai liên tiếp vào mục tiêu.

chevron-rightThrow Huuma Shuriken (NJ_HUUMA) - Tối đa cấp 5hashtag

Ném Huuma Shuriken khổng lồ gây sát thương diện rộng.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3~7 (theo cấp) — VietRO: Lv+2 hit (Lv5 = 7 hit)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 100% + 250%×Lv mỗi hit (Lv5: 1350% × 7 hit)

  • Diện tích: 3×3 ~ 5×5 (theo cấp)

  • Yêu cầu: Shuriken Training cấp 5, Throw Kunai cấp 5

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây (VietRO: giảm từ 1s)

  • SP: 15/20/25/30/35

  • Vũ khí yêu cầu: Huuma Shuriken

  • Mô tả: Ném Huuma Shuriken khổng lồ gây sát thương diện rộng.

chevron-rightThrow Zeny (NJ_ZENYNAGE) - Tối đa cấp 10hashtag

Ném tiền gây sát thương không thể né.

  • Loại: Offensive (Misc)

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Sát thương: Zeny tiêu hao × 2 + BaseLevel × 50

  • Yêu cầu: Shuriken Training cấp 10, Throw Huuma Shuriken cấp 5

  • SP: 50

  • Zeny: 500 × cấp skill (5000z ở cấp 10)

  • Mô tả: Ném tiền vào mục tiêu. Bỏ qua Flee, thuộc tính, giảm sát thương BG/GvG. Delay 5 giây sau khi sử dụng.

Bóng tối (Shadow)

chevron-rightFlip Tatami (NJ_TATAMIGAESHI) - Tối đa cấp 5hashtag

Lật tấm tatami gây knockback và tạo rào chắn.

  • Loại: Offensive / Defensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Knockback

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% (cố định)

  • Knockback: 4 ô

  • Thời gian hiệu lực: 3 giây

  • SP: 15

  • Mô tả: Lật tấm tatami, đẩy lùi kẻ địch xung quanh và tạo rào chắn chặn đạn tầm xa trong 3 giây.

chevron-rightShadow Leap (NJ_SHADOWJUMP) - Tối đa cấp 5hashtag

Nhảy đến ô chỉ định khi đang ẩn.

  • Loại: Active / Di chuyển

  • Tầm đánh: 6/7/8/9/10 ô (theo cấp)

  • Yêu cầu: Flip Tatami cấp 1

  • SP: 10

  • Điều kiện: Phải đang ẩn (Hiding)

  • Mô tả: Nhảy tức thì đến ô chỉ định. Chỉ sử dụng được khi đang trong trạng thái Hiding. Mở đường cho Shadow Slash.

chevron-rightVanishing Slash (NJ_KASUMIKIRI) - Tối đa cấp 10hashtag

Tấn công và đồng thời ẩn mình.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Số hit: 3 (VietRO: tăng từ 2)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv10: 2100% tổng)

  • Yêu cầu: Shadow Leap cấp 1

  • Hồi chiêu: 0.5 giây

  • SP: 8

  • Mô tả: Chém mục tiêu và tự động vào trạng thái Hiding. Thời gian ẩn tăng theo cấp skill.

chevron-rightShadow Slash (NJ_KIRIKAGE) - Tối đa cấp 5hashtag

Tấn công từ bóng tối với sát thương Critical.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Luôn có cơ hội Critical

  • Tầm đánh: 6/7/8/9/10 ô (theo cấp)

  • Số hit: 5 (VietRO: tăng từ 3)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% + 100%×Lv mỗi hit (Lv5: 3500% tổng)

  • Yêu cầu: Vanishing Slash cấp 5

  • SP: 10/11/12/13/14

  • Điều kiện: Phải đang ẩn (Hiding)

  • Mô tả: Lao ra từ bóng tối chém mục tiêu. Luôn có cơ hội Critical. Chỉ dùng được khi đang Hiding.

chevron-rightCicada Skin Shedding (NJ_UTSUSEMI) - Tối đa cấp 5hashtag

Tạo phân thân né tránh tấn công.

  • Loại: Buff / Defensive

  • Yêu cầu: Shadow Leap cấp 5

  • Knockback: 7 ô (khi kích hoạt)

  • Thời gian hiệu lực: 20/30/40/50/60 giây

  • SP: 12/15/18/21/24

  • Mô tả: Tạo phân thân tự động né tránh 1/1/2/2/3 đòn tấn công vật lý. Khi né, nhân vật bị đẩy lùi 7 ô.

chevron-rightMirror Image (NJ_BUNSINJYUTSU) - Tối đa cấp 10hashtag

Tạo nhiều phân thân bảo vệ.

  • Loại: Buff (Magic)

  • Yêu cầu: Cicada Skin Shedding cấp 4, Shadow Slash cấp 3, Soul cấp 1

  • Thời gian thi triển: 3.2~0.8 giây (giảm theo cấp)

  • Thời gian hiệu lực: 60~240 giây (tăng theo cấp)

  • SP: 30~48 (theo cấp)

  • Nguyên liệu: Shadow Orb ×1

  • Mô tả: Phiên bản nâng cao của Cicada Skin Shedding. Tạo nhiều phân thân hơn, không bị đẩy lùi khi né tránh. Tăng ATK trong thời gian hiệu lực.

Ninjutsu - Lửa (Fire)

chevron-rightCrimson Fire Petal (NJ_KOUENKA) - Tối đa cấp 10hashtag

Bắn đạn lửa vào mục tiêu.

  • Loại: Magic

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~10 (theo cấp)

  • Thuộc tính: Fire

  • Sát thương: 90% MATK mỗi hit + bonus Fire Charm

  • Yêu cầu: Spirit of the Blade cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.56~1.9 giây (theo cấp)

  • SP: 18~36 (theo cấp)

  • Mô tả: Bắn đạn lửa gây sát thương phép thuộc tính Lửa.

chevron-rightCrimson Fire Formation (NJ_KAENSIN) - Tối đa cấp 10hashtag

Tạo vòng lửa bảo vệ xung quanh.

  • Loại: Magic / Ground

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Splash

  • Thuộc tính: Fire

  • Sát thương: 50% MATK mỗi tick + bonus Fire Charm

  • Yêu cầu: Crimson Fire Petal cấp 5

  • Thời gian thi triển: 4.8~1.2 giây (giảm theo cấp)

  • Thời gian hiệu lực: 20 giây

  • SP: 25

  • Nguyên liệu: Flame Stone ×1

  • Mô tả: Tạo vòng lửa xung quanh bản thân, gây sát thương Lửa cho kẻ địch đi qua.

chevron-rightRaging Fire Dragon (NJ_BAKUENRYU) - Tối đa cấp 5hashtag

Triệu hồi rồng lửa gây sát thương diện rộng.

  • Loại: Magic

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Fire

  • Sát thương: 150% + 150%×Lv MATK mỗi hit + bonus Fire Charm (Lv5: 2700%)

  • Yêu cầu: Spirit of the Blade cấp 10, Crimson Fire Formation cấp 7

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Hồi chiêu: 0.3 giây

  • SP: 20/25/30/35/40

  • Nguyên liệu: Flame Stone ×1

  • Mô tả: Triệu hồi rồng lửa gây sát thương diện rộng.

Ninjutsu - Nước (Water/Ice)

chevron-rightSpear of Ice (NJ_HYOUSENSOU) - Tối đa cấp 10hashtag

Bắn giáo băng vào mục tiêu.

  • Loại: Magic

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3~12 (theo cấp)

  • Thuộc tính: Water

  • Sát thương: 70% MATK mỗi hit + bonus Water Charm

  • Yêu cầu: Spirit of the Blade cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.56~1.9 giây (theo cấp)

  • SP: 15~42 (theo cấp)

  • Mô tả: Bắn giáo băng gây sát thương thuộc tính Nước. Số hit nhiều nhất trong 3 nguyên tố.

chevron-rightHidden Water (NJ_SUITON) - Tối đa cấp 10hashtag

Tạo vùng nước trên mặt đất.

  • Loại: Magic / Ground

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Water

  • Yêu cầu: Spear of Ice cấp 5

  • Thời gian thi triển: 2.4 giây

  • Thời gian hiệu lực: 15~60 giây (theo cấp)

  • SP: 15~42 (theo cấp)

  • Nguyên liệu: Ice Stone ×1

  • Mô tả: Tạo vùng nước trên mặt đất. Kẻ địch trong vùng bị giảm AGI, tốc độ di chuyển và không thể sử dụng một số kỹ năng di chuyển.

chevron-rightIce Meteor (NJ_HYOUSYOURAKU) - Tối đa cấp 5hashtag

Triệu hồi mưa băng đóng băng kẻ địch.

  • Loại: Magic / AoE

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước, Splash

  • Thuộc tính: Water

  • Sát thương: 100% + 50%×Lv MATK + bonus Water Charm (Lv5: 350%)

  • Diện tích: 7×7

  • Yêu cầu: Spirit of the Blade cấp 10, Hidden Water cấp 7

  • Thời gian thi triển: 1~1.8 giây (theo cấp)

  • Hồi chiêu: 0.3 giây

  • SP: 40/45/50/55/60

  • Nguyên liệu: Ice Stone ×1

  • Mô tả: Gây sát thương diện rộng và có cơ hội gây Freeze cho kẻ địch.

Ninjutsu - Gió (Wind)

chevron-rightWind Blade (NJ_HUUJIN) - Tối đa cấp 10hashtag

Bắn lưỡi gió vào mục tiêu.

  • Loại: Magic

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~6 (theo cấp)

  • Thuộc tính: Wind

  • Sát thương: 150% MATK mỗi hit + bonus Wind Charm

  • Yêu cầu: Spirit of the Blade cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.8~2 giây (theo cấp)

  • SP: 12~30 (theo cấp)

  • Mô tả: Bắn lưỡi gió gây sát thương thuộc tính Gió.

chevron-rightLightning Strike of Destruction (NJ_RAIGEKISAI) - Tối đa cấp 5hashtag

Triệu hồi sét đánh vùng mặt đất.

  • Loại: Magic / Ground

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Wind

  • Sát thương: 100% + 100%×Lv MATK mỗi hit + bonus Wind Charm (Lv5: 1800%)

  • Yêu cầu: Wind Blade cấp 5

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • SP: 16/20/24/28/32

  • Nguyên liệu: Wind Stone ×1

  • Mô tả: Gọi sét đánh xuống vùng chỉ định, gây sát thương diện rộng thuộc tính Gió.

chevron-rightKamaitachi (NJ_KAMAITACHI) - Tối đa cấp 5hashtag

Tạo cơn lốc xoáy tấn công mục tiêu.

  • Loại: Magic

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Splash

  • Tầm đánh: 5/6/7/8/9 ô (theo cấp)

  • Số hit: 5

  • Thuộc tính: Wind

  • Sát thương: 100% + 100%×Lv MATK mỗi hit + bonus Wind Charm (Lv5: 3000%)

  • Diện tích: 3×3

  • Yêu cầu: Spirit of the Blade cấp 10, Lightning Strike of Destruction cấp 5

  • Thời gian thi triển: 1.2 giây

  • SP: 24/28/32/36/40

  • Nguyên liệu: Wind Stone ×1

  • Mô tả: Tạo lốc xoáy gây sát thương cho mục tiêu và kẻ địch xung quanh.

Nội lực

chevron-rightSpirit of the Blade (NJ_NINPOU) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng khả năng phục hồi SP và sức mạnh phép thuật.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng tốc độ hồi SP tự nhiên và tăng INT hiệu quả cho các kỹ năng phép thuật.

chevron-rightSoul (NJ_NEN) - Tối đa cấp 5hashtag

Tập trung nội lực, tăng STR và INT.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Spirit of the Blade cấp 5

  • Thời gian thi triển: 4~0.8 giây (giảm theo cấp)

  • Thời gian hiệu lực: 30/45/60/75/90 giây

  • SP: 20/30/40/50/60

  • HP tiêu hao: 5% MaxHP

  • Mô tả: Tăng STR và INT trong thời gian hiệu lực. Cần thiết cho Mirror Image và Final Strike.

chevron-rightFinal Strike (NJ_ISSEN) - Tối đa cấp 10hashtag

Đòn chí mạng đốt toàn bộ HP còn lại.

  • Loại: Offensive (Misc)

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF

  • Tầm đánh: 5 ô

  • Sát thương: HP hiện tại + (ATK × HP hiện tại × Lv / MaxHP) + bonus Mirror Image

  • Yêu cầu: Shuriken Training cấp 7, Shadow Slash cấp 5, Soul cấp 1

  • SP: 55~100 (theo cấp)

  • Mô tả: Dồn toàn bộ sinh lực vào một đòn chí mạng. VietRO: HP còn lại 10% MaxHP (thay vì 1).


Các thay đổi tại server

Kĩ năng Throw Huuma Shuriken

  • Giảm cast time từ 1s còn 0.5s

  • Số đòn đánh tung ra mỗi lần thi triển bằng SkillLv + 2, tức 7 tại level 5.

Kĩ năng Flip Tatami

  • Giảm After Cast Act Delay từ 3s còn 2s.

Kĩ năng Haze Slasher

  • Tăng số đòn đánh từ 2 -> 3 đòn mỗi lần thi triển.

Kĩ năng Shadow Slash

  • Tăng số đòn đánh từ 3 -> 5 đòn mỗi lần thi triển.

Kĩ năng Final Strike

  • Sau khi thi triển, lượng HP còn lại bằng 10% MaxHP (thay vì 1 như trước đây)

  • Kĩ năng này sẽ không bị phản lại bởi Reflect Shield

  • Giảm After Cast Act Delay từ 3s còn 1s.

  • Giảm Cast Time của toàn bộ các kĩ năng phép thuật.

Last updated