Mage
Phép thuật công diện rộng cực mạnh. Wizard hủy diệt hàng loạt, Sage kết hợp phép thuật và cận chiến.
Lớp phép thuật công với sát thương phép diện rộng mạnh nhất trong game. Mage có lượng SP dồi dào và khả năng khai thác điểm yếu thuộc tính của quái vật thông qua các phép thuật nguyên tố.
Chỉ số khuyên dùng: INT, DEX, VIT
Nhánh nghề:
Phép công
Wizard
High Wizard
Warlock
Phép hỗ trợ / Cận chiến
Sage
Professor
Sorcerer
Wizard - Chuyên gia hủy diệt hàng loạt với các phép thuật diện rộng như Storm Gust, Meteor Storm và Lord of Vermilion. Phù hợp farm quái và PvP.
Sage - Kết hợp giữa phép thuật hỗ trợ và tấn công cận chiến bằng sách. Có khả năng kiểm soát thuộc tính chiến trường và sử dụng Auto Spell hiệu quả.
Kỹ năng Mage
Kỹ năng phép thuật cơ bản, nền tảng cho cả hai nhánh Wizard và Sage.
Passive / Hỗ trợ
SP Recovery — Tối đa cấp 10
Tăng lượng SP hồi phục tự nhiên khi ngồi nghỉ và khi đứng yên.
Loại: Passive
Yêu cầu: Không
Energy Coat — Tối đa cấp 1
Sử dụng SP để giảm sát thương vật lý nhận vào. Lượng giảm phụ thuộc vào SP hiện tại.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 30
Yêu cầu: Không
Phép tấn công — Hệ Lửa
Fire Bolt — Tối đa cấp 10
Bắn nhiều viên đạn lửa vào mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng (1~10 hit).
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)
Thuộc tính: Lửa
Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1000% tổng
Cast time: Có (giảm theo DEX)
SP: 12~30 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Fire Ball — Tối đa cấp 10
Bắn quả cầu lửa gây sát thương diện rộng 5x5 tại vị trí mục tiêu.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 5x5
Thuộc tính: Lửa
Sát thương: RENEWAL — 140% + 20%×Lv (Lv10: 340%)
Cast time: Có (giảm theo DEX)
SP: 25
Yêu cầu: Fire Bolt Lv4
Fire Wall — Tối đa cấp 10
Tạo bức tường lửa trên mặt đất, gây sát thương liên tục và đẩy lùi quái vật đi qua.
Loại: Active — Đặt bẫy/Vùng hiệu ứng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Knockback
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Lửa
Sát thương mỗi hit: 50% MATK
Số hit: 14 (tối đa)
Thời lượng: Đến khi hết hit hoặc hết thời gian
SP: 40
Yêu cầu: Fire Ball Lv5, Sight Lv1
Phép tấn công — Hệ Nước/Băng
Cold Bolt — Tối đa cấp 10
Bắn nhiều viên đạn băng vào mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)
Thuộc tính: Nước
Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1000% tổng
Cast time: Có (giảm theo DEX)
SP: 12~30 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Frost Diver — Tối đa cấp 10
Phóng luồng băng vào mục tiêu, có tỉ lệ đóng băng (Freeze).
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Nước
SP: 25~34 (tăng theo cấp)
Hiệu ứng: Freeze
Yêu cầu: Cold Bolt cấp 5
Phép tấn công — Hệ Sét
Lightning Bolt — Tối đa cấp 10
Bắn nhiều tia sét vào mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)
Thuộc tính: Gió
Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1000% tổng
Cast time: Có (giảm theo DEX)
SP: 12~30 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Thunder Storm — Tối đa cấp 10
Triệu hồi bão sét gây sát thương diện rộng. Số hit bằng cấp độ kỹ năng.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 5x5
Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)
Thuộc tính: Gió
Cast time: Có (giảm theo DEX)
SP: 29~56 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Lightning Bolt cấp 4
Phép tấn công — Hệ Tâm linh/Đất
Napalm Beat — Tối đa cấp 10
Phép tấn công hệ Ghost gây sát thương diện rộng 3x3 xung quanh mục tiêu. Sát thương chia đều cho số mục tiêu.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Ghost, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 3x3
Thuộc tính: Ghost
SP: 9~12 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Soul Strike — Tối đa cấp 10
Phép tấn công hệ Ghost gây nhiều đòn đánh vào đơn mục tiêu. Hiệu quả cao với quái Undead.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Ghost
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1~5 (tăng mỗi 2 cấp)
Thuộc tính: Ghost
Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Bonus +5%×Lv vs Undead
SP: 18~26 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Napalm Beat Lv4
Stone Curse — Tối đa cấp 10
Biến mục tiêu thành đá, khiến không thể hành động. Mục tiêu bị đá chuyển sang thuộc tính Earth.
Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu
Tầm đánh: 2 ô
SP: 25
Hiệu ứng: Stone
Yêu cầu: Không
Tiện ích
Sight — Tối đa cấp 1
Tạo vòng lửa xung quanh, phát hiện đối tượng ẩn mình (Hidden/Cloaking) trong phạm vi.
Loại: Active — Tiện ích
SP: 10
Thời lượng: 10 giây
Yêu cầu: Không
Safety Wall — Tối đa cấp 10
Tạo bức tường bảo vệ trên 1 ô, chắn hoàn toàn sát thương vật lý cận chiến. Hết số hit hoặc hết thời gian sẽ biến mất.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng phòng thủ (Phép thuật)
Tầm đánh: 9 ô
SP: 30~40 (tăng theo cấp)
Thời lượng: Tùy cấp
Yêu cầu: Napalm Beat cấp 7, Soul Strike cấp 5
Wizard
Pháp sư hủy diệt chuyên gây sát thương diện rộng cực mạnh với các phép thuật nguyên tố cấp cao. Wizard kế thừa toàn bộ kỹ năng của Mage và mở rộng với các phép thuật mạnh hơn nhiều lần.
Phép tấn công — Hệ Lửa
Fire Pillar — Tối đa cấp 10
Đặt cột lửa trên mặt đất, phát nổ khi có đối tượng đi qua hoặc đứng trên.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Lửa
Cast time: Có
SP: 75
Yêu cầu: Fire Wall cấp 1
Sight Rasher — Tối đa cấp 10
Kích nổ Sight gây sát thương hệ Lửa diện rộng và đẩy lùi mục tiêu xung quanh.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Knockback
Thuộc tính: Lửa
Đẩy lùi: 5 ô
SP: 15~42 (tăng theo cấp)
Cooldown: 2 giây
Yêu cầu: Lightning Bolt cấp 1, Sight cấp 1
Meteor Storm — Tối đa cấp 10
Triệu hồi mưa thiên thạch gây sát thương hệ Lửa diện rộng cực mạnh trong khu vực.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 7x7 (VietRO: splash 5 cells)
Thuộc tính: Lửa
Sát thương mỗi thiên thạch: 200% MATK — nhiều thiên thạch rơi liên tiếp
Cast time: VietRO: 5.3s (từ 6.3s)
SP: 20~65 (tăng theo cấp)
Hiệu ứng: Stun
Yêu cầu: Sight Rasher Lv2, Thunder Storm Lv1
Phép tấn công — Hệ Sét/Gió
Jupitel Thunder — Tối đa cấp 10
Phóng quả cầu sét gây nhiều đòn đánh và đẩy lùi mục tiêu. Số hit tăng theo cấp (3~12 hit).
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Knockback
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 3~12 (tăng theo cấp)
Thuộc tính: Gió
Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1200% tổng
Đẩy lùi: 2~7 ô
Cast time: Có
SP: 20~65 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Napalm Beat Lv1, Lightning Bolt Lv1
Lord of Vermilion — Tối đa cấp 10
Triệu hồi sấm sét tàn phá trên khu vực rộng, gây sát thương hệ Gió cực lớn.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 9x9
Thuộc tính: Gió
Sát thương: RENEWAL — 400% + 250%×Lv (Lv10: 2900%) — VietRO giảm 20→5 hit
Cast time: Có (dài)
SP: 60~96 (tăng theo cấp)
Hiệu ứng: Blind
Yêu cầu: Thunder Storm Lv1, Jupitel Thunder Lv5
Phép tấn công — Hệ Nước/Băng
Water Ball — Tối đa cấp 5
Bắn nhiều quả cầu nước vào mục tiêu. Chỉ dùng được khi đứng trên/gần nước hoặc trong vùng Deluge.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Nước
Cast time: Có
SP: 15~30 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Đứng trên/gần nước
Yêu cầu: Cold Bolt cấp 1, Lightning Bolt cấp 1
Ice Wall — Tối đa cấp 10
Tạo bức tường băng chắn đường đi. Mỗi ô băng có HP riêng và có thể bị phá hủy.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng (Phép thuật)
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Nước
SP: 20
Yêu cầu: Stone Curse cấp 1, Frost Diver cấp 1
Frost Nova — Tối đa cấp 10
Phóng sóng băng xung quanh, gây sát thương và có tỉ lệ đóng băng mục tiêu.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước, Splash
Thuộc tính: Nước
SP: 44~80 (tăng theo cấp)
Hiệu ứng: Freeze
Yêu cầu: Ice Wall cấp 1
Storm Gust — Tối đa cấp 10
Triệu hồi cơn bão băng gây sát thương hệ Nước diện rộng liên tục, đóng băng mục tiêu sau 3 hit.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 9x9
Thuộc tính: Nước
Sát thương mỗi hit: VietRO — 70% + 120%×Lv (Lv10: 1270% mỗi hit × 5 hit)
Số hit: VietRO: 5 (từ 10), thời gian bão 3s (từ 4.5s)
Cast time: Có (dài)
SP: 78~114 (tăng theo cấp)
Hiệu ứng: Freeze (sau 3 hit)
Yêu cầu: Frost Diver Lv1, Jupitel Thunder Lv3
Phép tấn công — Hệ Đất
Earth Spike — Tối đa cấp 5
Triệu hồi cọc đất đâm mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng (1~5 hit).
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Đất
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1~5 (bằng cấp kỹ năng)
Thuộc tính: Đất
Sát thương mỗi hit: 200% MATK — Lv5: 1000% tổng
Cast time: Có
SP: 12~28 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Stone Curse Lv1
Heaven's Drive — Tối đa cấp 5
Phiên bản diện rộng của Earth Spike, gây sát thương hệ Đất trong vùng 5x5.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Đất, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 5x5
Thuộc tính: Đất
Sát thương: 125% MATK × số hit (Lv5: 5 hit = 625%)
Cast time: Có
SP: 28~52 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Earth Spike Lv3
Hỗ trợ / Tiện ích
Quagmire — Tối đa cấp 5
Tạo vùng đầm lầy giảm AGI, DEX và tốc độ di chuyển của mục tiêu trong phạm vi.
Loại: Active — Debuff diện rộng (Phép thuật)
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 5x5
SP: 5~13 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 5~15 giây (tăng theo cấp)
Hiệu ứng: Giảm AGI, DEX, tốc di chuyển
Yêu cầu: Heaven's Drive cấp 1
Estimation — Tối đa cấp 1
Xem thông tin chi tiết của quái vật (HP, thuộc tính, chủng tộc, kích thước).
Loại: Active — Tiện ích
Tầm đánh: 9 ô
SP: 8
Yêu cầu: Không
Sight Blaster — Tối đa cấp 1
Tạo vòng lửa phát nổ khi đối tượng tiến lại gần, gây sát thương và đẩy lùi.
Loại: Active — Buff tự thân (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Knockback (khi kích hoạt)
Thuộc tính: Lửa
Đẩy lùi: 3 ô
SP: 80
Thời lượng: 120 giây (hoặc đến khi kích hoạt)
Yêu cầu: Không
High Wizard
Bản nâng cao của Wizard, bổ sung thêm các kỹ năng cực mạnh. High Wizard kế thừa toàn bộ kỹ năng Mage và Wizard.
Soul Drain — Tối đa cấp 10
Khi hạ gục mục tiêu bằng phép thuật, hồi phục một lượng SP. Tỉ lệ và lượng SP tăng theo cấp.
Loại: Passive
Yêu cầu: SP Recovery cấp 5, Soul Strike cấp 7
Magic Crasher — Tối đa cấp 1
Tấn công vật lý bằng năng lượng phép thuật. Sát thương dựa trên MATK thay vì ATK, thuộc tính Neutral.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Dựa trên MATK, bị giảm bởi DEF
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Neutral
SP: 8
Yêu cầu: SP Recovery cấp 1
Magic Power — Tối đa cấp 10
Tăng MATK cho phép thuật tiếp theo. Phép thuật kế tiếp sẽ gây sát thương mạnh hơn đáng kể.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 8~40 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Napalm Vulcan — Tối đa cấp 5
Phiên bản nâng cao của Napalm Beat, gây sát thương hệ Ghost mạnh hơn trong diện rộng.
Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Ghost, Splash
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 3x3
Số hit: 1~5 (bằng cấp kỹ năng)
Thuộc tính: Ghost
Cast time: Có
SP: 10~30 (tăng theo cấp)
Hiệu ứng: Curse
Yêu cầu: Napalm Beat cấp 5
Ganbantein — Tối đa cấp 1
Xóa bỏ toàn bộ vùng hiệu ứng (Safety Wall, Pneuma, Ice Wall, v.v.) trong phạm vi 5x5.
Loại: Active — Tiện ích
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 5x5
SP: 40
Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone, 1 Yellow Gemstone
Yêu cầu: Estimation cấp 1, Ice Wall cấp 1
Gravitation Field — Tối đa cấp 5
Tạo vùng trọng lực cực mạnh gây sát thương liên tục và giảm ASPD toàn bộ mục tiêu trong phạm vi.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng (Phép thuật)
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 5x5
Cast time: Có (dài)
SP: 20~40 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 5 giây
Yêu cầu: Magic Crasher cấp 1, Magic Power cấp 10, Quagmire cấp 1
Sage
Học giả phép thuật kết hợp giữa hỗ trợ chiến trường, kiểm soát thuộc tính và tấn công cận chiến bằng sách. Sage có thể thay đổi thuộc tính vũ khí đồng đội, phá phép đối thủ, và sử dụng Auto Spell hiệu quả.
Passive
Advanced Book — Tối đa cấp 10
Tăng sát thương và ASPD khi sử dụng vũ khí loại Sách (Book).
Loại: Passive
Yêu cầu: Không
Kiểm soát phép thuật
Cast Cancel — Tối đa cấp 5
Cho phép hủy bỏ phép thuật đang thi triển để chuyển sang phép khác. Hoàn lại một phần SP.
Loại: Active — Tiện ích
SP: 2
Yêu cầu: Không
Magic Rod — Tối đa cấp 5
Hấp thụ phép thuật đang nhắm vào bản thân, chuyển thành SP.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 2
Thời lượng: Kích hoạt tức thì
Yêu cầu: Không
Spell Breaker — Tối đa cấp 5
Phá vỡ phép thuật đang được thi triển của mục tiêu, ngắt cast và hấp thụ SP.
Loại: Active — Đơn mục tiêu
Tầm đánh: 9 ô
SP: 10
Yêu cầu: Không
Free Cast — Tối đa cấp 10
Cho phép di chuyển khi đang thi triển phép thuật. Tốc độ di chuyển tăng theo cấp.
Loại: Passive
Yêu cầu: Không
Auto Spell (Hindsight) — Tối đa cấp 10
Tự động thi triển phép thuật khi tấn công thường. Cấp độ kỹ năng quyết định phép nào được thi triển.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 35
Thời lượng: 60~300 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Dispell — Tối đa cấp 5
Xóa bỏ buff trên mục tiêu. Có tỉ lệ thành công tăng theo cấp.
Loại: Active — Đơn mục tiêu
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 1
Yêu cầu: Không
Thay đổi thuộc tính vũ khí
Flame Launcher — Tối đa cấp 5
Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Lửa.
Loại: Active — Hỗ trợ
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 40
Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Frost Weapon — Tối đa cấp 5
Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Nước.
Loại: Active — Hỗ trợ
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 40
Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Lightning Loader — Tối đa cấp 5
Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Gió.
Loại: Active — Hỗ trợ
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 40
Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Seismic Weapon — Tối đa cấp 5
Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Đất.
Loại: Active — Hỗ trợ
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 40
Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Kiểm soát chiến trường
Volcano — Tối đa cấp 5
Tạo vùng núi lửa tăng sát thương hệ Lửa và ATK cho đồng đội đứng trong phạm vi.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 7x7
SP: 50
Thời lượng: 60~180 giây
Yêu cầu: Không
Deluge — Tối đa cấp 5
Tạo vùng nước tăng sát thương hệ Nước và MaxHP cho đồng đội đứng trong phạm vi.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 7x7
SP: 50
Thời lượng: 60~180 giây
Yêu cầu: Không
Violent Gale — Tối đa cấp 5
Tạo vùng gió tăng sát thương hệ Gió và FLEE cho đồng đội đứng trong phạm vi.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 7x7
SP: 50
Thời lượng: 60~180 giây
Yêu cầu: Không
Land Protector — Tối đa cấp 5
Tạo vùng bảo vệ xóa bỏ và ngăn chặn mọi vùng hiệu ứng phép thuật (bao gồm cả của đồng đội).
Loại: Active — Vùng hiệu ứng
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: Tùy cấp (lên đến 9x9)
Cast time: Có
SP: 66
Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone, 1 Yellow Gemstone
Yêu cầu: Không
Kỹ năng khác
Dragonology — Tối đa cấp 5
Nghiên cứu rồng, tăng INT và sát thương/kháng Dragon.
Loại: Passive
Yêu cầu: Không
Abracadabra — Tối đa cấp 10
Thi triển ngẫu nhiên một kỹ năng bất kỳ. Kết quả hoàn toàn ngẫu nhiên.
Loại: Active — Đặc biệt
Cast time: Có
SP: 50
Vật phẩm tiêu hao: 2 Yellow Gemstone
Yêu cầu: Không
Create Elemental Converter — Tối đa cấp 1
Chế tạo Elemental Converter để thay đổi thuộc tính tấn công.
Loại: Active — Chế tạo
SP: 30
Yêu cầu: Không
Elemental Change — Tối đa cấp 1 (mỗi hệ)
Thay đổi thuộc tính của quái vật. Có 4 phiên bản: Fire, Water, Earth, Wind.
Loại: Active — Đơn mục tiêu
SP: Tùy phiên bản
Yêu cầu: Tùy phiên bản
Professor
Bản nâng cao của Sage, bổ sung thêm các kỹ năng kiểm soát SP, phá phép nâng cao và hỗ trợ đặc biệt. Professor kế thừa toàn bộ kỹ năng của Mage và Sage.
HP Conversion — Tối đa cấp 5
Chuyển đổi HP thành SP. Tỉ lệ chuyển đổi tăng theo cấp.
Loại: Active — Tự thân
HP tiêu hao: 10% MaxHP mỗi cấp
SP hồi phục: Tăng theo cấp
Yêu cầu: SP Recovery cấp 1, Magic Rod cấp 1
Soul Change — Tối đa cấp 1
Hoán đổi SP hiện tại giữa bản thân và đồng đội.
Loại: Active — Hỗ trợ
Tầm đánh: 9 ô
SP: 5
Yêu cầu: Magic Rod cấp 3, Spell Breaker cấp 2
Soul Burn — Tối đa cấp 5
Đốt cháy toàn bộ SP của mục tiêu, gây sát thương dựa trên lượng SP bị mất. Nếu thất bại, SP của bản thân bị đốt.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu
Loại sát thương: Misc (+ 1000% MATK tại server này, bị DEF giảm)
Tầm đánh: 9 ô
SP: 70~110 (tăng theo cấp)
Cooldown: 15 giây
Yêu cầu: Cast Cancel cấp 5, Magic Rod cấp 3, Dispell cấp 3
Mind Breaker — Tối đa cấp 5
Tăng MATK nhưng giảm MDEF của mục tiêu. Có thể dùng lên cả đồng đội.
Loại: Active — Buff/Debuff đơn mục tiêu
Tầm đánh: 9 ô
SP: 12~20 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 30 giây
Yêu cầu: SP Recovery cấp 3, Soul Burn cấp 2
Memorize — Tối đa cấp 1
Giảm 1/2 cast time cho 5 phép thuật tiếp theo.
Loại: Active — Buff tự thân
Cast time: 5 giây
SP: 1
Yêu cầu: Advanced Book cấp 5, Free Cast cấp 5, Auto Spell cấp 1
Fog Wall — Tối đa cấp 1
Tạo bức tường sương mù giảm HIT tầm xa và tăng tỉ lệ né cho đồng đội đứng trong.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng
Tầm đánh: 9 ô
SP: 25
Hiệu ứng: Blind (cho đối phương), tăng Flee (cho đồng đội)
Yêu cầu: Deluge cấp 2, Violent Gale cấp 2
Spider Web — Tối đa cấp 1
Bắn mạng nhện ghim mục tiêu tại chỗ. Mục tiêu bị ghim nhận gấp đôi sát thương hệ Lửa.
Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu
Tầm đánh: 7 ô
SP: 30
Thời lượng: 8 giây
Yêu cầu: Dragonology cấp 4
Double Casting — Tối đa cấp 5
Có tỉ lệ thi triển bolt spell (Fire/Cold/Lightning Bolt) hai lần liên tiếp chỉ với 1 lần cast.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 40~80 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 90 giây
Yêu cầu: Auto Spell cấp 1
Các thay đổi tại server
Wizard
Lord of Vermilion
Tăng sát thương và giảm số hit (20 -> 5) trong thời gian hiệu lực.
Giảm nhẹ thời gian hồi chiêu từ 5s còn 4s.
Meteor Storm
Tăng không gian nổ của thiên thạch từ 3 cells thành 5 cells xung quanh trung tâm vụ nổ.
Giảm thời gian hồi chiêu từ 0.7s x Skill_Lv thành 0.5s x Skill_Lv.
Giảm thời gian thi triển từ 6.3s còn 5.3s.
Giảm thời gian rơi giữa các thiên thạc từ 1s còn 0.5s.
Storm Gust
Tăng nhẹ sát thương mỗi hit từ 100 + (50 x Skill_Lv) - 30 thành 100 + (120 x Skill_Lv) - 30.
Giảm số hit (10 -> 5) và thời gian tồn tại của cơn bão (4.5s -> 3s).
Giảm thời gian hồi chiêu (6s -> 4.5s).
Frost Nova
Tăng không gian hiệu lực của kỹ năng từ 3x3 xung quanh người chơi thành 7x7 xung quanh người chơi.
Sage
Advanced Book
Tăng sát thương gây ra khi sử dụng Book từ 3ATK x Skill_Lv thành 7ATK x Skill_Lv.
Tăng tốc độ đánh từ 0.5% ASPD x Skill_Lv thành 1% ASPD x Skill_Lv.
Tăng khoảng cách đánh tay bằng 0.5 cells x Skill_Lv, tức 5 cells ở level 10.
Auto-Spell
Tăng tỉ lệ ra kỹ năng từ 2% x Skill_Lv thành 5% x Skill_Lv.
Tăng cấp độ kỹ năng của Fire, Cold và Lightning Bolt được thi triển từ Skill_Lv/2 thành Skill_Lv/2 + 2, tức kỹ năng cấp 7 tại Auto Spell cấp 10.
Lưu ý:
Các chỉnh sửa còn có thể thay đổi. Tăng giảm sức mạnh của nhánh nghề là quyền của đội ngũ phát triển.
Để sử dụng kỹ năng Auto-Spell của Sage khi trong trạng thái tự động chiến đấu:
Chọn Hindsight (Auto Spell) trong mục Kỹ năng Phụ trợ.
Chọn cấp độ 10 để sử dụng Firebolt.
Chọn cấp độ 9 để sử dụng Coldbolt.
Chọn cấp độ 8 để sử dụng Lightningbolt.
Professor
Thay đổi EP04 (4.0)
Soul Burn:
Tỷ lệ (Lv5): 70% → 80%.
Thêm 1000% MATK damage (tính là physical, giảm bởi DEF).
Thất bại: Tự hút SP bản thân + tự gây damage.
Mind Breaker:
Thêm hiệu ứng 100% gây Confusion.
Double Casting:
Cast time: 1.6s → 1s.
Duration: 90s → 5 phút.
Tỷ lệ kích hoạt: 40-60% → 60-100% (Lv5 = 100%).
Skill hỗ trợ thêm: Earth Spike, Heaven's Drive, Thunder Storm.
Bolt Spread (MỚI): Khi cast bolt với Double Casting, kẻ địch trong 9×9 quanh mục tiêu có tỷ lệ bị dính bolt cùng loại (Lv1: 10% → Lv5: 50%). Chỉ khi cast thủ công, mục tiêu trong Land Protector không bị dính.
Magic Rod (Rework):
Đổi từ skill phản ứng cần timing sang buff tự động hấp thụ magic.
Lv1: 1 lần chặn, 30s duration, 15s cooldown.
Lv3: 3 lần chặn, 45s duration, 12s cooldown.
Lv5: 5 lần chặn, 60s duration, 10s cooldown.
Khi bị magic tấn công, tự động hấp thụ và hồi 100% SP spell bị chặn.
Endow thuộc tính (Flame Launcher, Frost Weapon, Lightning Loader, Seismic Weapon):
Buff toàn bộ party trên màn hình thay vì single target.
SP cost tăng lên 60.
Autocombat Double Casting
Các thay đổi dưới đây chỉ áp dụng khi sử dụng hệ thống tự động chiến đấu (Autocombat).
Danh sách kỹ năng auto cast theo cấp độ:
1
Random Bolt (Fire/Cold/Lightning)
2
Soul Strike
3
Fire Ball
4
Frost Diver
5
Heaven's Drive
6
Thunder Storm
7
Earth Spike
8
Lightning Bolt
9
Cold Bolt
10
Fire Bolt
Last updated