Mage

Phép thuật công diện rộng cực mạnh. Wizard hủy diệt hàng loạt, Sage kết hợp phép thuật và cận chiến.

Lớp phép thuật công với sát thương phép diện rộng mạnh nhất trong game. Mage có lượng SP dồi dào và khả năng khai thác điểm yếu thuộc tính của quái vật thông qua các phép thuật nguyên tố.

Chỉ số khuyên dùng: INT, DEX, VIT

Nhánh nghề:

Nhánh
Job 2
Trans
Job 3

Phép công

Wizard

High Wizard

Warlock

Phép hỗ trợ / Cận chiến

Sage

Professor

Sorcerer

  • Wizard - Chuyên gia hủy diệt hàng loạt với các phép thuật diện rộng như Storm Gust, Meteor Storm và Lord of Vermilion. Phù hợp farm quái và PvP.

  • Sage - Kết hợp giữa phép thuật hỗ trợ và tấn công cận chiến bằng sách. Có khả năng kiểm soát thuộc tính chiến trường và sử dụng Auto Spell hiệu quả.


Kỹ năng Mage

Kỹ năng phép thuật cơ bản, nền tảng cho cả hai nhánh Wizard và Sage.

Passive / Hỗ trợ

chevron-rightSP Recovery — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng lượng SP hồi phục tự nhiên khi ngồi nghỉ và khi đứng yên.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightEnergy Coat — Tối đa cấp 1hashtag

Sử dụng SP để giảm sát thương vật lý nhận vào. Lượng giảm phụ thuộc vào SP hiện tại.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 30

  • Yêu cầu: Không

Phép tấn công — Hệ Lửa

chevron-rightFire Bolt — Tối đa cấp 10hashtag

Bắn nhiều viên đạn lửa vào mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng (1~10 hit).

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)

  • Thuộc tính: Lửa

  • Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1000% tổng

  • Cast time: Có (giảm theo DEX)

  • SP: 12~30 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightFire Ball — Tối đa cấp 10hashtag

Bắn quả cầu lửa gây sát thương diện rộng 5x5 tại vị trí mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 5x5

  • Thuộc tính: Lửa

  • Sát thương: RENEWAL — 140% + 20%×Lv (Lv10: 340%)

  • Cast time: Có (giảm theo DEX)

  • SP: 25

  • Yêu cầu: Fire Bolt Lv4

chevron-rightFire Wall — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo bức tường lửa trên mặt đất, gây sát thương liên tục và đẩy lùi quái vật đi qua.

  • Loại: Active — Đặt bẫy/Vùng hiệu ứng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Knockback

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Lửa

  • Sát thương mỗi hit: 50% MATK

  • Số hit: 14 (tối đa)

  • Thời lượng: Đến khi hết hit hoặc hết thời gian

  • SP: 40

  • Yêu cầu: Fire Ball Lv5, Sight Lv1

Phép tấn công — Hệ Nước/Băng

chevron-rightCold Bolt — Tối đa cấp 10hashtag

Bắn nhiều viên đạn băng vào mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)

  • Thuộc tính: Nước

  • Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1000% tổng

  • Cast time: Có (giảm theo DEX)

  • SP: 12~30 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightFrost Diver — Tối đa cấp 10hashtag

Phóng luồng băng vào mục tiêu, có tỉ lệ đóng băng (Freeze).

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Nước

  • SP: 25~34 (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Freeze

  • Yêu cầu: Cold Bolt cấp 5

Phép tấn công — Hệ Sét

chevron-rightLightning Bolt — Tối đa cấp 10hashtag

Bắn nhiều tia sét vào mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)

  • Thuộc tính: Gió

  • Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1000% tổng

  • Cast time: Có (giảm theo DEX)

  • SP: 12~30 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightThunder Storm — Tối đa cấp 10hashtag

Triệu hồi bão sét gây sát thương diện rộng. Số hit bằng cấp độ kỹ năng.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 5x5

  • Số hit: 1~10 (bằng cấp kỹ năng)

  • Thuộc tính: Gió

  • Cast time: Có (giảm theo DEX)

  • SP: 29~56 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Lightning Bolt cấp 4

Phép tấn công — Hệ Tâm linh/Đất

chevron-rightNapalm Beat — Tối đa cấp 10hashtag

Phép tấn công hệ Ghost gây sát thương diện rộng 3x3 xung quanh mục tiêu. Sát thương chia đều cho số mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Ghost, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 3x3

  • Thuộc tính: Ghost

  • SP: 9~12 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightSoul Strike — Tối đa cấp 10hashtag

Phép tấn công hệ Ghost gây nhiều đòn đánh vào đơn mục tiêu. Hiệu quả cao với quái Undead.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Ghost

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~5 (tăng mỗi 2 cấp)

  • Thuộc tính: Ghost

  • Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Bonus +5%×Lv vs Undead

  • SP: 18~26 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Napalm Beat Lv4

chevron-rightStone Curse — Tối đa cấp 10hashtag

Biến mục tiêu thành đá, khiến không thể hành động. Mục tiêu bị đá chuyển sang thuộc tính Earth.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 2 ô

  • SP: 25

  • Hiệu ứng: Stone

  • Yêu cầu: Không

Tiện ích

chevron-rightSight — Tối đa cấp 1hashtag

Tạo vòng lửa xung quanh, phát hiện đối tượng ẩn mình (Hidden/Cloaking) trong phạm vi.

  • Loại: Active — Tiện ích

  • SP: 10

  • Thời lượng: 10 giây

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightSafety Wall — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo bức tường bảo vệ trên 1 ô, chắn hoàn toàn sát thương vật lý cận chiến. Hết số hit hoặc hết thời gian sẽ biến mất.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng phòng thủ (Phép thuật)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 30~40 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: Tùy cấp

  • Yêu cầu: Napalm Beat cấp 7, Soul Strike cấp 5


Wizard

Pháp sư hủy diệt chuyên gây sát thương diện rộng cực mạnh với các phép thuật nguyên tố cấp cao. Wizard kế thừa toàn bộ kỹ năng của Mage và mở rộng với các phép thuật mạnh hơn nhiều lần.

Phép tấn công — Hệ Lửa

chevron-rightFire Pillar — Tối đa cấp 10hashtag

Đặt cột lửa trên mặt đất, phát nổ khi có đối tượng đi qua hoặc đứng trên.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Lửa

  • Cast time:

  • SP: 75

  • Yêu cầu: Fire Wall cấp 1

chevron-rightSight Rasher — Tối đa cấp 10hashtag

Kích nổ Sight gây sát thương hệ Lửa diện rộng và đẩy lùi mục tiêu xung quanh.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Knockback

  • Thuộc tính: Lửa

  • Đẩy lùi: 5 ô

  • SP: 15~42 (tăng theo cấp)

  • Cooldown: 2 giây

  • Yêu cầu: Lightning Bolt cấp 1, Sight cấp 1

chevron-rightMeteor Storm — Tối đa cấp 10hashtag

Triệu hồi mưa thiên thạch gây sát thương hệ Lửa diện rộng cực mạnh trong khu vực.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 7x7 (VietRO: splash 5 cells)

  • Thuộc tính: Lửa

  • Sát thương mỗi thiên thạch: 200% MATK — nhiều thiên thạch rơi liên tiếp

  • Cast time: VietRO: 5.3s (từ 6.3s)

  • SP: 20~65 (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Stun

  • Yêu cầu: Sight Rasher Lv2, Thunder Storm Lv1

Phép tấn công — Hệ Sét/Gió

chevron-rightJupitel Thunder — Tối đa cấp 10hashtag

Phóng quả cầu sét gây nhiều đòn đánh và đẩy lùi mục tiêu. Số hit tăng theo cấp (3~12 hit).

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Knockback

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3~12 (tăng theo cấp)

  • Thuộc tính: Gió

  • Sát thương mỗi hit: 100% MATK — Lv10: 1200% tổng

  • Đẩy lùi: 2~7 ô

  • Cast time:

  • SP: 20~65 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Napalm Beat Lv1, Lightning Bolt Lv1

chevron-rightLord of Vermilion — Tối đa cấp 10hashtag

Triệu hồi sấm sét tàn phá trên khu vực rộng, gây sát thương hệ Gió cực lớn.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Gió, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 9x9

  • Thuộc tính: Gió

  • Sát thương: RENEWAL — 400% + 250%×Lv (Lv10: 2900%) — VietRO giảm 20→5 hit

  • Cast time: Có (dài)

  • SP: 60~96 (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Blind

  • Yêu cầu: Thunder Storm Lv1, Jupitel Thunder Lv5

Phép tấn công — Hệ Nước/Băng

chevron-rightWater Ball — Tối đa cấp 5hashtag

Bắn nhiều quả cầu nước vào mục tiêu. Chỉ dùng được khi đứng trên/gần nước hoặc trong vùng Deluge.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Nước

  • Cast time:

  • SP: 15~30 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Đứng trên/gần nước

  • Yêu cầu: Cold Bolt cấp 1, Lightning Bolt cấp 1

chevron-rightIce Wall — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo bức tường băng chắn đường đi. Mỗi ô băng có HP riêng và có thể bị phá hủy.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng (Phép thuật)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Nước

  • SP: 20

  • Yêu cầu: Stone Curse cấp 1, Frost Diver cấp 1

chevron-rightFrost Nova — Tối đa cấp 10hashtag

Phóng sóng băng xung quanh, gây sát thương và có tỉ lệ đóng băng mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước, Splash

  • Thuộc tính: Nước

  • SP: 44~80 (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Freeze

  • Yêu cầu: Ice Wall cấp 1

chevron-rightStorm Gust — Tối đa cấp 10hashtag

Triệu hồi cơn bão băng gây sát thương hệ Nước diện rộng liên tục, đóng băng mục tiêu sau 3 hit.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Nước, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 9x9

  • Thuộc tính: Nước

  • Sát thương mỗi hit: VietRO — 70% + 120%×Lv (Lv10: 1270% mỗi hit × 5 hit)

  • Số hit: VietRO: 5 (từ 10), thời gian bão 3s (từ 4.5s)

  • Cast time: Có (dài)

  • SP: 78~114 (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Freeze (sau 3 hit)

  • Yêu cầu: Frost Diver Lv1, Jupitel Thunder Lv3

Phép tấn công — Hệ Đất

chevron-rightEarth Spike — Tối đa cấp 5hashtag

Triệu hồi cọc đất đâm mục tiêu. Số hit bằng cấp độ kỹ năng (1~5 hit).

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Đất

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~5 (bằng cấp kỹ năng)

  • Thuộc tính: Đất

  • Sát thương mỗi hit: 200% MATK — Lv5: 1000% tổng

  • Cast time:

  • SP: 12~28 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Stone Curse Lv1

chevron-rightHeaven's Drive — Tối đa cấp 5hashtag

Phiên bản diện rộng của Earth Spike, gây sát thương hệ Đất trong vùng 5x5.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Đất, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 5x5

  • Thuộc tính: Đất

  • Sát thương: 125% MATK × số hit (Lv5: 5 hit = 625%)

  • Cast time:

  • SP: 28~52 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Earth Spike Lv3

Hỗ trợ / Tiện ích

chevron-rightQuagmire — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng đầm lầy giảm AGI, DEX và tốc độ di chuyển của mục tiêu trong phạm vi.

  • Loại: Active — Debuff diện rộng (Phép thuật)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 5x5

  • SP: 5~13 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 5~15 giây (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Giảm AGI, DEX, tốc di chuyển

  • Yêu cầu: Heaven's Drive cấp 1

chevron-rightEstimation — Tối đa cấp 1hashtag

Xem thông tin chi tiết của quái vật (HP, thuộc tính, chủng tộc, kích thước).

  • Loại: Active — Tiện ích

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 8

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightSight Blaster — Tối đa cấp 1hashtag

Tạo vòng lửa phát nổ khi đối tượng tiến lại gần, gây sát thương và đẩy lùi.

  • Loại: Active — Buff tự thân (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Lửa, Knockback (khi kích hoạt)

  • Thuộc tính: Lửa

  • Đẩy lùi: 3 ô

  • SP: 80

  • Thời lượng: 120 giây (hoặc đến khi kích hoạt)

  • Yêu cầu: Không


High Wizard

Bản nâng cao của Wizard, bổ sung thêm các kỹ năng cực mạnh. High Wizard kế thừa toàn bộ kỹ năng Mage và Wizard.

chevron-rightSoul Drain — Tối đa cấp 10hashtag

Khi hạ gục mục tiêu bằng phép thuật, hồi phục một lượng SP. Tỉ lệ và lượng SP tăng theo cấp.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: SP Recovery cấp 5, Soul Strike cấp 7

chevron-rightMagic Crasher — Tối đa cấp 1hashtag

Tấn công vật lý bằng năng lượng phép thuật. Sát thương dựa trên MATK thay vì ATK, thuộc tính Neutral.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Dựa trên MATK, bị giảm bởi DEF

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Neutral

  • SP: 8

  • Yêu cầu: SP Recovery cấp 1

chevron-rightMagic Power — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng MATK cho phép thuật tiếp theo. Phép thuật kế tiếp sẽ gây sát thương mạnh hơn đáng kể.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 8~40 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightNapalm Vulcan — Tối đa cấp 5hashtag

Phiên bản nâng cao của Napalm Beat, gây sát thương hệ Ghost mạnh hơn trong diện rộng.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Ghost, Splash

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 3x3

  • Số hit: 1~5 (bằng cấp kỹ năng)

  • Thuộc tính: Ghost

  • Cast time:

  • SP: 10~30 (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Curse

  • Yêu cầu: Napalm Beat cấp 5

chevron-rightGanbantein — Tối đa cấp 1hashtag

Xóa bỏ toàn bộ vùng hiệu ứng (Safety Wall, Pneuma, Ice Wall, v.v.) trong phạm vi 5x5.

  • Loại: Active — Tiện ích

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 5x5

  • SP: 40

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone, 1 Yellow Gemstone

  • Yêu cầu: Estimation cấp 1, Ice Wall cấp 1

chevron-rightGravitation Field — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng trọng lực cực mạnh gây sát thương liên tục và giảm ASPD toàn bộ mục tiêu trong phạm vi.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 5x5

  • Cast time: Có (dài)

  • SP: 20~40 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 5 giây

  • Yêu cầu: Magic Crasher cấp 1, Magic Power cấp 10, Quagmire cấp 1


Sage

Học giả phép thuật kết hợp giữa hỗ trợ chiến trường, kiểm soát thuộc tính và tấn công cận chiến bằng sách. Sage có thể thay đổi thuộc tính vũ khí đồng đội, phá phép đối thủ, và sử dụng Auto Spell hiệu quả.

Passive

chevron-rightAdvanced Book — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương và ASPD khi sử dụng vũ khí loại Sách (Book).

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

Kiểm soát phép thuật

chevron-rightCast Cancel — Tối đa cấp 5hashtag

Cho phép hủy bỏ phép thuật đang thi triển để chuyển sang phép khác. Hoàn lại một phần SP.

  • Loại: Active — Tiện ích

  • SP: 2

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightMagic Rod — Tối đa cấp 5hashtag

Hấp thụ phép thuật đang nhắm vào bản thân, chuyển thành SP.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 2

  • Thời lượng: Kích hoạt tức thì

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightSpell Breaker — Tối đa cấp 5hashtag

Phá vỡ phép thuật đang được thi triển của mục tiêu, ngắt cast và hấp thụ SP.

  • Loại: Active — Đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 10

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightFree Cast — Tối đa cấp 10hashtag

Cho phép di chuyển khi đang thi triển phép thuật. Tốc độ di chuyển tăng theo cấp.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightAuto Spell (Hindsight) — Tối đa cấp 10hashtag

Tự động thi triển phép thuật khi tấn công thường. Cấp độ kỹ năng quyết định phép nào được thi triển.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 35

  • Thời lượng: 60~300 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightDispell — Tối đa cấp 5hashtag

Xóa bỏ buff trên mục tiêu. Có tỉ lệ thành công tăng theo cấp.

  • Loại: Active — Đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 1

  • Yêu cầu: Không

Thay đổi thuộc tính vũ khí

chevron-rightFlame Launcher — Tối đa cấp 5hashtag

Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Lửa.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 40

  • Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightFrost Weapon — Tối đa cấp 5hashtag

Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Nước.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 40

  • Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightLightning Loader — Tối đa cấp 5hashtag

Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Gió.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 40

  • Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightSeismic Weapon — Tối đa cấp 5hashtag

Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Đất.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 40

  • Thời lượng: 20~60 phút (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

Kiểm soát chiến trường

chevron-rightVolcano — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng núi lửa tăng sát thương hệ Lửa và ATK cho đồng đội đứng trong phạm vi.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 7x7

  • SP: 50

  • Thời lượng: 60~180 giây

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightDeluge — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng nước tăng sát thương hệ Nước và MaxHP cho đồng đội đứng trong phạm vi.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 7x7

  • SP: 50

  • Thời lượng: 60~180 giây

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightViolent Gale — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng gió tăng sát thương hệ Gió và FLEE cho đồng đội đứng trong phạm vi.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 7x7

  • SP: 50

  • Thời lượng: 60~180 giây

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightLand Protector — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng bảo vệ xóa bỏ và ngăn chặn mọi vùng hiệu ứng phép thuật (bao gồm cả của đồng đội).

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: Tùy cấp (lên đến 9x9)

  • Cast time:

  • SP: 66

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone, 1 Yellow Gemstone

  • Yêu cầu: Không

Kỹ năng khác

chevron-rightDragonology — Tối đa cấp 5hashtag

Nghiên cứu rồng, tăng INT và sát thương/kháng Dragon.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightAbracadabra — Tối đa cấp 10hashtag

Thi triển ngẫu nhiên một kỹ năng bất kỳ. Kết quả hoàn toàn ngẫu nhiên.

  • Loại: Active — Đặc biệt

  • Cast time:

  • SP: 50

  • Vật phẩm tiêu hao: 2 Yellow Gemstone

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightCreate Elemental Converter — Tối đa cấp 1hashtag

Chế tạo Elemental Converter để thay đổi thuộc tính tấn công.

  • Loại: Active — Chế tạo

  • SP: 30

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightElemental Change — Tối đa cấp 1 (mỗi hệ)hashtag

Thay đổi thuộc tính của quái vật. Có 4 phiên bản: Fire, Water, Earth, Wind.

  • Loại: Active — Đơn mục tiêu

  • SP: Tùy phiên bản

  • Yêu cầu: Tùy phiên bản


Professor

Bản nâng cao của Sage, bổ sung thêm các kỹ năng kiểm soát SP, phá phép nâng cao và hỗ trợ đặc biệt. Professor kế thừa toàn bộ kỹ năng của Mage và Sage.

chevron-rightHP Conversion — Tối đa cấp 5hashtag

Chuyển đổi HP thành SP. Tỉ lệ chuyển đổi tăng theo cấp.

  • Loại: Active — Tự thân

  • HP tiêu hao: 10% MaxHP mỗi cấp

  • SP hồi phục: Tăng theo cấp

  • Yêu cầu: SP Recovery cấp 1, Magic Rod cấp 1

chevron-rightSoul Change — Tối đa cấp 1hashtag

Hoán đổi SP hiện tại giữa bản thân và đồng đội.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 5

  • Yêu cầu: Magic Rod cấp 3, Spell Breaker cấp 2

chevron-rightSoul Burn — Tối đa cấp 5hashtag

Đốt cháy toàn bộ SP của mục tiêu, gây sát thương dựa trên lượng SP bị mất. Nếu thất bại, SP của bản thân bị đốt.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Misc (+ 1000% MATK tại server này, bị DEF giảm)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 70~110 (tăng theo cấp)

  • Cooldown: 15 giây

  • Yêu cầu: Cast Cancel cấp 5, Magic Rod cấp 3, Dispell cấp 3

chevron-rightMind Breaker — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng MATK nhưng giảm MDEF của mục tiêu. Có thể dùng lên cả đồng đội.

  • Loại: Active — Buff/Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 12~20 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 30 giây

  • Yêu cầu: SP Recovery cấp 3, Soul Burn cấp 2

chevron-rightMemorize — Tối đa cấp 1hashtag

Giảm 1/2 cast time cho 5 phép thuật tiếp theo.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • Cast time: 5 giây

  • SP: 1

  • Yêu cầu: Advanced Book cấp 5, Free Cast cấp 5, Auto Spell cấp 1

chevron-rightFog Wall — Tối đa cấp 1hashtag

Tạo bức tường sương mù giảm HIT tầm xa và tăng tỉ lệ né cho đồng đội đứng trong.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 25

  • Hiệu ứng: Blind (cho đối phương), tăng Flee (cho đồng đội)

  • Yêu cầu: Deluge cấp 2, Violent Gale cấp 2

chevron-rightSpider Web — Tối đa cấp 1hashtag

Bắn mạng nhện ghim mục tiêu tại chỗ. Mục tiêu bị ghim nhận gấp đôi sát thương hệ Lửa.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 7 ô

  • SP: 30

  • Thời lượng: 8 giây

  • Yêu cầu: Dragonology cấp 4

chevron-rightDouble Casting — Tối đa cấp 5hashtag

Có tỉ lệ thi triển bolt spell (Fire/Cold/Lightning Bolt) hai lần liên tiếp chỉ với 1 lần cast.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 40~80 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 90 giây

  • Yêu cầu: Auto Spell cấp 1


Các thay đổi tại server

Wizard

Lord of Vermilion

  • Tăng sát thương và giảm số hit (20 -> 5) trong thời gian hiệu lực.

  • Giảm nhẹ thời gian hồi chiêu từ 5s còn 4s.

Meteor Storm

  • Tăng không gian nổ của thiên thạch từ 3 cells thành 5 cells xung quanh trung tâm vụ nổ.

  • Giảm thời gian hồi chiêu từ 0.7s x Skill_Lv thành 0.5s x Skill_Lv.

  • Giảm thời gian thi triển từ 6.3s còn 5.3s.

  • Giảm thời gian rơi giữa các thiên thạc từ 1s còn 0.5s.

Storm Gust

  • Tăng nhẹ sát thương mỗi hit từ 100 + (50 x Skill_Lv) - 30 thành 100 + (120 x Skill_Lv) - 30.

  • Giảm số hit (10 -> 5) và thời gian tồn tại của cơn bão (4.5s -> 3s).

  • Giảm thời gian hồi chiêu (6s -> 4.5s).

Frost Nova

  • Tăng không gian hiệu lực của kỹ năng từ 3x3 xung quanh người chơi thành 7x7 xung quanh người chơi.

Sage

Advanced Book

  • Tăng sát thương gây ra khi sử dụng Book từ 3ATK x Skill_Lv thành 7ATK x Skill_Lv.

  • Tăng tốc độ đánh từ 0.5% ASPD x Skill_Lv thành 1% ASPD x Skill_Lv.

  • Tăng khoảng cách đánh tay bằng 0.5 cells x Skill_Lv, tức 5 cells ở level 10.

Auto-Spell

  • Tăng tỉ lệ ra kỹ năng từ 2% x Skill_Lv thành 5% x Skill_Lv.

  • Tăng cấp độ kỹ năng của Fire, Cold và Lightning Bolt được thi triển từ Skill_Lv/2 thành Skill_Lv/2 + 2, tức kỹ năng cấp 7 tại Auto Spell cấp 10.

circle-info

Lưu ý:

Các chỉnh sửa còn có thể thay đổi. Tăng giảm sức mạnh của nhánh nghề là quyền của đội ngũ phát triển.

Để sử dụng kỹ năng Auto-Spell của Sage khi trong trạng thái tự động chiến đấu:

  • Chọn Hindsight (Auto Spell) trong mục Kỹ năng Phụ trợ.

  • Chọn cấp độ 10 để sử dụng Firebolt.

  • Chọn cấp độ 9 để sử dụng Coldbolt.

  • Chọn cấp độ 8 để sử dụng Lightningbolt.

Professor

Thay đổi EP04 (4.0)

  • Soul Burn:

    • Tỷ lệ (Lv5): 70% → 80%.

    • Thêm 1000% MATK damage (tính là physical, giảm bởi DEF).

    • Thất bại: Tự hút SP bản thân + tự gây damage.

  • Mind Breaker:

    • Thêm hiệu ứng 100% gây Confusion.

  • Double Casting:

    • Cast time: 1.6s → 1s.

    • Duration: 90s → 5 phút.

    • Tỷ lệ kích hoạt: 40-60% → 60-100% (Lv5 = 100%).

    • Skill hỗ trợ thêm: Earth Spike, Heaven's Drive, Thunder Storm.

    • Bolt Spread (MỚI): Khi cast bolt với Double Casting, kẻ địch trong 9×9 quanh mục tiêu có tỷ lệ bị dính bolt cùng loại (Lv1: 10% → Lv5: 50%). Chỉ khi cast thủ công, mục tiêu trong Land Protector không bị dính.

  • Magic Rod (Rework):

    • Đổi từ skill phản ứng cần timing sang buff tự động hấp thụ magic.

    • Lv1: 1 lần chặn, 30s duration, 15s cooldown.

    • Lv3: 3 lần chặn, 45s duration, 12s cooldown.

    • Lv5: 5 lần chặn, 60s duration, 10s cooldown.

    • Khi bị magic tấn công, tự động hấp thụ và hồi 100% SP spell bị chặn.

  • Endow thuộc tính (Flame Launcher, Frost Weapon, Lightning Loader, Seismic Weapon):

    • Buff toàn bộ party trên màn hình thay vì single target.

    • SP cost tăng lên 60.

Autocombat Double Casting

circle-info

Các thay đổi dưới đây chỉ áp dụng khi sử dụng hệ thống tự động chiến đấu (Autocombat).

  • Danh sách kỹ năng auto cast theo cấp độ:

Cấp độ
Kỹ năng

1

Random Bolt (Fire/Cold/Lightning)

2

Soul Strike

3

Fire Ball

4

Frost Diver

5

Heaven's Drive

6

Thunder Storm

7

Earth Spike

8

Lightning Bolt

9

Cold Bolt

10

Fire Bolt

Last updated