Merchant

Cận chiến với khả năng chế tạo và kiếm tiền. Blacksmith rèn vũ khí mạnh, Alchemist tạo thuốc và triệu hồi.

Lớp cận chiến đặc biệt với khả năng kiếm tiền và chế tạo vật phẩm. Merchant sở hữu các kỹ năng độc quyền liên quan đến zeny và mua bán, đồng thời có sức tấn công vật lý đáng gờm.

Chỉ số khuyên dùng: STR, DEX, VIT (Blacksmith) hoặc INT, DEX, VIT (Alchemist)

Nhánh nghề:

Nhánh
Job 2
Trans
Job 3

Rèn / Cận chiến

Blacksmith

Whitesmith

Mechanic

Thuốc / Triệu hồi

Alchemist

Creator

Genetic

  • Blacksmith - Thợ rèn với sức tấn công vật lý thuần túy cao nhất. Có thể rèn vũ khí, nâng cấp trang bị và sử dụng các đòn đánh mạnh mẽ như Cart Revolution và Mammonite.

  • Alchemist - Nhà giả kim với khả năng chế thuốc, triệu hồi Homunculus chiến đấu và sử dụng các kỹ năng hóa học gây sát thương đặc biệt.


Kỹ năng Merchant

Passive / Thương mại

chevron-rightEnlarge Weight Limit (MC_INCCARRY) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng trọng tải tối đa của nhân vật.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng thêm 200 trọng tải tối đa (tổng cộng +2000 ở cấp 10).

chevron-rightDiscount (MC_DISCOUNT) - Tối đa cấp 10hashtag

Giảm giá khi mua hàng từ NPC.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Enlarge Weight Limit cấp 3

  • Mô tả: Mỗi cấp giảm thêm giá mua từ NPC, tối đa giảm 24% ở cấp 10.

chevron-rightOvercharge (MC_OVERCHARGE) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng giá bán vật phẩm cho NPC.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Discount cấp 3

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng thêm giá bán cho NPC, tối đa tăng 24% ở cấp 10.

chevron-rightItem Appraisal (MC_IDENTIFY) - Tối đa cấp 1hashtag

Nhận diện vật phẩm chưa xác định.

  • Loại: Active

  • SP: 10

  • Mô tả: Nhận diện một vật phẩm chưa xác định trong túi đồ.

Xe đẩy (Cart)

chevron-rightPushcart (MC_PUSHCART) - Tối đa cấp 10hashtag

Cho phép sử dụng xe đẩy và tăng tốc độ di chuyển khi mang xe.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Enlarge Weight Limit cấp 5

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng tốc độ di chuyển khi kéo xe đẩy. Xe đẩy có thể chứa thêm vật phẩm.

chevron-rightVending (MC_VENDING) - Tối đa cấp 10hashtag

Mở cửa hàng bán vật phẩm cho người chơi khác.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Pushcart cấp 3

  • SP: 30

  • Điều kiện: Phải có xe đẩy

  • Mô tả: Mở cửa hàng, mỗi cấp cho phép bán thêm 1 loại vật phẩm (3 + cấp skill).

chevron-rightBuying Store (ALL_BUYING_STORE) - Tối đa cấp 1hashtag

Mở cửa hàng thu mua vật phẩm từ người chơi khác.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Vending cấp 1

  • Mô tả: Cho phép đặt cửa hàng thu mua, người chơi khác có thể bán vật phẩm cho bạn.

chevron-rightChange Cart (MC_CHANGECART) - Tối đa cấp 1hashtag

Thay đổi giao diện xe đẩy.

  • Loại: Active (Quest Skill)

  • SP: 40

  • Điều kiện: Phải có xe đẩy

  • Mô tả: Thay đổi hình dáng xe đẩy tùy theo Job Level.

chevron-rightDecorate Cart (MC_CARTDECORATE) - Tối đa cấp 1hashtag

Trang trí xe đẩy.

  • Loại: Active (Quest Skill)

  • SP: 40

  • Điều kiện: Phải có xe đẩy

  • Mô tả: Trang trí xe đẩy với hiệu ứng đặc biệt.

Tấn công

chevron-rightMammonite (MC_MAMMONITE) - Tối đa cấp 10hashtag

Đòn đánh mạnh sử dụng zeny.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Có thể chí mạng

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Số hit: 2

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 150% (Lv1) → 600% (Lv10) — công thức: 100% + 50%×Lv

  • SP: 5

  • Zeny: 25 × Lv (VietRO: giảm chi phí)

  • Mô tả: Tấn công mục tiêu với sát thương tăng dựa trên cấp skill, tiêu tốn zeny cho mỗi đòn đánh.

chevron-rightCart Revolution (MC_CARTREVOLUTION) - Tối đa cấp 1hashtag

Tấn công diện rộng bằng xe đẩy.

  • Loại: Offensive (Quest Skill)

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash, Knockback

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Số hit: 5

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 150% + bonus trọng lượng xe — tối đa 250% khi xe đầy

  • Diện tích: 3×3

  • Knockback: 2 ô

  • SP: 12

  • Điều kiện: Phải có xe đẩy

  • Mô tả: Dùng xe đẩy tấn công tất cả kẻ địch xung quanh. Sát thương tăng theo trọng lượng xe đẩy.

Hỗ trợ

chevron-rightCrazy Uproar (MC_LOUD) - Tối đa cấp 1hashtag

Tăng STR cho bản thân.

  • Loại: Buff (Quest Skill)

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 5 phút

  • Hồi chiêu: 30 giây

  • SP: 8

  • Mô tả: Tăng 4 STR trong thời gian hiệu lực.


Kỹ năng Blacksmith

Passive / Chế tạo

chevron-rightHilt Binding (BS_HILTBINDING) - Tối đa cấp 1hashtag

Tăng sát thương tấn công cơ bản.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Tăng ATK +4 khi sử dụng vũ khí.

chevron-rightWeaponry Research (BS_WEAPONRESEARCH) - Tối đa cấp 10hashtag

Nghiên cứu vũ khí, tăng sát thương và HIT.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Hilt Binding cấp 1

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK +2 và HIT +2.

chevron-rightSkin Tempering (BS_SKINTEMPER) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng kháng thuộc tính Neutral và Fire.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng kháng Neutral và Fire.

chevron-rightIron Tempering (BS_IRON) - Tối đa cấp 5hashtag

Cho phép tạo Iron từ Iron Ore.

  • Loại: Passive / Chế tạo

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Iron thành công.

chevron-rightSteel Tempering (BS_STEEL) - Tối đa cấp 5hashtag

Cho phép tạo Steel.

  • Loại: Passive / Chế tạo

  • Yêu cầu: Iron Tempering cấp 1

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Steel thành công.

chevron-rightEnchanted Stone Craft (BS_ENCHANTEDSTONE) - Tối đa cấp 5hashtag

Cho phép tạo Enchanted Stone.

  • Loại: Passive / Chế tạo

  • Yêu cầu: Iron Tempering cấp 1

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Enchanted Stone thành công.

chevron-rightOridecon Research (BS_ORIDEOCON) - Tối đa cấp 5hashtag

Cho phép tạo Oridecon từ Rough Oridecon.

  • Loại: Passive / Chế tạo

  • Yêu cầu: Enchanted Stone Craft cấp 1

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Oridecon thành công.

Chế tạo vũ khí

chevron-rightSmith Dagger (BS_DAGGER) - Tối đa cấp 3hashtag

Rèn dao găm (Dagger).

  • Loại: Chế tạo

  • Mô tả: Cho phép rèn các loại dao găm. Cấp cao hơn mở khóa thêm loại dao.

chevron-rightSmith Sword (BS_SWORD) - Tối đa cấp 3hashtag

Rèn kiếm một tay.

  • Loại: Chế tạo

  • Yêu cầu: Smith Dagger cấp 1

  • Mô tả: Cho phép rèn các loại kiếm một tay. Cấp cao hơn mở khóa thêm loại kiếm.

chevron-rightSmith Two-handed Sword (BS_TWOHANDSWORD) - Tối đa cấp 3hashtag

Rèn kiếm hai tay.

  • Loại: Chế tạo

  • Yêu cầu: Smith Sword cấp 1

  • Mô tả: Cho phép rèn các loại kiếm hai tay.

chevron-rightSmith Axe (BS_AXE) - Tối đa cấp 3hashtag

Rèn rìu.

  • Loại: Chế tạo

  • Yêu cầu: Smith Sword cấp 2

  • Mô tả: Cho phép rèn các loại rìu.

chevron-rightSmith Knuckle (BS_KNUCKLE) - Tối đa cấp 3hashtag

Rèn vũ khí đấm.

  • Loại: Chế tạo

  • Yêu cầu: Smith Dagger cấp 1

  • Mô tả: Cho phép rèn các loại Knuckle.

chevron-rightSmith Mace (BS_MACE) - Tối đa cấp 3hashtag

Rèn chùy.

  • Loại: Chế tạo

  • Yêu cầu: Smith Knuckle cấp 1

  • Mô tả: Cho phép rèn các loại chùy.

chevron-rightSmith Spear (BS_SPEAR) - Tối đa cấp 3hashtag

Rèn giáo.

  • Loại: Chế tạo

  • Yêu cầu: Smith Dagger cấp 2

  • Mô tả: Cho phép rèn các loại giáo.

chevron-rightOre Discovery (BS_FINDINGORE) - Tối đa cấp 1hashtag

Tăng tỉ lệ tìm quặng khi tiêu diệt quái.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Steel Tempering cấp 1, Hilt Binding cấp 1

  • Mô tả: Có cơ hội nhận được quặng khi tiêu diệt quái vật.

chevron-rightRepair Weapon (BS_REPAIRWEAPON) - Tối đa cấp 1hashtag

Sửa chữa trang bị bị hỏng.

  • Loại: Active / Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 2 ô

  • Yêu cầu: Weaponry Research cấp 1

  • Thời gian thi triển: 2.5 giây

  • SP: 30

  • Mô tả: Sửa chữa vũ khí hoặc giáp bị hỏng của bản thân hoặc đồng đội.

Tấn công

chevron-rightHammer Fall (BS_HAMMERFALL) - Tối đa cấp 5hashtag

Đập búa xuống đất gây sát thương và choáng kẻ địch xung quanh.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Diện tích: 7×7

  • Sát thương: 100 + 30×Lv + STR % (VD: Lv5 + STR 100 = 350%)

  • Thời gian choáng: 4.5 giây

  • SP: 10

  • Vũ khí yêu cầu: Dagger, Sword, Axe hoặc Mace

  • Mô tả: Đập búa xuống đất gây sát thương và có cơ hội gây choáng (Stun) cho tất cả kẻ địch trong phạm vi. Sát thương scale theo STR, tỉ lệ choáng tăng theo cấp skill.

Buff chiến đấu

chevron-rightAdrenaline Rush (BS_ADRENALINE) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng tốc độ đánh khi dùng Axe hoặc Mace.

  • Loại: Buff (toàn đội)

  • Yêu cầu: Hammer Fall cấp 2

  • Thời gian hiệu lực: 30/60/90/120/150 giây

  • SP: 20/23/26/29/32

  • Vũ khí yêu cầu: Axe hoặc Mace

  • Mô tả: Tăng đáng kể tốc độ tấn công khi sử dụng Axe hoặc Mace. Hiệu lực lan sang đồng đội cùng nhóm (giảm một nửa hiệu quả cho đồng đội).

chevron-rightWeapon Perfection (BS_WEAPONPERFECT) - Tối đa cấp 5hashtag

Bỏ qua phạt sát thương theo kích thước.

  • Loại: Buff (toàn đội)

  • Yêu cầu: Weaponry Research cấp 2, Adrenaline Rush cấp 2

  • Thời gian hiệu lực: 10/20/30/40/50 giây

  • SP: 18/16/14/12/10

  • Mô tả: Cho phép gây 100% sát thương bất kể kích thước mục tiêu. Hiệu lực lan sang đồng đội cùng nhóm.

chevron-rightPower-Thrust (BS_OVERTHRUST) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng sát thương tấn công nhưng có nguy cơ hỏng vũ khí.

  • Loại: Buff (toàn đội)

  • Yêu cầu: Adrenaline Rush cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 20/40/60/80/100 giây

  • SP: 18/16/14/12/10

  • Mô tả: Tăng sát thương tấn công 5% mỗi cấp (25% ở cấp 5). Có 0.1% cơ hội hỏng vũ khí mỗi đòn đánh. Hiệu lực lan sang đồng đội cùng nhóm.

chevron-rightMaximize Power (BS_MAXIMIZE) - Tối đa cấp 5hashtag

Luôn gây sát thương tối đa.

  • Loại: Toggle Buff

  • Yêu cầu: Weapon Perfection cấp 3, Power-Thrust cấp 2

  • Thời gian hiệu lực: 1/2/3/4/5 giây (bật/tắt)

  • SP: 10 (tiêu hao liên tục)

  • Mô tả: Khi bật, mỗi đòn đánh luôn gây sát thương ATK tối đa. Tiêu hao SP liên tục khi duy trì.

Quest Skill / Spirit Skill

chevron-rightUnfair Trick (BS_UNFAIRLYTRICK) - Tối đa cấp 1hashtag

Giảm zeny tiêu tốn của Mammonite.

  • Loại: Passive (Quest Skill)

  • Mô tả: Giảm 10% zeny tiêu tốn khi sử dụng Mammonite.

chevron-rightGreed (BS_GREED) - Tối đa cấp 1hashtag

Nhặt tất cả vật phẩm rơi xung quanh.

  • Loại: Active (Quest Skill)

  • Diện tích: 11×11

  • SP: 1

  • Mô tả: Tự động nhặt tất cả vật phẩm rơi trên mặt đất trong phạm vi xung quanh.

chevron-rightAdvanced Adrenaline Rush (BS_ADRENALINE2) - Tối đa cấp 1hashtag

Phiên bản nâng cao của Adrenaline Rush, áp dụng cho mọi loại vũ khí.

  • Loại: Buff (Spirit Skill)

  • Yêu cầu: Adrenaline Rush cấp 5

  • Thời gian hiệu lực: 150 giây

  • SP: 64

  • Mô tả: Tăng tốc độ tấn công cho mọi loại vũ khí (không giới hạn Axe/Mace). Cần Blacksmith Spirit Link.


Kỹ năng Whitesmith

chevron-rightShattering Strike (WS_MELTDOWN) - Tối đa cấp 10hashtag

Có cơ hội phá hủy trang bị kẻ địch khi tấn công.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Skin Tempering cấp 3, Hilt Binding cấp 1, Weaponry Research cấp 5, Power-Thrust cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 15/20/25/30/35/40/45/50/55/60 giây

  • Mô tả: Khi bật, mỗi đòn đánh có cơ hội phá hủy vũ khí hoặc giáp của kẻ địch (trong PvP) hoặc giảm ATK/DEF của quái vật.

chevron-rightCart Boost (WS_CARTBOOST) - Tối đa cấp 1hashtag

Tăng tốc độ di chuyển đáng kể khi có xe đẩy.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Pushcart cấp 5, Cart Revolution cấp 1, Change Cart cấp 1, Hilt Binding cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 60 giây

  • SP: 20

  • Điều kiện: Phải có xe đẩy

  • Mô tả: Tăng tốc độ di chuyển lên mức cao khi mang xe đẩy.

chevron-rightCart Termination (WS_CARTTERMINATION) - Tối đa cấp 10hashtag

Đòn đánh cực mạnh bằng xe đẩy.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: Scale theo trọng lượng xe đẩy — tối đa ~1600% khi xe đầy

  • Yêu cầu: Mammonite Lv10, Hammer Fall Lv5, Cart Boost Lv1

  • SP: 10

  • Zeny: 600 + 100×Lv (1600z ở Lv10)

  • Mô tả: Tấn công mục tiêu với sức mạnh cực lớn. Sát thương tăng theo trọng lượng xe đẩy. Có cơ hội gây choáng (Stun).

chevron-rightMaximum Power Thrust (WS_OVERTHRUSTMAX) - Tối đa cấp 5hashtag

Phiên bản nâng cao của Power-Thrust, chỉ áp dụng cho bản thân.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Power-Thrust cấp 5

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây

  • SP: 15

  • Zeny: 3000/3500/4000/4500/5000

  • Mô tả: Tăng sát thương tấn công 20% mỗi cấp (tối đa 100% ở cấp 5). Chỉ áp dụng cho bản thân, không chia sẻ với đồng đội. Có 0.1% cơ hội hỏng vũ khí.

chevron-rightUpgrade Weapon (WS_WEAPONREFINE) - Tối đa cấp 10hashtag

Nâng cấp vũ khí tại chỗ.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Weaponry Research cấp 10

  • SP: 30

  • Mô tả: Cho phép nâng cấp vũ khí mà không cần NPC. Cấp skill cao hơn cho phép nâng cấp vũ khí cấp cao hơn.


Kỹ năng Alchemist

Passive / Chế tạo

chevron-rightAxe Mastery (AM_AXEMASTERY) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi sử dụng rìu.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK +3 khi trang bị Axe (tổng +30 ở cấp 10).

chevron-rightPotion Research (AM_LEARNINGPOTION) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng hiệu quả hồi phục từ thuốc.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng lượng HP/SP hồi phục từ Potion và tăng tỉ lệ chế thuốc thành công.

chevron-rightPrepare Potion (AM_PHARMACY) - Tối đa cấp 10hashtag

Chế tạo thuốc và vật phẩm hóa học.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Potion Research cấp 5

  • SP: 5

  • Nguyên liệu: Medicine Bowl ×1

  • Mô tả: Cho phép chế tạo các loại thuốc hồi phục, Bottle và vật phẩm hóa học. Tỉ lệ thành công phụ thuộc vào INT, DEX, LUK và cấp skill.

Tấn công hóa học

chevron-rightAcid Terror (AM_ACIDTERROR) - Tối đa cấp 5hashtag

Ném acid gây sát thương và có thể phá giáp.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, bỏ qua Flee

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Theo vũ khí (bị endow ảnh hưởng)

  • Sát thương: RENEWAL — 80% + 180%×Lv (Lv5: 980%) + bonus Potion Research

  • Yêu cầu: Prepare Potion Lv5

  • Thời gian thi triển: 0.1 giây

  • SP: 25

  • Mô tả: Ném acid vào mục tiêu gây sát thương và có cơ hội phá hủy giáp kẻ địch. Có thể gây trạng thái Chảy Máu (Bleeding).

chevron-rightBomb (AM_DEMONSTRATION) - Tối đa cấp 5hashtag

Ném bom lửa tạo vùng sát thương liên tục.

  • Loại: Offensive / Ground

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Fire

  • Sát thương mỗi tick: 100% + 50%×Lv (Lv5: 350%)

  • Yêu cầu: Prepare Potion Lv4

  • Thời gian thi triển: 0.8 giây

  • Thời gian hiệu lực: 40/45/50/55/60 giây

  • SP: 20

  • Mô tả: Ném bom tạo vùng lửa trên mặt đất, gây sát thương liên tục cho kẻ địch đi qua. Có thể phá hủy vũ khí kẻ địch.

Hỗ trợ / Thuốc

chevron-rightAid Potion (AM_POTIONPITCHER) - Tối đa cấp 5hashtag

Ném thuốc hồi phục cho đồng đội.

  • Loại: Supportive

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Prepare Potion cấp 3

  • SP: 1

  • Nguyên liệu: Potion tương ứng (Red/Yellow/White/Blue tùy cấp)

  • Mô tả: Ném thuốc hồi phục HP/SP cho đồng đội ở xa. Lượng hồi phục phụ thuộc vào loại thuốc và INT của người dùng.

Chemical Protection

chevron-rightBiochemical Helm (AM_CP_HELM) - Tối đa cấp 5hashtag

Bảo vệ mũ khỏi bị phá hủy.

  • Loại: Supportive

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Yêu cầu: Prepare Potion cấp 2

  • Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút

  • SP: 20

  • Nguyên liệu: Coating Bottle ×1

  • Mô tả: Bảo vệ mũ của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.

chevron-rightSynthesized Shield (AM_CP_SHIELD) - Tối đa cấp 5hashtag

Bảo vệ khiên khỏi bị phá hủy.

  • Loại: Supportive

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Yêu cầu: Biochemical Helm cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút

  • SP: 25

  • Nguyên liệu: Coating Bottle ×1

  • Mô tả: Bảo vệ khiên của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.

chevron-rightSynthetic Armor (AM_CP_ARMOR) - Tối đa cấp 5hashtag

Bảo vệ giáp khỏi bị phá hủy.

  • Loại: Supportive

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Yêu cầu: Synthesized Shield cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút

  • SP: 25

  • Nguyên liệu: Coating Bottle ×1

  • Mô tả: Bảo vệ giáp của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.

chevron-rightAlchemical Weapon (AM_CP_WEAPON) - Tối đa cấp 5hashtag

Bảo vệ vũ khí khỏi bị phá hủy.

  • Loại: Supportive

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Yêu cầu: Synthetic Armor cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút

  • SP: 30

  • Nguyên liệu: Coating Bottle ×1

  • Mô tả: Bảo vệ vũ khí của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.

Triệu hồi

chevron-rightSummon Flora (AM_CANNIBALIZE) - Tối đa cấp 5hashtag

Triệu hồi thực vật chiến đấu.

  • Loại: Active / Ground

  • Tầm đánh: 4 ô

  • Yêu cầu: Prepare Potion cấp 6

  • Số lượng tối đa: 5 con

  • Thời gian thi triển: 1.6 giây

  • Thời gian hiệu lực: 300/240/180/120/60 giây

  • SP: 20

  • Nguyên liệu: Man Eater Plant Bottle ×1

  • Mô tả: Triệu hồi thực vật ăn thịt để chiến đấu. Cấp cao hơn triệu hồi loại thực vật mạnh hơn nhưng tồn tại ngắn hơn.

chevron-rightSummon Marine Sphere (AM_SPHEREMINE) - Tối đa cấp 5hashtag

Triệu hồi Marine Sphere tự nổ.

  • Loại: Active / Ground

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Yêu cầu: Prepare Potion cấp 2

  • Số lượng tối đa: 3 con

  • Thời gian thi triển: 1.6 giây

  • Thời gian hiệu lực: 30 giây

  • SP: 10

  • Nguyên liệu: Mini Bottle ×1

  • Mô tả: Triệu hồi Marine Sphere sẽ tự nổ khi kẻ địch đến gần, gây sát thương diện rộng.

Homunculus

chevron-rightBioethics (AM_BIOETHICS) - Tối đa cấp 1hashtag

Mở khóa hệ thống Homunculus.

  • Loại: Passive (Quest Skill)

  • Mô tả: Cho phép sử dụng các kỹ năng liên quan đến Homunculus.

chevron-rightCall Homunculus (AM_CALLHOMUN) - Tối đa cấp 1hashtag

Triệu hồi Homunculus.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Vaporize cấp 1

  • SP: 10

  • Nguyên liệu: Germination Breed ×1, Seed of Life ×1 (lần đầu)

  • Mô tả: Triệu hồi Homunculus để chiến đấu cùng. Homunculus có AI riêng và có thể lên cấp.

chevron-rightVaporize (AM_REST) - Tối đa cấp 1hashtag

Thu hồi Homunculus.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Bioethics cấp 1

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 50

  • Mô tả: Thu hồi Homunculus trở lại. Homunculus giữ nguyên HP khi được triệu hồi lại.

chevron-rightHomunculus Resurrection (AM_RESURRECTHOMUN) - Tối đa cấp 5hashtag

Hồi sinh Homunculus đã chết.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Call Homunculus cấp 1

  • Thời gian thi triển: 2 giây

  • Hồi chiêu: 140/110/80/50/20 giây

  • SP: 74/68/62/56/50

  • Mô tả: Hồi sinh Homunculus với một phần HP. Cấp cao hơn giảm thời gian hồi chiêu và SP tiêu hao.

Spirit Skill

chevron-rightAid Berserk Potion (AM_BERSERKPITCHER) - Tối đa cấp 1hashtag

Ném Berserk Potion cho đồng đội.

  • Loại: Supportive (Spirit Skill)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 10 + 8% MaxSP

  • Nguyên liệu: Berserk Potion ×2

  • Mô tả: Cho phép ném Berserk Potion cho đồng đội, giúp họ nhận buff tăng tốc tấn công. Cần Alchemist Spirit Link.


Kỹ năng Creator

chevron-rightAid Condensed Potion (CR_SLIMPITCHER) - Tối đa cấp 10hashtag

Ném thuốc cô đặc hồi phục cho nhóm.

  • Loại: Supportive / Ground

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Diện tích: 7×7

  • Yêu cầu: Aid Potion cấp 5

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • SP: 30

  • Nguyên liệu: Red/Yellow/White Slim Potion tùy cấp

  • Mô tả: Ném thuốc cô đặc hồi phục HP cho tất cả đồng đội trong vùng. Hiệu quả hồi phục cao hơn Aid Potion thường.

chevron-rightFull Protection (CR_FULLPROTECTION) - Tối đa cấp 5hashtag

Bảo vệ toàn bộ trang bị cùng lúc.

  • Loại: Supportive

  • Tầm đánh: 1 ô

  • Yêu cầu: Alchemical Weapon cấp 5, Synthesized Shield cấp 5, Synthetic Armor cấp 5, Biochemical Helm cấp 5

  • Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút

  • SP: 40

  • Nguyên liệu: Coating Bottle ×1

  • Mô tả: Bảo vệ đồng thời tất cả 4 bộ phận trang bị (mũ, khiên, giáp, vũ khí) khỏi bị Strip hoặc phá hủy. Tiện lợi hơn nhiều so với buff từng bộ phận.

chevron-rightAcid Demonstration (CR_ACIDDEMONSTRATION) - Tối đa cấp 10hashtag

Kỹ năng tấn công mạnh nhất của Creator, ném acid và bom cùng lúc.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF, Neutral cố định (tại server này)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~10 (tăng theo cấp)

  • Thuộc tính: Neutral (cố định tại server này)

  • Sát thương: 100% + 200%×Lv + INT% + VIT mục tiêu% (giảm một nửa vs player)

  • Yêu cầu: Bomb cấp 5, Acid Terror cấp 5

  • Hồi chiêu: 0.15 giây

  • SP: 50

  • Nguyên liệu: Fire Bottle ×1, Acid Bottle ×1

  • Mô tả: Ném acid và bom gây sát thương lớn. Sát thương phụ thuộc vào ATK của người dùng và VIT của mục tiêu. Rất hiệu quả trong PvP chống các lớp có VIT cao.


Các thay đổi tại server

  • Giảm lượng zeny yêu cầu mỗi đòn đánh của kỹ năng Mammonite.

  • Tăng lượt đánh của kỹ năng Mammonite từ 1 hit -> 2 hit.

Alchemist / Creator

  • Cân bằng thông số của Homunculus với quái vật và chỉ số người chơi tại Revo-Classic.

  • Tăng sát thương của kỹ năng Acid Terror.

  • Acid Terror: Thuộc tính theo vũ khí đang trang bị (bị endow ảnh hưởng).

  • Loại bỏ yêu cầu phải sở hữu Acid Bottle.

  • Loại bỏ yêu cầu phải sở hữu Grenade Bottle của kỹ năng Demonstration.

Thay đổi EP04 (4.0)

  • Acid Demonstration:

    • Thuộc tính: Theo vũ khí (bị endow ảnh hưởng) → Neutral cố định.

    • Damage không còn bị thay đổi bởi endow thuộc tính trên vũ khí.

Blacksmith

  • Kỹ năng Tempering Skin: tăng 1% kháng thuộc tính Neutral và 5% kháng thuộc tính Fire -> 5% kháng thuộc tính Neutral và 10% kháng thuộc tính Fire mỗi cấp độ.

  • Kỹ năng Hammer Fall: giờ gây sát thương (100 + 30×Lv + STR %), mở rộng AoE từ 5×5 lên 7×7. Sát thương scale theo STR của nhân vật.

  • Kỹ năng Cart Termination: giảm SP tiêu hao từ 15 → 10.

Last updated