Merchant
Cận chiến với khả năng chế tạo và kiếm tiền. Blacksmith rèn vũ khí mạnh, Alchemist tạo thuốc và triệu hồi.
Lớp cận chiến đặc biệt với khả năng kiếm tiền và chế tạo vật phẩm. Merchant sở hữu các kỹ năng độc quyền liên quan đến zeny và mua bán, đồng thời có sức tấn công vật lý đáng gờm.
Chỉ số khuyên dùng: STR, DEX, VIT (Blacksmith) hoặc INT, DEX, VIT (Alchemist)
Nhánh nghề:
Rèn / Cận chiến
Blacksmith
Whitesmith
Mechanic
Thuốc / Triệu hồi
Alchemist
Creator
Genetic
Blacksmith - Thợ rèn với sức tấn công vật lý thuần túy cao nhất. Có thể rèn vũ khí, nâng cấp trang bị và sử dụng các đòn đánh mạnh mẽ như Cart Revolution và Mammonite.
Alchemist - Nhà giả kim với khả năng chế thuốc, triệu hồi Homunculus chiến đấu và sử dụng các kỹ năng hóa học gây sát thương đặc biệt.
Kỹ năng Merchant
Passive / Thương mại
Enlarge Weight Limit (MC_INCCARRY) - Tối đa cấp 10
Tăng trọng tải tối đa của nhân vật.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng thêm 200 trọng tải tối đa (tổng cộng +2000 ở cấp 10).
Discount (MC_DISCOUNT) - Tối đa cấp 10
Giảm giá khi mua hàng từ NPC.
Loại: Passive
Yêu cầu: Enlarge Weight Limit cấp 3
Mô tả: Mỗi cấp giảm thêm giá mua từ NPC, tối đa giảm 24% ở cấp 10.
Overcharge (MC_OVERCHARGE) - Tối đa cấp 10
Tăng giá bán vật phẩm cho NPC.
Loại: Passive
Yêu cầu: Discount cấp 3
Mô tả: Mỗi cấp tăng thêm giá bán cho NPC, tối đa tăng 24% ở cấp 10.
Item Appraisal (MC_IDENTIFY) - Tối đa cấp 1
Nhận diện vật phẩm chưa xác định.
Loại: Active
SP: 10
Mô tả: Nhận diện một vật phẩm chưa xác định trong túi đồ.
Xe đẩy (Cart)
Pushcart (MC_PUSHCART) - Tối đa cấp 10
Cho phép sử dụng xe đẩy và tăng tốc độ di chuyển khi mang xe.
Loại: Passive
Yêu cầu: Enlarge Weight Limit cấp 5
Mô tả: Mỗi cấp tăng tốc độ di chuyển khi kéo xe đẩy. Xe đẩy có thể chứa thêm vật phẩm.
Vending (MC_VENDING) - Tối đa cấp 10
Mở cửa hàng bán vật phẩm cho người chơi khác.
Loại: Active
Yêu cầu: Pushcart cấp 3
SP: 30
Điều kiện: Phải có xe đẩy
Mô tả: Mở cửa hàng, mỗi cấp cho phép bán thêm 1 loại vật phẩm (3 + cấp skill).
Buying Store (ALL_BUYING_STORE) - Tối đa cấp 1
Mở cửa hàng thu mua vật phẩm từ người chơi khác.
Loại: Active
Yêu cầu: Vending cấp 1
Mô tả: Cho phép đặt cửa hàng thu mua, người chơi khác có thể bán vật phẩm cho bạn.
Change Cart (MC_CHANGECART) - Tối đa cấp 1
Thay đổi giao diện xe đẩy.
Loại: Active (Quest Skill)
SP: 40
Điều kiện: Phải có xe đẩy
Mô tả: Thay đổi hình dáng xe đẩy tùy theo Job Level.
Decorate Cart (MC_CARTDECORATE) - Tối đa cấp 1
Trang trí xe đẩy.
Loại: Active (Quest Skill)
SP: 40
Điều kiện: Phải có xe đẩy
Mô tả: Trang trí xe đẩy với hiệu ứng đặc biệt.
Tấn công
Mammonite (MC_MAMMONITE) - Tối đa cấp 10
Đòn đánh mạnh sử dụng zeny.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Có thể chí mạng
Tầm đánh: Cận chiến
Số hit: 2
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 150% (Lv1) → 600% (Lv10) — công thức: 100% + 50%×Lv
SP: 5
Zeny: 25 × Lv (VietRO: giảm chi phí)
Mô tả: Tấn công mục tiêu với sát thương tăng dựa trên cấp skill, tiêu tốn zeny cho mỗi đòn đánh.
Cart Revolution (MC_CARTREVOLUTION) - Tối đa cấp 1
Tấn công diện rộng bằng xe đẩy.
Loại: Offensive (Quest Skill)
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash, Knockback
Tầm đánh: Cận chiến
Số hit: 5
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 150% + bonus trọng lượng xe — tối đa 250% khi xe đầy
Diện tích: 3×3
Knockback: 2 ô
SP: 12
Điều kiện: Phải có xe đẩy
Mô tả: Dùng xe đẩy tấn công tất cả kẻ địch xung quanh. Sát thương tăng theo trọng lượng xe đẩy.
Hỗ trợ
Crazy Uproar (MC_LOUD) - Tối đa cấp 1
Tăng STR cho bản thân.
Loại: Buff (Quest Skill)
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 5 phút
Hồi chiêu: 30 giây
SP: 8
Mô tả: Tăng 4 STR trong thời gian hiệu lực.
Kỹ năng Blacksmith
Passive / Chế tạo
Hilt Binding (BS_HILTBINDING) - Tối đa cấp 1
Tăng sát thương tấn công cơ bản.
Loại: Passive
Mô tả: Tăng ATK +4 khi sử dụng vũ khí.
Weaponry Research (BS_WEAPONRESEARCH) - Tối đa cấp 10
Nghiên cứu vũ khí, tăng sát thương và HIT.
Loại: Passive
Yêu cầu: Hilt Binding cấp 1
Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK +2 và HIT +2.
Skin Tempering (BS_SKINTEMPER) - Tối đa cấp 5
Tăng kháng thuộc tính Neutral và Fire.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng kháng Neutral và Fire.
Iron Tempering (BS_IRON) - Tối đa cấp 5
Cho phép tạo Iron từ Iron Ore.
Loại: Passive / Chế tạo
Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Iron thành công.
Steel Tempering (BS_STEEL) - Tối đa cấp 5
Cho phép tạo Steel.
Loại: Passive / Chế tạo
Yêu cầu: Iron Tempering cấp 1
Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Steel thành công.
Enchanted Stone Craft (BS_ENCHANTEDSTONE) - Tối đa cấp 5
Cho phép tạo Enchanted Stone.
Loại: Passive / Chế tạo
Yêu cầu: Iron Tempering cấp 1
Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Enchanted Stone thành công.
Oridecon Research (BS_ORIDEOCON) - Tối đa cấp 5
Cho phép tạo Oridecon từ Rough Oridecon.
Loại: Passive / Chế tạo
Yêu cầu: Enchanted Stone Craft cấp 1
Mô tả: Mỗi cấp tăng tỉ lệ tạo Oridecon thành công.
Chế tạo vũ khí
Smith Dagger (BS_DAGGER) - Tối đa cấp 3
Rèn dao găm (Dagger).
Loại: Chế tạo
Mô tả: Cho phép rèn các loại dao găm. Cấp cao hơn mở khóa thêm loại dao.
Smith Sword (BS_SWORD) - Tối đa cấp 3
Rèn kiếm một tay.
Loại: Chế tạo
Yêu cầu: Smith Dagger cấp 1
Mô tả: Cho phép rèn các loại kiếm một tay. Cấp cao hơn mở khóa thêm loại kiếm.
Smith Two-handed Sword (BS_TWOHANDSWORD) - Tối đa cấp 3
Rèn kiếm hai tay.
Loại: Chế tạo
Yêu cầu: Smith Sword cấp 1
Mô tả: Cho phép rèn các loại kiếm hai tay.
Smith Axe (BS_AXE) - Tối đa cấp 3
Rèn rìu.
Loại: Chế tạo
Yêu cầu: Smith Sword cấp 2
Mô tả: Cho phép rèn các loại rìu.
Smith Knuckle (BS_KNUCKLE) - Tối đa cấp 3
Rèn vũ khí đấm.
Loại: Chế tạo
Yêu cầu: Smith Dagger cấp 1
Mô tả: Cho phép rèn các loại Knuckle.
Smith Mace (BS_MACE) - Tối đa cấp 3
Rèn chùy.
Loại: Chế tạo
Yêu cầu: Smith Knuckle cấp 1
Mô tả: Cho phép rèn các loại chùy.
Smith Spear (BS_SPEAR) - Tối đa cấp 3
Rèn giáo.
Loại: Chế tạo
Yêu cầu: Smith Dagger cấp 2
Mô tả: Cho phép rèn các loại giáo.
Ore Discovery (BS_FINDINGORE) - Tối đa cấp 1
Tăng tỉ lệ tìm quặng khi tiêu diệt quái.
Loại: Passive
Yêu cầu: Steel Tempering cấp 1, Hilt Binding cấp 1
Mô tả: Có cơ hội nhận được quặng khi tiêu diệt quái vật.
Repair Weapon (BS_REPAIRWEAPON) - Tối đa cấp 1
Sửa chữa trang bị bị hỏng.
Loại: Active / Hỗ trợ
Tầm đánh: 2 ô
Yêu cầu: Weaponry Research cấp 1
Thời gian thi triển: 2.5 giây
SP: 30
Mô tả: Sửa chữa vũ khí hoặc giáp bị hỏng của bản thân hoặc đồng đội.
Tấn công
Hammer Fall (BS_HAMMERFALL) - Tối đa cấp 5
Đập búa xuống đất gây sát thương và choáng kẻ địch xung quanh.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash
Tầm đánh: Cận chiến
Diện tích: 7×7
Sát thương: 100 + 30×Lv + STR % (VD: Lv5 + STR 100 = 350%)
Thời gian choáng: 4.5 giây
SP: 10
Vũ khí yêu cầu: Dagger, Sword, Axe hoặc Mace
Mô tả: Đập búa xuống đất gây sát thương và có cơ hội gây choáng (Stun) cho tất cả kẻ địch trong phạm vi. Sát thương scale theo STR, tỉ lệ choáng tăng theo cấp skill.
Buff chiến đấu
Adrenaline Rush (BS_ADRENALINE) - Tối đa cấp 5
Tăng tốc độ đánh khi dùng Axe hoặc Mace.
Loại: Buff (toàn đội)
Yêu cầu: Hammer Fall cấp 2
Thời gian hiệu lực: 30/60/90/120/150 giây
SP: 20/23/26/29/32
Vũ khí yêu cầu: Axe hoặc Mace
Mô tả: Tăng đáng kể tốc độ tấn công khi sử dụng Axe hoặc Mace. Hiệu lực lan sang đồng đội cùng nhóm (giảm một nửa hiệu quả cho đồng đội).
Weapon Perfection (BS_WEAPONPERFECT) - Tối đa cấp 5
Bỏ qua phạt sát thương theo kích thước.
Loại: Buff (toàn đội)
Yêu cầu: Weaponry Research cấp 2, Adrenaline Rush cấp 2
Thời gian hiệu lực: 10/20/30/40/50 giây
SP: 18/16/14/12/10
Mô tả: Cho phép gây 100% sát thương bất kể kích thước mục tiêu. Hiệu lực lan sang đồng đội cùng nhóm.
Power-Thrust (BS_OVERTHRUST) - Tối đa cấp 5
Tăng sát thương tấn công nhưng có nguy cơ hỏng vũ khí.
Loại: Buff (toàn đội)
Yêu cầu: Adrenaline Rush cấp 3
Thời gian hiệu lực: 20/40/60/80/100 giây
SP: 18/16/14/12/10
Mô tả: Tăng sát thương tấn công 5% mỗi cấp (25% ở cấp 5). Có 0.1% cơ hội hỏng vũ khí mỗi đòn đánh. Hiệu lực lan sang đồng đội cùng nhóm.
Maximize Power (BS_MAXIMIZE) - Tối đa cấp 5
Luôn gây sát thương tối đa.
Loại: Toggle Buff
Yêu cầu: Weapon Perfection cấp 3, Power-Thrust cấp 2
Thời gian hiệu lực: 1/2/3/4/5 giây (bật/tắt)
SP: 10 (tiêu hao liên tục)
Mô tả: Khi bật, mỗi đòn đánh luôn gây sát thương ATK tối đa. Tiêu hao SP liên tục khi duy trì.
Quest Skill / Spirit Skill
Unfair Trick (BS_UNFAIRLYTRICK) - Tối đa cấp 1
Giảm zeny tiêu tốn của Mammonite.
Loại: Passive (Quest Skill)
Mô tả: Giảm 10% zeny tiêu tốn khi sử dụng Mammonite.
Greed (BS_GREED) - Tối đa cấp 1
Nhặt tất cả vật phẩm rơi xung quanh.
Loại: Active (Quest Skill)
Diện tích: 11×11
SP: 1
Mô tả: Tự động nhặt tất cả vật phẩm rơi trên mặt đất trong phạm vi xung quanh.
Advanced Adrenaline Rush (BS_ADRENALINE2) - Tối đa cấp 1
Phiên bản nâng cao của Adrenaline Rush, áp dụng cho mọi loại vũ khí.
Loại: Buff (Spirit Skill)
Yêu cầu: Adrenaline Rush cấp 5
Thời gian hiệu lực: 150 giây
SP: 64
Mô tả: Tăng tốc độ tấn công cho mọi loại vũ khí (không giới hạn Axe/Mace). Cần Blacksmith Spirit Link.
Kỹ năng Whitesmith
Shattering Strike (WS_MELTDOWN) - Tối đa cấp 10
Có cơ hội phá hủy trang bị kẻ địch khi tấn công.
Loại: Buff
Yêu cầu: Skin Tempering cấp 3, Hilt Binding cấp 1, Weaponry Research cấp 5, Power-Thrust cấp 3
Thời gian hiệu lực: 15/20/25/30/35/40/45/50/55/60 giây
Mô tả: Khi bật, mỗi đòn đánh có cơ hội phá hủy vũ khí hoặc giáp của kẻ địch (trong PvP) hoặc giảm ATK/DEF của quái vật.
Cart Boost (WS_CARTBOOST) - Tối đa cấp 1
Tăng tốc độ di chuyển đáng kể khi có xe đẩy.
Loại: Buff
Yêu cầu: Pushcart cấp 5, Cart Revolution cấp 1, Change Cart cấp 1, Hilt Binding cấp 1
Thời gian hiệu lực: 60 giây
SP: 20
Điều kiện: Phải có xe đẩy
Mô tả: Tăng tốc độ di chuyển lên mức cao khi mang xe đẩy.
Cart Termination (WS_CARTTERMINATION) - Tối đa cấp 10
Đòn đánh cực mạnh bằng xe đẩy.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng
Tầm đánh: Cận chiến
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: Scale theo trọng lượng xe đẩy — tối đa ~1600% khi xe đầy
Yêu cầu: Mammonite Lv10, Hammer Fall Lv5, Cart Boost Lv1
SP: 10
Zeny: 600 + 100×Lv (1600z ở Lv10)
Mô tả: Tấn công mục tiêu với sức mạnh cực lớn. Sát thương tăng theo trọng lượng xe đẩy. Có cơ hội gây choáng (Stun).
Maximum Power Thrust (WS_OVERTHRUSTMAX) - Tối đa cấp 5
Phiên bản nâng cao của Power-Thrust, chỉ áp dụng cho bản thân.
Loại: Buff
Yêu cầu: Power-Thrust cấp 5
Thời gian hiệu lực: 180 giây
SP: 15
Zeny: 3000/3500/4000/4500/5000
Mô tả: Tăng sát thương tấn công 20% mỗi cấp (tối đa 100% ở cấp 5). Chỉ áp dụng cho bản thân, không chia sẻ với đồng đội. Có 0.1% cơ hội hỏng vũ khí.
Upgrade Weapon (WS_WEAPONREFINE) - Tối đa cấp 10
Nâng cấp vũ khí tại chỗ.
Loại: Active
Yêu cầu: Weaponry Research cấp 10
SP: 30
Mô tả: Cho phép nâng cấp vũ khí mà không cần NPC. Cấp skill cao hơn cho phép nâng cấp vũ khí cấp cao hơn.
Kỹ năng Alchemist
Passive / Chế tạo
Axe Mastery (AM_AXEMASTERY) - Tối đa cấp 10
Tăng sát thương khi sử dụng rìu.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK +3 khi trang bị Axe (tổng +30 ở cấp 10).
Potion Research (AM_LEARNINGPOTION) - Tối đa cấp 10
Tăng hiệu quả hồi phục từ thuốc.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng lượng HP/SP hồi phục từ Potion và tăng tỉ lệ chế thuốc thành công.
Prepare Potion (AM_PHARMACY) - Tối đa cấp 10
Chế tạo thuốc và vật phẩm hóa học.
Loại: Active
Yêu cầu: Potion Research cấp 5
SP: 5
Nguyên liệu: Medicine Bowl ×1
Mô tả: Cho phép chế tạo các loại thuốc hồi phục, Bottle và vật phẩm hóa học. Tỉ lệ thành công phụ thuộc vào INT, DEX, LUK và cấp skill.
Tấn công hóa học
Acid Terror (AM_ACIDTERROR) - Tối đa cấp 5
Ném acid gây sát thương và có thể phá giáp.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, bỏ qua Flee
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Theo vũ khí (bị endow ảnh hưởng)
Sát thương: RENEWAL — 80% + 180%×Lv (Lv5: 980%) + bonus Potion Research
Yêu cầu: Prepare Potion Lv5
Thời gian thi triển: 0.1 giây
SP: 25
Mô tả: Ném acid vào mục tiêu gây sát thương và có cơ hội phá hủy giáp kẻ địch. Có thể gây trạng thái Chảy Máu (Bleeding).
Bomb (AM_DEMONSTRATION) - Tối đa cấp 5
Ném bom lửa tạo vùng sát thương liên tục.
Loại: Offensive / Ground
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Fire
Sát thương mỗi tick: 100% + 50%×Lv (Lv5: 350%)
Yêu cầu: Prepare Potion Lv4
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 40/45/50/55/60 giây
SP: 20
Mô tả: Ném bom tạo vùng lửa trên mặt đất, gây sát thương liên tục cho kẻ địch đi qua. Có thể phá hủy vũ khí kẻ địch.
Hỗ trợ / Thuốc
Aid Potion (AM_POTIONPITCHER) - Tối đa cấp 5
Ném thuốc hồi phục cho đồng đội.
Loại: Supportive
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Prepare Potion cấp 3
SP: 1
Nguyên liệu: Potion tương ứng (Red/Yellow/White/Blue tùy cấp)
Mô tả: Ném thuốc hồi phục HP/SP cho đồng đội ở xa. Lượng hồi phục phụ thuộc vào loại thuốc và INT của người dùng.
Chemical Protection
Biochemical Helm (AM_CP_HELM) - Tối đa cấp 5
Bảo vệ mũ khỏi bị phá hủy.
Loại: Supportive
Tầm đánh: 1 ô
Yêu cầu: Prepare Potion cấp 2
Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút
SP: 20
Nguyên liệu: Coating Bottle ×1
Mô tả: Bảo vệ mũ của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.
Synthesized Shield (AM_CP_SHIELD) - Tối đa cấp 5
Bảo vệ khiên khỏi bị phá hủy.
Loại: Supportive
Tầm đánh: 1 ô
Yêu cầu: Biochemical Helm cấp 3
Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút
SP: 25
Nguyên liệu: Coating Bottle ×1
Mô tả: Bảo vệ khiên của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.
Synthetic Armor (AM_CP_ARMOR) - Tối đa cấp 5
Bảo vệ giáp khỏi bị phá hủy.
Loại: Supportive
Tầm đánh: 1 ô
Yêu cầu: Synthesized Shield cấp 3
Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút
SP: 25
Nguyên liệu: Coating Bottle ×1
Mô tả: Bảo vệ giáp của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.
Alchemical Weapon (AM_CP_WEAPON) - Tối đa cấp 5
Bảo vệ vũ khí khỏi bị phá hủy.
Loại: Supportive
Tầm đánh: 1 ô
Yêu cầu: Synthetic Armor cấp 3
Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút
SP: 30
Nguyên liệu: Coating Bottle ×1
Mô tả: Bảo vệ vũ khí của mục tiêu khỏi bị Strip hoặc phá hủy.
Triệu hồi
Summon Flora (AM_CANNIBALIZE) - Tối đa cấp 5
Triệu hồi thực vật chiến đấu.
Loại: Active / Ground
Tầm đánh: 4 ô
Yêu cầu: Prepare Potion cấp 6
Số lượng tối đa: 5 con
Thời gian thi triển: 1.6 giây
Thời gian hiệu lực: 300/240/180/120/60 giây
SP: 20
Nguyên liệu: Man Eater Plant Bottle ×1
Mô tả: Triệu hồi thực vật ăn thịt để chiến đấu. Cấp cao hơn triệu hồi loại thực vật mạnh hơn nhưng tồn tại ngắn hơn.
Summon Marine Sphere (AM_SPHEREMINE) - Tối đa cấp 5
Triệu hồi Marine Sphere tự nổ.
Loại: Active / Ground
Tầm đánh: 1 ô
Yêu cầu: Prepare Potion cấp 2
Số lượng tối đa: 3 con
Thời gian thi triển: 1.6 giây
Thời gian hiệu lực: 30 giây
SP: 10
Nguyên liệu: Mini Bottle ×1
Mô tả: Triệu hồi Marine Sphere sẽ tự nổ khi kẻ địch đến gần, gây sát thương diện rộng.
Homunculus
Bioethics (AM_BIOETHICS) - Tối đa cấp 1
Mở khóa hệ thống Homunculus.
Loại: Passive (Quest Skill)
Mô tả: Cho phép sử dụng các kỹ năng liên quan đến Homunculus.
Call Homunculus (AM_CALLHOMUN) - Tối đa cấp 1
Triệu hồi Homunculus.
Loại: Active
Yêu cầu: Vaporize cấp 1
SP: 10
Nguyên liệu: Germination Breed ×1, Seed of Life ×1 (lần đầu)
Mô tả: Triệu hồi Homunculus để chiến đấu cùng. Homunculus có AI riêng và có thể lên cấp.
Vaporize (AM_REST) - Tối đa cấp 1
Thu hồi Homunculus.
Loại: Active
Yêu cầu: Bioethics cấp 1
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 50
Mô tả: Thu hồi Homunculus trở lại. Homunculus giữ nguyên HP khi được triệu hồi lại.
Homunculus Resurrection (AM_RESURRECTHOMUN) - Tối đa cấp 5
Hồi sinh Homunculus đã chết.
Loại: Active
Yêu cầu: Call Homunculus cấp 1
Thời gian thi triển: 2 giây
Hồi chiêu: 140/110/80/50/20 giây
SP: 74/68/62/56/50
Mô tả: Hồi sinh Homunculus với một phần HP. Cấp cao hơn giảm thời gian hồi chiêu và SP tiêu hao.
Spirit Skill
Aid Berserk Potion (AM_BERSERKPITCHER) - Tối đa cấp 1
Ném Berserk Potion cho đồng đội.
Loại: Supportive (Spirit Skill)
Tầm đánh: 9 ô
SP: 10 + 8% MaxSP
Nguyên liệu: Berserk Potion ×2
Mô tả: Cho phép ném Berserk Potion cho đồng đội, giúp họ nhận buff tăng tốc tấn công. Cần Alchemist Spirit Link.
Kỹ năng Creator
Aid Condensed Potion (CR_SLIMPITCHER) - Tối đa cấp 10
Ném thuốc cô đặc hồi phục cho nhóm.
Loại: Supportive / Ground
Tầm đánh: 3 ô
Diện tích: 7×7
Yêu cầu: Aid Potion cấp 5
Thời gian thi triển: 1 giây
SP: 30
Nguyên liệu: Red/Yellow/White Slim Potion tùy cấp
Mô tả: Ném thuốc cô đặc hồi phục HP cho tất cả đồng đội trong vùng. Hiệu quả hồi phục cao hơn Aid Potion thường.
Full Protection (CR_FULLPROTECTION) - Tối đa cấp 5
Bảo vệ toàn bộ trang bị cùng lúc.
Loại: Supportive
Tầm đánh: 1 ô
Yêu cầu: Alchemical Weapon cấp 5, Synthesized Shield cấp 5, Synthetic Armor cấp 5, Biochemical Helm cấp 5
Thời gian hiệu lực: 2/4/6/8/10 phút
SP: 40
Nguyên liệu: Coating Bottle ×1
Mô tả: Bảo vệ đồng thời tất cả 4 bộ phận trang bị (mũ, khiên, giáp, vũ khí) khỏi bị Strip hoặc phá hủy. Tiện lợi hơn nhiều so với buff từng bộ phận.
Acid Demonstration (CR_ACIDDEMONSTRATION) - Tối đa cấp 10
Kỹ năng tấn công mạnh nhất của Creator, ném acid và bom cùng lúc.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF, Neutral cố định (tại server này)
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1~10 (tăng theo cấp)
Thuộc tính: Neutral (cố định tại server này)
Sát thương: 100% + 200%×Lv + INT% + VIT mục tiêu% (giảm một nửa vs player)
Yêu cầu: Bomb cấp 5, Acid Terror cấp 5
Hồi chiêu: 0.15 giây
SP: 50
Nguyên liệu: Fire Bottle ×1, Acid Bottle ×1
Mô tả: Ném acid và bom gây sát thương lớn. Sát thương phụ thuộc vào ATK của người dùng và VIT của mục tiêu. Rất hiệu quả trong PvP chống các lớp có VIT cao.
Các thay đổi tại server
Giảm lượng zeny yêu cầu mỗi đòn đánh của kỹ năng Mammonite.
Tăng lượt đánh của kỹ năng Mammonite từ 1 hit -> 2 hit.
Alchemist / Creator
Cân bằng thông số của Homunculus với quái vật và chỉ số người chơi tại Revo-Classic.
Tăng sát thương của kỹ năng Acid Terror.
Acid Terror: Thuộc tính theo vũ khí đang trang bị (bị endow ảnh hưởng).
Loại bỏ yêu cầu phải sở hữu Acid Bottle.
Loại bỏ yêu cầu phải sở hữu Grenade Bottle của kỹ năng Demonstration.
Thay đổi EP04 (4.0)
Acid Demonstration:
Thuộc tính: Theo vũ khí (bị endow ảnh hưởng) → Neutral cố định.
Damage không còn bị thay đổi bởi endow thuộc tính trên vũ khí.
Blacksmith
Kỹ năng Tempering Skin: tăng 1% kháng thuộc tính Neutral và 5% kháng thuộc tính Fire -> 5% kháng thuộc tính Neutral và 10% kháng thuộc tính Fire mỗi cấp độ.
Kỹ năng Hammer Fall: giờ gây sát thương (100 + 30×Lv + STR %), mở rộng AoE từ 5×5 lên 7×7. Sát thương scale theo STR của nhân vật.
Kỹ năng Cart Termination: giảm SP tiêu hao từ 15 → 10.
Last updated