Swordman

Cận chiến tiên phong HP cao. Knight tấn công vật lý mạnh, Crusader bảo vệ đồng đội bằng Holy.

Lớp cận chiến cơ bản với sức chịu đựng và phòng thủ vượt trội. Swordman sở hữu lượng HP cao nhất trong các lớp nhân vật sơ cấp, phù hợp với vai trò tiên phong trên chiến trường.

Chỉ số khuyên dùng: STR, VIT, DEX

Nhánh nghề:

Nhánh
Job 2
Trans
Job 3

Tấn công

Knight

Lord Knight

Rune Knight

Phòng thủ / Hỗ trợ

Crusader

Paladin

Royal Guard

  • Knight - Chiến binh cận chiến thuần túy, mạnh mẽ với kiếm hai tay hoặc thương. Có khả năng cưỡi Peco Peco để tăng tốc độ di chuyển và mở khóa các kỹ năng cưỡi.

  • Crusader - Hiệp sĩ thánh kết hợp giữa tấn công vật lý và phép thuật hệ Holy. Có thể bảo vệ đồng đội bằng Devotion và gây sát thương diện rộng với Grand Cross.


Kỹ năng Swordman

Kỹ năng cơ bản của lớp Swordman, là nền tảng cho cả hai nhánh Knight và Crusader.

Passive

chevron-rightSword Mastery — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi sử dụng vũ khí loại Kiếm một tay và Dao găm.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightTwo-Handed Sword Mastery — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi sử dụng vũ khí loại Kiếm hai tay.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Sword Mastery cấp 1

chevron-rightIncrease HP Recovery — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng lượng HP hồi phục tự nhiên khi ngồi nghỉ. Mỗi cấp tăng thêm lượng HP hồi phục cố định.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightMoving HP-Recovery — Tối đa cấp 1hashtag

Cho phép hồi phục HP tự nhiên ngay cả khi đang di chuyển.

  • Loại: Passive (Quest Skill)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightFatal Blow — Tối đa cấp 1hashtag

Tăng tỉ lệ gây Stun khi sử dụng Bash ở cấp 6 trở lên.

  • Loại: Passive (Quest Skill)

  • Yêu cầu: Không

Tấn công

chevron-rightBash — Tối đa cấp 10hashtag

Đòn đánh vật lý mạnh vào một mục tiêu. Ở cấp 6 trở lên có tỉ lệ gây Stun.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 130% (Lv1) → 400% (Lv10) — công thức: 100% + 30%×Lv

  • SP: 8 (Lv1-5) / 15 (Lv6-10)

  • Hiệu ứng: Stun (Lv6+)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightMagnum Break — Tối đa cấp 10hashtag

Gây sát thương vật lý hệ Lửa trong phạm vi 5x5 xung quanh người chơi, đẩy lùi mục tiêu. Sau khi sử dụng, vũ khí mang thuộc tính Lửa trong 10 giây.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (tự thân)

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash, thuộc tính Lửa

  • Phạm vi: 5x5 xung quanh người chơi

  • Thuộc tính: Lửa

  • Sát thương: Vùng trong 3x3: 120% (Lv1) → 200% (Lv10) | Vùng ngoài 5x5: 110% (Lv1) → 200% (Lv10)

  • Đẩy lùi: 2 ô

  • SP: 30

  • Delay: 0.5 giây | Cooldown: 2 giây

  • Yêu cầu: Bash Lv5

Hỗ trợ / Phòng thủ

chevron-rightProvoke — Tối đa cấp 10hashtag

Khiêu khích mục tiêu, tăng ATK nhưng giảm DEF của mục tiêu trong 30 giây.

  • Loại: Active — Debuff tầm xa

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 4~13 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 30 giây

  • Hiệu ứng: Provoke (tăng ATK, giảm DEF mục tiêu)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightEndure — Tối đa cấp 10hashtag

Kích hoạt trạng thái không bị gián đoạn (Flinch) khi nhận sát thương. Tăng MDEF trong thời gian hiệu lực.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 10

  • Thời lượng: 10~37 giây (tăng theo cấp)

  • Cooldown: 10 giây

  • Yêu cầu: Provoke cấp 5

chevron-rightAuto Berserk — Tối đa cấp 1hashtag

Tự động kích hoạt trạng thái Provoke lên bản thân khi HP giảm dưới 25%.

  • Loại: Active — Toggle (Quest Skill)

  • SP: 1

  • Yêu cầu: Không


Knight

Chiến binh cận chiến thuần túy với hai hướng phát triển chính: Kiếm hai tay (tốc độ, sát thương liên tục) hoặc Thương (đòn đánh xuyên phá, cưỡi Peco). Knight có thể cưỡi Peco Peco để tăng tốc độ di chuyển và mở khóa một số kỹ năng đặc biệt.

Passive

chevron-rightSpear Mastery — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi sử dụng vũ khí loại Thương. Bonus thêm khi đang cưỡi Peco Peco.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightPeco Peco Riding — Tối đa cấp 1hashtag

Cho phép cưỡi Peco Peco, tăng tốc độ di chuyển nhưng giảm ASPD (bù bằng Cavalier Mastery).

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Endure cấp 1

chevron-rightCavalier Mastery — Tối đa cấp 5hashtag

Giảm penalty ASPD khi đang cưỡi Peco Peco. Ở cấp 5 gần như không còn penalty.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Peco Peco Riding cấp 1

Tấn công — Nhánh Thương

chevron-rightPierce — Tối đa cấp 10hashtag

Đâm xuyên mục tiêu bằng thương, gây 3 đòn đánh. Số hit thực tế phụ thuộc vào kích thước mục tiêu (Small: 1, Medium: 2, Large: 3).

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Số hit: Small: 1 | Medium: 2 | Large: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương mỗi hit: 110% (Lv1) → 200% (Lv10) — công thức: 100% + 10%×Lv

  • SP: 7

  • Yêu cầu vũ khí: Thương

  • Yêu cầu: Spear Mastery Lv1

chevron-rightSpear Stab — Tối đa cấp 10hashtag

Đâm thương đẩy lùi mục tiêu 6 ô, gây sát thương cho mục tiêu trên đường đi.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu + AoE

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến

  • Tầm đánh: Cận chiến (mở rộng)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 120% (Lv1) → 200% (Lv10) — công thức: 100% + 20%×Lv

  • Đẩy lùi: 6 ô

  • SP: 9

  • Yêu cầu vũ khí: Thương

  • Yêu cầu: Pierce Lv5

chevron-rightBrandish Spear — Tối đa cấp 10hashtag

Quét thương trong phạm vi rộng phía trước, gây 3 đòn đánh và đẩy lùi mục tiêu. Chỉ dùng được khi đang cưỡi Peco Peco.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash, không thể chí mạng

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 500% + 100%×Lv + STR×3 (RENEWAL) — Lv10: 1500% + STR×3

  • Đẩy lùi: 2 ô

  • SP: 12

  • Delay: 0.5 giây | Cooldown: 0.5 giây

  • Yêu cầu vũ khí: Thương + đang cưỡi Peco Peco

  • Yêu cầu: Riding Lv1, Spear Stab Lv3

chevron-rightSpear Boomerang — Tối đa cấp 5hashtag

Ném thương tầm xa vào mục tiêu. Tầm đánh tăng theo cấp (3~11 ô).

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa

  • Tầm đánh: 3 (Lv1) → 11 ô (Lv5)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 150% (Lv1) → 350% (Lv5) — công thức: 100% + 50%×Lv

  • SP: 10

  • Delay: 1 giây

  • Yêu cầu vũ khí: Thương

  • Yêu cầu: Pierce Lv3

Tấn công — Nhánh Kiếm hai tay

chevron-rightTwohand Quicken — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng tốc độ đánh (ASPD) đáng kể khi trang bị Kiếm hai tay.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 14~50 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 30~300 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu vũ khí: Kiếm hai tay

  • Yêu cầu: Two-Handed Sword Mastery cấp 1

chevron-rightCounter Attack — Tối đa cấp 5hashtag

Trong thời gian hiệu lực, tự động phản đòn với đòn chí mạng khi bị tấn công cận chiến.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Luôn chí mạng

  • SP: 3

  • Thời lượng: 0.4~2 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Two-Handed Sword Mastery cấp 1

chevron-rightBowling Bash — Tối đa cấp 10hashtag

Đòn đánh mạnh gây 2 hit, đẩy lùi mục tiêu và gây sát thương splash cho kẻ địch xung quanh.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Số hit: 2 (Kiếm 2 tay có thể 3-4 hit)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương mỗi hit: 140% (Lv1) → 500% (Lv10) — công thức: 100% + 40%×Lv

  • Phạm vi splash: 7x7 (VietRO: kéo gom quái thay vì đẩy)

  • SP: 12

  • Delay: 0.3 giây | Cooldown: 0.5 giây

  • Yêu cầu: Bash Lv10, Magnum Break Lv3, Two-Handed Sword Mastery Lv5, Twohand Quicken Lv10, Counter Attack Lv5

Kỹ năng khác

chevron-rightCharge Attack — Tối đa cấp 1hashtag

Lao tới mục tiêu từ xa, sát thương tăng theo khoảng cách.

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa (Quest Skill)

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa

  • Tầm đánh: 14 ô

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 100% + bonus theo khoảng cách (xa hơn = mạnh hơn)

  • Đẩy lùi: 2 ô

  • SP: 40

  • Cooldown: 0.5 giây

chevron-rightOnehand Quicken — Tối đa cấp 1hashtag

Tăng tốc độ đánh khi dùng Kiếm một tay. Chỉ kích hoạt khi có Spirit Link (Soul Linker).

  • Loại: Active — Buff tự thân (Spirit Skill)

  • SP: 100

  • Thời lượng: 300 giây

  • Yêu cầu vũ khí: Kiếm một tay

  • Yêu cầu: Twohand Quicken cấp 10


Lord Knight

Bản nâng cao của Knight, bổ sung thêm các kỹ năng buff mạnh mẽ và đòn tấn công bằng thương ở cấp độ cao hơn. Lord Knight kế thừa toàn bộ kỹ năng của Swordman và Knight.

chevron-rightAura Blade — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo lưỡi kiếm khí bao quanh vũ khí, cộng thêm sát thương cố định bỏ qua phòng thủ vào mỗi đòn đánh thường.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • Bonus sát thương: (3 + Lv) × BaseLv — bỏ qua DEF

  • SP: 18~50 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 40~120 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Magnum Break Lv5, Two-Handed Sword Mastery Lv5

chevron-rightParrying — Tối đa cấp 10hashtag

Có tỉ lệ tự động đỡ đòn tấn công vật lý khi trang bị Kiếm hai tay. Tỉ lệ block tăng theo cấp.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 50

  • Thời lượng: 15~60 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu vũ khí: Kiếm hai tay

  • Yêu cầu: Two-Handed Sword Mastery cấp 10, Provoke cấp 5, Twohand Quicken cấp 3

chevron-rightConcentration — Tối đa cấp 5hashtag

Tập trung tinh thần, tăng ATK và HIT nhưng giảm DEF.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 14~30 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 25~60 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Increase HP Recovery cấp 5, Spear Mastery cấp 5, Riding cấp 1

chevron-rightRelax — Tối đa cấp 1hashtag

Nằm xuống nghỉ ngơi, tăng tốc độ hồi phục HP gấp nhiều lần. Không thể di chuyển hay hành động khi đang kích hoạt.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 15

  • Thời lượng: 180 giây

  • Yêu cầu: Increase HP Recovery cấp 10, Provoke cấp 5, Endure cấp 3

chevron-rightFrenzy (Berserk) — Tối đa cấp 1hashtag

Tăng gấp đôi MaxHP, tăng tốc độ đánh và di chuyển tối đa, nhưng giảm DEF/MDEF về 0 và không thể dùng kỹ năng khác. Không thể hồi HP/SP trong thời gian hiệu lực. Khi hết hiệu ứng, bị Stun trong 10 giây.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 200 (tiêu hết toàn bộ SP)

  • Thời lượng: 300 giây

  • Yêu cầu: Job Level 50

  • Yêu cầu: Không (mở khóa ở Job Lv 50)

chevron-rightSpiral Pierce — Tối đa cấp 5hashtag

Đâm xoáy thương gây 5 đòn đánh. Sát thương phụ thuộc vào trọng lượng vũ khí, bỏ qua kích thước mục tiêu. Mục tiêu bị ghim tại chỗ.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: 4 ô

  • Số hit: 5

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 150% (Lv1) → 300% (Lv5) + bonus trọng lượng vũ khí — công thức: 100% + 50%×Lv

  • Cast time: 0.3s (Lv1) → 0.5s (Lv5)

  • SP: 18~30 (tăng theo cấp)

  • Delay: 1 giây

  • Hiệu ứng: Ghim mục tiêu (Ankle Snare)

  • Yêu cầu vũ khí: Kiếm hoặc Thương

  • Yêu cầu: Spear Mastery Lv5, Pierce Lv5, Spear Stab Lv5, Riding Lv1

chevron-rightTraumatic Blow — Tối đa cấp 5hashtag

Gây sát thương và Bleeding (chảy máu) lên mục tiêu. Bleeding giảm HP theo thời gian và ngăn hồi HP.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa

  • Tầm đánh: 4 ô

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 120% (Lv1) → 200% (Lv5) — công thức: 100% + 20%×Lv

  • SP: 23

  • Delay: 0.5 giây

  • Hiệu ứng: Bleeding (108 giây)

  • Yêu cầu: Spear Mastery Lv9, Riding Lv1

chevron-rightVital Strike — Tối đa cấp 10hashtag

Tấn công các khớp nối của mục tiêu, gây debuff khác nhau tùy cấp (giảm DEF, giảm ASPD, giảm tốc độ di chuyển, v.v.).

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa

  • Tầm đánh: 4 ô

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 60% (Lv1) → 140% (Lv5) + debuff tùy vị trí nhắm

  • SP: 12~20 (tăng theo cấp)

  • Delay: 0.8~1 giây

  • Hiệu ứng: Joint Beat (30 giây) — debuff khác nhau theo Lv

  • Yêu cầu vũ khí: Thương

  • Yêu cầu: Cavalier Mastery Lv3, Traumatic Blow Lv3


Crusader

Hiệp sĩ thánh kết hợp giữa phòng thủ bằng khiên, tấn công hệ Holy và khả năng hỗ trợ đồng đội. Crusader có thể học một số kỹ năng của Acolyte (Heal, Cure) và sử dụng khiên hiệu quả hơn bất kỳ lớp nào khác.

Passive

chevron-rightFaith — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng MaxHP và sức mạnh các kỹ năng hệ Holy. Mỗi cấp tăng thêm HP cố định và ATK hệ Holy.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

Tấn công

chevron-rightSmite (Shield Charge) — Tối đa cấp 5hashtag

Lao khiên vào mục tiêu, gây sát thương và đẩy lùi. Có tỉ lệ gây Stun.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Sát thương: 120% (Lv1) → 200% (Lv5) — công thức: 100% + 20%×Lv

  • Đẩy lùi: 5~9 ô (tăng theo cấp)

  • SP: 10

  • Hiệu ứng: Stun (4.5 giây)

  • Yêu cầu vũ khí: Khiên

  • Yêu cầu: Auto Guard Lv5

chevron-rightShield Boomerang — Tối đa cấp 5hashtag

Ném khiên tầm xa vào mục tiêu. Sát thương phụ thuộc vào trọng lượng và cấp nâng cấp của khiên.

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa

  • Tầm đánh: 3 (Lv1) → 11 ô (Lv5)

  • Sát thương: ATK + 10×Refine + Weight — VietRO: 100%×Lv

  • SP: 12

  • Delay: 0.7 giây

  • Yêu cầu vũ khí: Khiên

  • Yêu cầu: Shield Charge Lv3

chevron-rightHoly Cross — Tối đa cấp 10hashtag

Đòn đánh hệ Holy gây 2 hit. Có tỉ lệ gây Blind. Sát thương tăng gấp đôi khi cưỡi Peco Peco.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Thuộc tính Holy

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Số hit: 2

  • Thuộc tính: Holy

  • Sát thương: VietRO — Vũ khí 1 tay: 160% (Lv1) → 700% (Lv10) | Vũ khí 2 tay: 220% (Lv1) → 1300% (Lv10)

  • SP: 5~14 (tăng theo cấp)

  • Hiệu ứng: Blind 5~50% (VietRO), 5 giây

  • Yêu cầu: Faith Lv7

chevron-rightGrand Cross — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo thánh giá hệ Holy gây sát thương diện rộng xung quanh người chơi. Sát thương dựa trên cả ATK và MATK, bỏ qua phòng thủ. Người chơi cũng nhận một phần sát thương.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, bỏ qua DEF

  • Thuộc tính: Holy

  • Sát thương: ((ATK + MATK) / 2) × (100% + 40%×Lv) — VietRO +25%

  • Cast time: 0.8 giây (VietRO)

  • SP: 37~100 (tăng theo cấp)

  • HP tiêu hao: 10% MaxHP (VietRO, từ 20%)

  • Delay: 0.5 giây | Cooldown: 1 giây

  • Hiệu ứng: Blind (18 giây)

  • Yêu cầu: Holy Cross Lv6, Faith Lv10

chevron-rightSpear Quicken — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng tốc độ đánh (ASPD) và Critical khi trang bị Thương.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 24~60 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 30~300 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu vũ khí: Thương

  • Yêu cầu: Spear Mastery cấp 10

Phòng thủ

chevron-rightAuto Guard — Tối đa cấp 10hashtag

Kích hoạt trạng thái tự động đỡ đòn tấn công vật lý bằng khiên. Tỉ lệ block tăng theo cấp (lên đến 30%).

  • Loại: Active — Toggle (bật/tắt)

  • SP: 12~30 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 300 giây

  • Yêu cầu: Khiên

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightShield Reflect — Tối đa cấp 10hashtag

Phản lại một phần sát thương vật lý cận chiến về phía kẻ tấn công.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 35~80 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 300 giây

  • Yêu cầu: Khiên

  • Yêu cầu: Shield Boomerang cấp 3

chevron-rightDefending Aura — Tối đa cấp 5hashtag

Giảm sát thương tầm xa nhận vào đáng kể. Giảm tốc độ di chuyển và ASPD khi kích hoạt.

  • Loại: Active — Toggle (bật/tắt)

  • SP: 30

  • Delay: 0.8 giây

  • Thời lượng: 180 giây

  • Yêu cầu: Khiên

  • Yêu cầu: Shield Boomerang cấp 1

chevron-rightShrink — Tối đa cấp 1hashtag

Khi Auto Guard kích hoạt thành công, đẩy lùi kẻ tấn công.

  • Loại: Active — Toggle (Quest Skill)

  • SP: 100

  • Thời lượng: 900 giây

  • Yêu cầu: Khiên

  • Yêu cầu: Không

Hỗ trợ

chevron-rightDevotion — Tối đa cấp 5hashtag

Hấp thụ toàn bộ sát thương mà đồng đội nhận vào thay cho họ. Chỉ dùng được cho thành viên cùng party.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 7~11 ô (tăng theo cấp)

  • Cast time: 1.5 giây

  • SP: 25

  • Thời lượng: 30~90 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Reflect Shield cấp 5, Grand Cross cấp 4

chevron-rightResistant Souls (Providence) — Tối đa cấp 5hashtag

Buff đồng đội tăng kháng thuộc tính Holy và Demon.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time: 1.5 giây

  • SP: 30

  • Thời lượng: 180 giây

  • Yêu cầu: Divine Protection cấp 5, Heal cấp 5


Paladin

Bản nâng cao của Crusader, bổ sung thêm các kỹ năng tấn công hệ Holy mạnh mẽ và khả năng hy sinh bản thân để bảo vệ đồng đội. Paladin kế thừa toàn bộ kỹ năng của Swordman và Crusader.

chevron-rightGloria Domini (Pressure) — Tối đa cấp 5hashtag

Phép tấn công hệ Holy tầm xa gây 3 đòn đánh. Tiêu hao SP của mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Holy

  • Sát thương: VietRO — (280% + 80%×Lv) × 3 + 0.5% HP hiện tại — Lv5: 2040% + HP bonus

  • Cast time: 0.8 giây (VietRO)

  • SP: 30~50 (tăng theo cấp)

  • Delay: 0.6 giây (VietRO)

  • Yêu cầu: Endure Lv5, Faith Lv5, Shield Charge Lv2

chevron-rightMartyr's Reckoning (Sacrifice) — Tối đa cấp 5hashtag

Hy sinh HP bản thân để gây sát thương khổng lồ bỏ qua phòng thủ và né tránh của mục tiêu. Sát thương dựa trên MaxHP.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Bỏ qua DEF, Flee

  • Số hit: 5 (mỗi đòn đánh thường trong thời gian buff)

  • Sát thương mỗi hit: VietRO — 30% MaxHP, xuyên 10% DEF

  • HP tiêu hao mỗi hit: 10% MaxHP (tổng 50% cho 5 hits)

  • SP: 100

  • An toàn: Tự hủy khi HP < 11% (không thể tự chết)

  • Đặc biệt: Bỏ qua DEF, Flee, Auto Guard, Cicada Skin Shed

  • Yêu cầu: Endure Lv1, Devotion Lv3

chevron-rightBattle Chant (Gospel) — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo vùng hiệu ứng ngẫu nhiên xung quanh, buff đồng đội hoặc debuff kẻ địch trong phạm vi. Hiệu ứng thay đổi mỗi 10 giây.

  • Loại: Active — Toggle

  • SP: 80 (cấp 1-5) / 100 (cấp 6-10)

  • Thời lượng: 60 giây

  • Yêu cầu: Faith cấp 8, Divine Protection cấp 3, Demon Bane cấp 5

chevron-rightShield Chain — Tối đa cấp 5hashtag

Ném khiên liên tục gây 5 đòn đánh tầm xa. Sát thương mạnh hơn Shield Boomerang, phụ thuộc vào khiên.

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa

  • Tầm đánh: 7 (Lv1) → 11 ô (Lv5)

  • Số hit: 5

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: VietRO — 450% + 250%×Lv + DEF×Lv×0.3 + Shield DEF×2 — Lv5: 1700% + DEF bonus

  • Cast time: 0.8 giây

  • SP: 28~40 (tăng theo cấp)

  • Delay: 1 giây

  • Yêu cầu vũ khí: Khiên

  • Yêu cầu: Shield Boomerang Lv5


Các thay đổi tại server

Knight / Lord Knight

  • Bowling Bash:

    • Vùng ảnh hưởng tăng lên 7x7 từ 5x5.

    • Knockback đảo chiều: kéo quái gom về center thay vì đẩy ra xa.

    • Cooldown giảm còn 0.5s từ 1s.

    • SP tiêu hao giảm cố định còn 12 từ 13 ~ 22.

  • Berserk (Frenzy):

    • Max HP bonus tăng lên +400% (tổng 500%) từ +200% (tổng 300%).

    • HP pool lớn hơn bù cho DEF/MDEF = 0.

  • Brandish Spear:

    • Cooldown giảm còn 0.5s từ 1s.

    • SP tiêu hao giảm còn 12 từ 24.

  • Two-Handed Quicken:

    • Sửa lỗi: ASPD tăng đúng 10% thay vì chỉ tăng 7%.

Paladin

Thay đổi EP04 (4.0)

  • Grand Cross:

    • HP cost giảm từ 20% xuống 10%.

    • Damage tăng +25%.

    • Cast time giảm từ 1s xuống 0.8s.

  • Shield Chain:

    • Base damage từ 100 + 50×Lv % lên 150 + 70×Lv %.

    • DEF scaling tăng gấp 3: DEF × Lv × 0.1 → DEF × Lv × 0.3.

    • Thêm bonus +Shield DEF × 2.

    • Tank càng cứng đánh càng đau.

  • Sacrifice (Martyr's Reckoning):

    • HP mất mỗi hit: 9% → 10% (50% tổng 5 hits).

    • Damage mỗi hit: 9% MaxHP → 30% MaxHP.

    • Thêm xuyên 10% DEF.

    • An toàn: Tự hủy khi HP < 11% (không thể tự chết).

  • Pressure (Gloria Domini):

    • Damage từ 150 + 50×Lv % lên 200 + 80×Lv %.

    • Thêm +0.5% HP hiện tại scaling.

    • Cast/Delay: 1s/1s → 0.8s/0.6s.

  • Gospel (Battle Chant):

    • Duration: 60s → 90s.

    • Interval: 10s → 8s.

  • Holy Cross:

    • Blind: 3-30% → 5-50% theo level, thời gian 5s.

    • Vũ khí một tay: 100% + 35%×Lv → 100% + 60%×Lv.

    • Vũ khí hai tay: 100% + 70%×Lv → 100% + 120%×Lv.

  • Reflect Shield:

    • Loại damage phản: Physical → Magical.

    • % phản (Lv1/Lv5/Lv10): 13%/25%/40% → 15%/35%/60%.

Thay đổi trước đó

  • Grand Cross (cũ):

    • Sát thương nhận về: Tổng sát thương gây ra chia đôi → chia bốn.

    • Sát thương đầu ra tăng nhẹ ở cả ATK và MATK.

  • Spear Quicken:

    • Critical tăng 3 mỗi cấp độ → tăng 5 mỗi cấp độ.

    • Tăng nhẹ lượng ASPD gia tăng theo mỗi cấp độ.

    • Lưu ý: Các chỉnh sửa trên vẫn có thể thay đổi.

  • Shield Boomerang:

    • Base damage: batk + 4*refine + weightbatk + 10*refine + weight

    • Skill ratio: -100 + skill_lv * 80skill_lv * 100

Last updated