Gunslinger
Xạ thủ tầm xa với Revolver, Rifle, Shotgun và Gatling. Hệ thống Coin kích hoạt kỹ năng mạnh.
Xạ thủ tầm xa sử dụng súng với nhiều loại vũ khí đa dạng: Revolver, Pistol, Rifle, Shotgun và Gatling Gun. Mỗi loại vũ khí mang phong cách chiến đấu riêng biệt, từ tấn công đơn mục tiêu chính xác đến quét diện rộng. Gunslinger sử dụng hệ thống Coin để kích hoạt các kỹ năng mạnh.
Chỉ số khuyên dùng: DEX, AGI, VIT
Nhánh nghề:
Xạ thủ nâng cao
Rebellion
Rebellion - Phiên bản nâng cao của Gunslinger với thêm nhiều kỹ năng mới cho từng loại vũ khí. Mạnh mẽ hơn đáng kể nhờ các kỹ năng như Mass Spiral, Hammer of God và Heat Barrel.
Kỹ năng Gunslinger
Passive
Single Action (GS_SINGLEACTION) - Tối đa cấp 10
Tăng tốc độ tấn công và HIT khi dùng súng.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng ASPD và HIT khi trang bị bất kỳ loại súng nào. Nền tảng cho nhiều skill khác.
Snake Eye (GS_SNAKEEYE) - Tối đa cấp 10
Tăng tầm bắn và HIT.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng tầm bắn thêm 1 ô và HIT. Tương đương Vulture's Eye cho Gunslinger.
Chain Action (GS_CHAINACTION) - Tối đa cấp 10
Cơ hội bắn thêm 1 phát khi tấn công thường.
Loại: Passive / Auto
Yêu cầu: Single Action cấp 1
Mô tả: Mỗi đòn tấn công thường có cơ hội bắn thêm 1 phát (2 hit tổng). Tỉ lệ tăng theo cấp skill. Có thể gây Critical.
Hệ thống Coin
Flip the Coin (GS_GLITTERING) - Tối đa cấp 5
Tung đồng xu để tích lũy Coin.
Loại: Active
Thời gian hiệu lực: 10 phút
SP: 2
Zeny: 1
Mô tả: Tung đồng xu, có cơ hội nhận được 1 Coin. Tối đa tích lũy 10 Coin. Coin dùng để kích hoạt các kỹ năng đặc biệt. Tỉ lệ: 50% + 10% × cấp skill (100% ở cấp 5).
Fling (GS_FLING) - Tối đa cấp 1
Ném tất cả Coin vào mục tiêu.
Loại: Offensive (Misc)
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Theo vũ khí
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 1
SP: 10
Coin tiêu hao: 5
Mô tả: Ném Coin vào mục tiêu gây sát thương và giảm DEF/Flee trong 30 giây. Sát thương phụ thuộc vào số Coin ném.
Triple Action (GS_TRIPLEACTION) - Tối đa cấp 1
Bắn 3 phát liên tiếp.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Có thể chí mạng
Tầm đánh: Theo súng
Số hit: 3
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 150% × 3 hit = 450% tổng
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 1
SP: 20
Coin tiêu hao: 1
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Bắn 3 phát liên tiếp vào mục tiêu. Sử dụng được với mọi loại súng.
Bulls Eye (GS_BULLSEYE) - Tối đa cấp 1
Phát bắn chính xác tuyệt đối.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Có thể chí mạng, bỏ qua Auto Guard/Cicada
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 5
Thời gian thi triển: 0.8 giây
SP: 30
Coin tiêu hao: 1
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Phát bắn chính xác bỏ qua Auto Guard, Cicada Skin Shedding và các card phòng thủ. Cực kỳ hiệu quả trong PvP.
Cracker (GS_CRACKER) - Tối đa cấp 1
Bắn gây choáng mục tiêu.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 1
SP: 10
Coin tiêu hao: 1
Đạn yêu cầu: 1
Thời gian choáng: 4.5 giây
Mô tả: Bắn gây cơ hội Stun cho mục tiêu.
Magical Bullet (GS_MAGICALBULLET) - Tối đa cấp 1
Bắn đạn phép thuật không cần đạn.
Loại: Magic Buff
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 1
Thời gian hiệu lực: 30 giây
SP: 7
Coin tiêu hao: 1
Mô tả: Trong thời gian hiệu lực, tấn công thường tiêu hao SP thay vì đạn. Sát thương thuộc tính Ghost.
Buff Coin
Increasing Accuracy (GS_INCREASING) - Tối đa cấp 1
Tăng DEX và AGI.
Loại: Buff
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 2
Thời gian hiệu lực: 60 giây
SP: 30
Coin tiêu hao: 1
Mô tả: Tăng +5 DEX và +5 AGI trong thời gian hiệu lực. Tăng HIT đáng kể.
Madness Canceller (GS_MADNESSCANCEL) - Tối đa cấp 1
Buff tấn công cực mạnh nhưng không thể di chuyển.
Loại: Buff
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 4
Thời gian thi triển: 0.5 giây
Thời gian hiệu lực: 30 giây
SP: 30
Coin tiêu hao: 1
Mô tả: Tăng +500 ATK và 25% ASPD nhưng không thể di chuyển trong thời gian hiệu lực. Nhận thêm 50% sát thương từ đòn đánh cận chiến.
Adjustment (GS_ADJUSTMENT) - Tối đa cấp 1
Buff phòng thủ tầm xa.
Loại: Buff
Yêu cầu: Flip the Coin cấp 4
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 30 giây
SP: 15
Coin tiêu hao: 1
Mô tả: Giảm 50% sát thương nhận từ đòn tấn công vật lý tầm xa. Tăng Flee. Hữu ích khi bị bắn lại.
Revolver
Rapid Shower (GS_RAPIDSHOWER) - Tối đa cấp 10
Bắn liên hoàn 7 phát bằng Revolver.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Có thể chí mạng
Tầm đánh: Theo súng
Số hit: 7 (VietRO: tăng từ 5)
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 450% + 50%×Lv (Lv10: 950%) — chia đều cho 7 hit
Yêu cầu: Chain Action cấp 3
SP: 22~40 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Revolver
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Bắn liên hoàn 7 phát vào mục tiêu.
Desperado (GS_DESPERADO) - Tối đa cấp 10
Xả đạn diện rộng xung quanh.
Loại: Offensive / AoE
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Có thể chí mạng, Splash
Diện tích: 7×7
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 100% + 50%×(Lv-1) mỗi hit (Lv10: 550%) — VietRO: 7 hit cố định mỗi mục tiêu
Yêu cầu: Rapid Shower cấp 5
SP: 32~50 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Revolver
Đạn yêu cầu: 10
Mô tả: Xả đạn vào tất cả kẻ địch xung quanh. VietRO: 7 hit cố định mỗi mục tiêu.
Rifle
Tracking (GS_TRACKING) - Tối đa cấp 10
Bắn chính xác với sát thương cao.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Có thể chí mạng
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 100% + 100%×(Lv+1) (Lv10: 1200%)
Yêu cầu: Single Action cấp 5
Thời gian thi triển: 0.6~1.5 giây (tăng theo cấp)
SP: 15~60 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Revolver hoặc Rifle
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Ngắm bắn chính xác gây sát thương cao. Thời gian cast dài.
Disarm (GS_DISARM) - Tối đa cấp 5
Bắn hạ vũ khí kẻ địch.
Loại: Offensive / Debuff
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Yêu cầu: Tracking cấp 7
Thời gian thi triển: 1.6 giây
Thời gian hiệu lực: 30 giây
SP: 15~35 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Revolver hoặc Rifle
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Bắn hạ vũ khí mục tiêu (Strip Weapon) trong 30 giây. Rất hiệu quả trong PvP.
Piercing Shot (GS_PIERCINGSHOT) - Tối đa cấp 5
Bắn xuyên giáp gây chảy máu.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, bỏ qua DEF
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 130%~150% (Rifle có bonus)
Yêu cầu: Tracking cấp 5
Thời gian thi triển: 1.2 giây
SP: 11~15 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Revolver hoặc Rifle
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Bắn xuyên giáp bỏ qua DEF, gây trạng thái Bleeding (chảy máu) cho mục tiêu.
Shotgun
Dust (GS_DUST) - Tối đa cấp 10
Bắn cận chiến đẩy lùi kẻ địch.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Có thể chí mạng, Knockback 5 ô
Tầm đánh: 2 ô
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 100% + 50%×Lv (Lv10: 600%)
Knockback: 5 ô
Yêu cầu: Single Action cấp 5
SP: 3~30 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Shotgun
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Bắn tầm gần đẩy lùi mục tiêu 5 ô.
Full Buster (GS_FULLBUSTER) - Tối đa cấp 10
Bắn Shotgun tầm xa gây mù.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Có thể chí mạng
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 100% + 150%×Lv (Lv10: 1600%) — VietRO buff
Yêu cầu: Dust cấp 3
Thời gian thi triển: 0.8 giây
SP: 20~65 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Shotgun
Đạn yêu cầu: 2
Mô tả: Bắn Shotgun tầm xa gây sát thương và trạng thái Blind (mù) cho mục tiêu.
Spread Attack (GS_SPREADATTACK) - Tối đa cấp 10
Bắn đạn ghém diện rộng.
Loại: Offensive / AoE
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, Splash
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 100% + 30%×Lv (Lv10: 400%)
Diện tích: 3×3 ~ 9×9 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Single Action cấp 5
SP: 13~40 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Shotgun hoặc Grenade Launcher
Đạn yêu cầu: 5
Mô tả: Bắn đạn ghém gây sát thương diện rộng cho kẻ địch xung quanh mục tiêu.
Gatling Gun
Gatling Fever (GS_GATLINGFEVER) - Tối đa cấp 10
Buff tăng ASPD và ATK khi dùng Gatling.
Loại: Toggle Buff
Yêu cầu: Rapid Shower cấp 7, Desperado cấp 5
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 30~165 giây (tăng theo cấp)
SP: 30~48 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Gatling Gun
Mô tả: Tăng ASPD và ATK khi sử dụng Gatling Gun. Không thể di chuyển khi bật. Hiệu quả rất mạnh cho DPS tĩnh.
Grenade Launcher
Ground Drift (GS_GROUNDDRIFT) - Tối đa cấp 10
Bắn đạn mìn tạo bẫy trên mặt đất.
Loại: Offensive / Ground
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee, Knockback 3 ô
Tầm đánh: Theo súng
Thuộc tính: Theo vũ khí
Diện tích: 3×3
Knockback: 3 ô
Yêu cầu: Spread Attack cấp 7
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian tồn tại: 3~30 giây (tăng theo cấp)
SP: 3~30 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Grenade Launcher
Đạn yêu cầu: 1
Mô tả: Bắn đạn mìn tạo bẫy trên mặt đất. Kẻ địch dẫm lên sẽ bị nổ gây sát thương và knockback. Thuộc tính theo loại đạn sử dụng.
Các thay đổi tại server
Kĩ năng Coin Flip
Tỉ lệ 100% sở hữu Coin khi đạt cấp độ 5. Công thức tính tỉ lệ là 50% + 10% x SkillLv
Kĩ năng Increasing Accuracy
Tăng từ +4 DEX/AGI thành +5 DEX/AGI.
Giảm lượng Coin tiêu thụ từ 4 -> 1
Kĩ năng Madness Canceler
Tăng từ +100 damage và 20% aspd thành +500 damage và 25% aspd.
Hiệu ứng kéo dài tăng từ 15s thành 30s.
Giảm after cast act delay từ 3s thành 1s.
[MỚI] Nhận thêm 50% sát thương từ đòn đánh vật lý tầm gần.
Kĩ năng Adjustment
Sát thương từ đòn đánh vật lý tầm xa giảm 50% (từ 20%)
Không còn -30 HIT.
Giảm lượng Coin tiêu thụ từ 2 còn 1.
Giảm after cast act delay từ 2s thành 1s
Kĩ năng Full Burster
Giảm after cast act delay còn 900ms + (100ms x SkillLv)
Tăng sát thương từ 100% + (100% x (SkillLv + 2)) thành 100% + (150% x SkillLv)
Kĩ năng Desparados
Kĩ năng sẽ luôn cố định chúng mỗi mục tiêu 7 hit mỗi lần thi triển. Số hit này chia đều ra cho số lượng mục tiêu trong phạm vi.
Giảm delay after cast act delay từ 1s còn 0.5s. Tăng after cast walk delay từ 1s thành 3s
Kĩ năng Rapid Shower
Tăng lượng hit từ 5 -> 7
Giảm after cast act delay từ 1s còn 0.5s
Last updated