Archer

Tấn công tầm xa sát thương ổn định. Hunter bẫy và chim ưng, Bard/Dancer hỗ trợ đội hình bằng nhạc.

Lớp tấn công tầm xa với sát thương vật lý ổn định và an toàn. Archer có thể gây damage từ khoảng cách xa, tránh được phần lớn sát thương cận chiến từ quái vật.

Chỉ số khuyên dùng: DEX, AGI, INT (Bard/Dancer) hoặc DEX, AGI, LUK (Hunter)

Nhánh nghề:

Nhánh
Job 2
Trans
Job 3

Tầm xa / Bẫy

Hunter

Sniper

Ranger

Hỗ trợ / Biểu diễn

Bard / Dancer

Clown / Gypsy

Minstrel / Wanderer

  • Hunter - Thợ săn chuyên nghiệp với falcon (chim ưng) và hệ thống bẫy đa dạng. Blitz Beat gây sát thương mạnh không phụ thuộc vào phòng thủ đối thủ.

  • Bard / Dancer - Nghệ sĩ hỗ trợ đội hình bằng các bài hát và điệu nhảy tăng cường chỉ số. Khi kết hợp Bard + Dancer sẽ mở khóa các Ensemble cực mạnh.


Kỹ năng Archer

Passive

chevron-rightOwl's Eye (AC_OWL) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng độ chính xác (DEX).

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng DEX +1 (tổng +10 ở cấp 10).

chevron-rightVulture's Eye (AC_VULTURE) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng tầm bắn cung.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Owl's Eye cấp 3

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng tầm bắn cung thêm 1 ô (tối đa +10 ô ở cấp 10).

Buff

chevron-rightImprove Concentration (AC_CONCENTRATION) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng AGI và DEX, đồng thời phát hiện kẻ địch ẩn.

  • Loại: Buff

  • Diện tích: 7×7 (phát hiện ẩn)

  • Thời gian hiệu lực: 60/80/100/120/140/160/180/200/220/240 giây

  • SP: 25/30/35/40/45/50/55/60/65/70 (theo cấp, ước tính)

  • Mô tả: Tăng AGI và DEX theo % dựa trên cấp skill. Khi kích hoạt, phát hiện kẻ địch ẩn (Hiding/Cloaking) xung quanh.

Tấn công

chevron-rightDouble Strafe (AC_DOUBLE) - Tối đa cấp 10hashtag

Bắn 2 mũi tên liên tiếp.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Theo cung (tăng bởi Vulture's Eye)

  • Số hit: 2

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 100% (Lv1) → 190% (Lv10) — công thức: 100% + 10%×(Lv-1)

  • SP: 12

  • Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên

  • Mô tả: Bắn 2 mũi tên liên tiếp vào mục tiêu. Skill tấn công chính của Archer với sát thương ổn định.

chevron-rightArrow Shower (AC_SHOWER) - Tối đa cấp 10hashtag

Bắn mưa tên vào vùng mục tiêu.

  • Loại: Offensive / Ground

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, Splash

  • Tầm đánh: Theo cung (tăng bởi Vulture's Eye)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 160% (Lv1) → 250% (Lv10) — RENEWAL: 50% + 10%×Lv mỗi hit

  • Diện tích: 3×3 ~ 5×5 (tăng theo cấp)

  • Knockback: 2 ô

  • SP: 15

  • Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên

  • Mô tả: Bắn mưa tên vào khu vực chỉ định, gây sát thương diện rộng và đẩy lùi kẻ địch.

chevron-rightArrow Repel (AC_CHARGEARROW) - Tối đa cấp 1hashtag

Bắn mũi tên mạnh đẩy lùi kẻ địch.

  • Loại: Offensive (Quest Skill)

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Theo cung

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 150%

  • Knockback: 6 ô

  • Thời gian thi triển: 0.4 giây

  • SP: 15

  • Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên

  • Mô tả: Bắn mũi tên cực mạnh đẩy lùi mục tiêu 6 ô. Hữu ích để tạo khoảng cách.

Tiện ích

chevron-rightArrow Crafting (AC_MAKINGARROW) - Tối đa cấp 1hashtag

Chế tạo tên từ vật liệu.

  • Loại: Active (Quest Skill)

  • SP: 10

  • Mô tả: Chuyển đổi vật liệu thành tên. Mỗi loại vật liệu cho ra loại tên khác nhau.


Kỹ năng Hunter

Passive

chevron-rightBeast Bane (HT_BEASTBANE) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi đánh quái loại Brute và Insect.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK +4 khi tấn công quái loại Brute và Insect.

chevron-rightFalconry Mastery (HT_FALCON) - Tối đa cấp 1hashtag

Cho phép thuê và sử dụng chim ưng (Falcon).

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Beast Bane cấp 1

  • Mô tả: Mở khóa khả năng sử dụng Falcon. Falcon có thể tự động tấn công kẻ địch qua Blitz Beat.

chevron-rightSteel Crow (HT_STEELCROW) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương của Falcon.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Blitz Beat cấp 5

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng sát thương của Falcon thêm một lượng cố định.

Falcon

chevron-rightBlitz Beat (HT_BLITZBEAT) - Tối đa cấp 5hashtag

Ra lệnh cho Falcon tấn công mục tiêu.

  • Loại: Offensive (Misc)

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee (bị DEF giảm tại server này)

  • Tầm đánh: 5 ô

  • Số hit: 1~5 (theo cấp)

  • Diện tích: 3×3

  • Sát thương: VietRO — (DEX + AGI + SC×20 + 50) × 3 — SC = Steel Crow level

  • Yêu cầu: Falconry Mastery cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.8 giây

  • SP: 5/6/7 (VietRO: giảm 1/2)

  • Điều kiện: Phải có Falcon

  • Mô tả: Ra lệnh cho Falcon tấn công. Sát thương bỏ qua Flee, không phụ thuộc vào DEF. Cũng có thể tự động kích hoạt khi tấn công thường (Auto Blitz).

chevron-rightDetect (HT_DETECTING) - Tối đa cấp 4hashtag

Dùng Falcon để phát hiện kẻ địch ẩn.

  • Loại: Active (Misc)

  • Tầm đánh: 3/5/7/9 ô (theo cấp)

  • Diện tích: 7×7

  • Yêu cầu: Improve Concentration cấp 1, Falconry Mastery cấp 1

  • SP: 8

  • Điều kiện: Phải có Falcon

  • Mô tả: Phát hiện tất cả kẻ địch đang ẩn trong phạm vi.

Bẫy (Trap)

chevron-rightSkid Trap (HT_SKIDTRAP) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt bẫy đẩy lùi kẻ địch.

  • Loại: Trap / Ground

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Knockback: 6/7/8/9/10 ô (theo cấp)

  • Thời gian tồn tại: 300/240/180/120/60 giây

  • SP: 10

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×1

  • Mô tả: Đặt bẫy trên mặt đất, kẻ địch dẫm lên sẽ bị đẩy lùi.

chevron-rightLand Mine (HT_LANDMINE) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt mìn gây sát thương và choáng.

  • Loại: Trap / Ground

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Thuộc tính: Earth

  • Sát thương: Lv × (DEX + 75) × (100 + INT) / 100

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • Thời gian tồn tại: 200/160/120/80/40 giây

  • Thời gian choáng: 4.5 giây

  • SP: 10

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×1

  • Mô tả: Đặt mìn nổ khi kẻ địch dẫm lên, gây sát thương thuộc tính Đất và có cơ hội gây Stun.

chevron-rightAnkle Snare (HT_ANKLESNARE) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt bẫy giữ chân kẻ địch.

  • Loại: Trap / Ground

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Yêu cầu: Skid Trap cấp 1

  • Thời gian tồn tại: 250/200/150/100/50 giây

  • Thời gian giữ chân: 4/8/12/16/20 giây (theo cấp)

  • SP: 12

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×1

  • Mô tả: Giữ chân kẻ địch tại chỗ, không thể di chuyển trong thời gian hiệu lực.

chevron-rightShockwave Trap (HT_SHOCKWAVE) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt bẫy hút SP kẻ địch.

  • Loại: Trap / Ground

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Yêu cầu: Ankle Snare cấp 1

  • Thời gian tồn tại: 200/160/120/80/40 giây

  • SP: 45

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×2

  • Mô tả: Bẫy nổ gây mất SP cho kẻ địch trong phạm vi.

chevron-rightSandman (HT_SANDMAN) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt bẫy gây ngủ.

  • Loại: Trap / Ground

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Diện tích: 5×5

  • Yêu cầu: Flasher cấp 1

  • Thời gian tồn tại: 150/120/90/60/30 giây

  • Thời gian ngủ: 18 giây

  • SP: 12

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×1

  • Mô tả: Bẫy nổ gây trạng thái Sleep cho kẻ địch trong phạm vi.

chevron-rightFlasher (HT_FLASHER) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt bẫy gây mù.

  • Loại: Trap / Ground

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Yêu cầu: Skid Trap cấp 1

  • Thời gian tồn tại: 150/120/90/60/30 giây

  • Thời gian mù: 18 giây

  • SP: 12

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×2

  • Mô tả: Bẫy nổ gây trạng thái Blind cho kẻ địch trong phạm vi.

chevron-rightFreezing Trap (HT_FREEZINGTRAP) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt bẫy đóng băng.

  • Loại: Trap / Ground

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Thuộc tính: Water

  • Diện tích: 3×3

  • Yêu cầu: Flasher cấp 1

  • Thời gian tồn tại: 150/120/90/60/30 giây

  • Thời gian đóng băng: 3/6/9/12/15 giây

  • SP: 10

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×2

  • Mô tả: Bẫy đóng băng kẻ địch, gây sát thương thuộc tính Nước và trạng thái Freeze.

chevron-rightBlast Mine (HT_BLASTMINE) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt mìn gió nổ diện rộng.

  • Loại: Trap / Ground

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF, Splash

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Thuộc tính: Wind

  • Sát thương: Lv × (DEX/2 + 50) × (100 + INT) / 100

  • Diện tích: 3×3

  • Yêu cầu: Land Mine cấp 1, Sandman cấp 1, Freezing Trap cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • Thời gian tồn tại: 25/20/15/10/5 giây

  • SP: 10

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×2

  • Mô tả: Đặt mìn thuộc tính Gió, nổ sau một khoảng thời gian hoặc khi kẻ địch dẫm lên. Sát thương chia đều cho các mục tiêu trong phạm vi.

chevron-rightClaymore Trap (HT_CLAYMORETRAP) - Tối đa cấp 5hashtag

Đặt mìn lửa sát thương cao nhất.

  • Loại: Trap / Ground

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF, Splash

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Thuộc tính: Fire

  • Sát thương: Lv × (DEX/2 + 75) × (100 + INT) / 100

  • Diện tích: 5×5

  • Yêu cầu: Shockwave Trap cấp 1, Blast Mine cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • Thời gian tồn tại: 20/40/60/80/100 giây

  • SP: 15

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×2

  • Mô tả: Bẫy sát thương cao nhất của Hunter. Thuộc tính Lửa, diện tích rộng, sát thương chia đều cho các mục tiêu.

Tiện ích bẫy

chevron-rightRemove Trap (HT_REMOVETRAP) - Tối đa cấp 1hashtag

Tháo gỡ bẫy đã đặt.

  • Loại: Active

  • Tầm đánh: 2 ô

  • Yêu cầu: Land Mine cấp 1

  • SP: 5

  • Mô tả: Tháo gỡ bẫy của bản thân hoặc bẫy của Hunter khác, thu hồi lại Booby Trap.

chevron-rightSpring Trap (HT_SPRINGTRAP) - Tối đa cấp 5hashtag

Dùng Falcon kích nổ bẫy từ xa.

  • Loại: Active

  • Tầm đánh: 4/5/6/7/8 ô (theo cấp)

  • Yêu cầu: Remove Trap cấp 1, Falconry Mastery cấp 1

  • SP: 10

  • Điều kiện: Phải có Falcon

  • Mô tả: Ra lệnh cho Falcon kích nổ bẫy từ khoảng cách xa.

chevron-rightTalkie Box (HT_TALKIEBOX) - Tối đa cấp 1hashtag

Đặt bẫy hiển thị tin nhắn.

  • Loại: Trap / Ground

  • Tầm đánh: 3 ô

  • Yêu cầu: Shockwave Trap cấp 1, Remove Trap cấp 1

  • Thời gian tồn tại: 600 giây

  • SP: 1

  • Nguyên liệu: Booby Trap ×1

  • Mô tả: Đặt bẫy hiển thị tin nhắn tùy chỉnh khi kẻ địch dẫm lên.

Quest / Spirit Skill

chevron-rightPhantasmic Arrow (HT_PHANTASMIC) - Tối đa cấp 1hashtag

Bắn mũi tên gió đẩy lùi kẻ địch.

  • Loại: Offensive (Quest Skill)

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Theo cung

  • Thuộc tính: Wind

  • Knockback: 3 ô

  • SP: 50

  • Vũ khí yêu cầu: Cung

  • Mô tả: Bắn mũi tên thuộc tính Gió, đẩy lùi mục tiêu 3 ô. Không cần tên.

chevron-rightBeast Strafing (HT_POWER) - Tối đa cấp 1hashtag

Bắn 2 mũi tên mạnh (Spirit Skill).

  • Loại: Offensive (Spirit Skill)

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: Theo cung

  • Số hit: 2

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Yêu cầu: Double Strafe cấp 10

  • SP: 12

  • Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên

  • Mô tả: Phiên bản mạnh hơn của Double Strafe. Cần Hunter Spirit Link.


Kỹ năng Sniper

chevron-rightFalcon Eyes (SN_SIGHT) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng toàn diện các chỉ số tấn công.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Owl's Eye cấp 10, Vulture's Eye cấp 10, Improve Concentration cấp 10, Falconry Mastery cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 30 giây

  • SP: 20~40 (theo cấp)

  • Mô tả: Tăng ATK, HIT, CRI và sát thương skill theo cấp. Buff mạnh nhất của nhánh Hunter.

chevron-rightFalcon Assault (SN_FALCONASSAULT) - Tối đa cấp 5hashtag

Ra lệnh Falcon tấn công cực mạnh.

  • Loại: Offensive (Misc)

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee (bị DEF giảm tại server này)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Sát thương: VietRO — Blitz Beat Lv5 × (150% + 90%×Lv) — Lv5: 600% Blitz

  • Yêu cầu: Steel Crow cấp 3, Vulture's Eye cấp 5, Blitz Beat cấp 5, Falconry Mastery cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • SP: 15/17/19/21/23 (VietRO: giảm 1/2)

  • Điều kiện: Phải có Falcon

  • Mô tả: Đòn tấn công mạnh nhất từ Falcon. Sát thương bỏ qua Flee và DEF, phụ thuộc vào INT và Steel Crow.

chevron-rightFocused Arrow Strike (SN_SHARPSHOOTING) - Tối đa cấp 5hashtag

Bắn mũi tên xuyên thấu gây sát thương diện rộng.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Luôn có cơ hội Critical (+30 Crit RENEWAL)

  • Tầm đánh: 11 ô

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% (Lv1) → 350% (Lv5) — Splash: 40%×Lv

  • Diện tích: 5×5 (dọc đường đạn)

  • Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Double Strafe cấp 5

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • Hồi chiêu: 0.15 giây

  • SP: 16/18/20/22/24

  • Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên

  • Mô tả: Bắn mũi tên xuyên thấu gây sát thương cho tất cả kẻ địch trên đường đi. Luôn có cơ hội gây Critical.

chevron-rightWind Walker (SN_WINDWALK) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng tốc độ di chuyển và né tránh cho cả đội.

  • Loại: Buff (toàn đội)

  • Yêu cầu: Improve Concentration cấp 9

  • Thời gian thi triển: 1.5~4.2 giây (theo cấp)

  • Thời gian hiệu lực: 130~370 giây (theo cấp)

  • Mô tả: Tăng tốc độ di chuyển và Flee cho bản thân và đồng đội. Thời gian cast dài nhưng hiệu lực kéo dài.


Kỹ năng Bard

Passive / Cơ bản

chevron-rightMusic Lessons (BA_MUSICALLESSON) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương nhạc cụ và hiệu quả biểu diễn.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK khi dùng nhạc cụ và tăng hiệu quả của các bài hát.

chevron-rightAmp (BD_ADAPTATION) - Tối đa cấp 1hashtag

Dừng biểu diễn bài hát/điệu nhảy hiện tại.

  • Loại: Active

  • Hồi chiêu: 300 giây

  • SP: 10

  • Mô tả: Cho phép dừng biểu diễn bài hát đang hoạt động để di chuyển tự do. Có thể dùng ngay cả khi đang biểu diễn.

chevron-rightEncore (BD_ENCORE) - Tối đa cấp 1hashtag

Biểu diễn lại bài hát vừa chơi với nửa SP.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Amp cấp 1

  • Hồi chiêu: 10 giây

  • SP: 1

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ / Roi

  • Mô tả: Chơi lại bài hát gần nhất chỉ với 1 SP.

Tấn công

chevron-rightMelody Strike (BA_MUSICALSTRIKE) - Tối đa cấp 5hashtag

Tấn công bằng sóng âm.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1 (VietRO EP04)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: VietRO — 160%×Lv (1 hit) — Lv5: 800%, +5% Stun

  • Yêu cầu: Music Lessons cấp 3

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • SP: 12

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ + Tên

  • Mô tả: Tấn công tầm xa bằng sóng âm. Có thể sử dụng trong khi đang biểu diễn.

chevron-rightUnchained Serenade (BA_DISSONANCE) - Tối đa cấp 5hashtag

Gây sát thương diện rộng bằng âm thanh hỗn loạn.

  • Loại: Offensive (Magic)

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF

  • Diện tích: 9×9

  • Yêu cầu: Music Lessons cấp 1, Amp cấp 1

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 30 giây

  • Hồi chiêu: 5 giây

  • SP: 35~47 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ

  • Mô tả: Tạo vùng âm thanh hỗn loạn gây sát thương liên tục cho kẻ địch trong phạm vi. Là nền tảng để học các bài hát buff.

chevron-rightUnbarring Octave (BA_FROSTJOKER) - Tối đa cấp 5hashtag

Có cơ hội đóng băng tất cả kẻ địch trên màn hình.

  • Loại: Active (Misc)

  • Diện tích: Toàn màn hình

  • Yêu cầu: Encore cấp 1

  • Thời gian đóng băng: 15 giây

  • Hồi chiêu: 5 giây

  • SP: 12/14/16/18/20

  • Mô tả: Kể chuyện cười lạnh, có cơ hội gây Freeze cho tất cả kẻ địch trên màn hình.

Bài hát (Song)

chevron-rightPerfect Tablature (BA_WHISTLE) - Tối đa cấp 10hashtag

Bài hát tăng Flee cho đồng đội.

  • Loại: Song / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 22~40 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Chơi nhạc tăng Flee và Perfect Dodge cho đồng đội trong phạm vi.

chevron-rightImpressive Riff (BA_ASSASSINCROSS) - Tối đa cấp 10hashtag

Bài hát tăng ASPD cho đồng đội.

  • Loại: Song / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 40~85 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Chơi nhạc tăng tốc độ tấn công (ASPD) cho đồng đội. Rất hữu ích cho các lớp cận chiến.

chevron-rightMagic Strings (BA_POEMBRAGI) - Tối đa cấp 10hashtag

Bài hát giảm thời gian cast và delay cho đồng đội.

  • Loại: Song / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 65~110 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Bài hát mạnh nhất của Bard. Giảm thời gian cast và delay kỹ năng cho tất cả đồng đội trong phạm vi. Cực kỳ hữu ích cho các lớp phép thuật.

chevron-rightSong of Lutie (BA_APPLEIDUN) - Tối đa cấp 10hashtag

Bài hát tăng MaxHP cho đồng đội.

  • Loại: Song / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 40~85 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Chơi nhạc tăng MaxHP và hồi phục HP cho đồng đội trong phạm vi. Tăng khả năng sống sót cho cả đội.

Quest Skill

chevron-rightPang Voice (BA_PANGVOICE) - Tối đa cấp 1hashtag

Gây trạng thái bất lực cho mục tiêu.

  • Loại: Active (Quest Skill)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian thi triển: 0.8 giây

  • Thời gian hiệu lực: 10 giây

  • Hồi chiêu: 10 giây

  • SP: 40

  • Mô tả: Có cơ hội gây trạng thái Confusion cho mục tiêu.


Kỹ năng Dancer

Passive / Cơ bản

chevron-rightDance Lessons (DC_DANCINGLESSON) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương roi và hiệu quả điệu nhảy.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK khi dùng roi (Whip) và tăng hiệu quả của các điệu nhảy.

Tấn công

chevron-rightSlinging Arrow (DC_THROWARROW) - Tối đa cấp 5hashtag

Tấn công bằng tên ném.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1 (VietRO EP04)

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: VietRO — 160%×Lv (1 hit) — Lv5: 800%, +5% Bleeding

  • Yêu cầu: Dance Lessons cấp 3

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • SP: 12

  • Vũ khí yêu cầu: Roi + Tên

  • Mô tả: Tấn công tầm xa. Có thể sử dụng trong khi đang biểu diễn.

chevron-rightHip Shaker (DC_UGLYDANCE) - Tối đa cấp 5hashtag

Gây tiêu hao SP cho kẻ địch xung quanh.

  • Loại: Offensive (Misc)

  • Loại sát thương: Misc — Hút SP, không gây sát thương

  • Diện tích: 9×9

  • Yêu cầu: Dance Lessons cấp 1, Amp cấp 1

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 30 giây

  • Hồi chiêu: 5 giây

  • SP: 23~35 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Roi

  • Mô tả: Biểu diễn điệu nhảy hút SP kẻ địch trong phạm vi. Là nền tảng để học các điệu nhảy buff.

chevron-rightDazzler (DC_SCREAM) - Tối đa cấp 5hashtag

Có cơ hội gây choáng tất cả kẻ địch trên màn hình.

  • Loại: Active (Misc)

  • Diện tích: Toàn màn hình

  • Yêu cầu: Encore cấp 1

  • Thời gian choáng: 4.5 giây

  • Hồi chiêu: 5 giây

  • SP: 12/14/16/18/20

  • Mô tả: Hét lên, có cơ hội gây Stun cho tất cả kẻ địch trên màn hình.

Điệu nhảy (Dance)

chevron-rightFocus Ballet (DC_HUMMING) - Tối đa cấp 10hashtag

Điệu nhảy tăng HIT cho đồng đội.

  • Loại: Dance / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 33~60 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Nhảy tăng HIT (độ chính xác) cho đồng đội trong phạm vi.

chevron-rightSlow Grace (DC_DONTFORGETME) - Tối đa cấp 10hashtag

Điệu nhảy giảm tốc độ di chuyển và ASPD kẻ địch.

  • Loại: Dance / Debuff

  • Diện tích: 9×9

  • Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 60 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 38~65 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Giảm tốc độ di chuyển và tấn công của kẻ địch trong phạm vi. Rất hiệu quả trong PvP và chống Boss.

chevron-rightLady Luck (DC_FORTUNEKISS) - Tối đa cấp 10hashtag

Điệu nhảy tăng Critical cho đồng đội.

  • Loại: Dance / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 40~85 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Nhảy tăng tỉ lệ Critical cho đồng đội. Rất hữu ích cho các lớp sát thương vật lý.

chevron-rightGypsy's Kiss (DC_SERVICEFORYOU) - Tối đa cấp 10hashtag

Điệu nhảy tăng MaxSP và giảm SP tiêu hao cho đồng đội.

  • Loại: Dance / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 60~87 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Tăng MaxSP và giảm SP tiêu hao cho đồng đội. Hỗ trợ tuyệt vời cho các lớp phép thuật.

Quest Skill

chevron-rightWink of Charm (DC_WINKCHARM) - Tối đa cấp 1hashtag

Quyến rũ mục tiêu.

  • Loại: Active (Quest Skill)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian thi triển: 0.8 giây

  • Thời gian hiệu lực: 10 giây

  • Hồi chiêu: 10 giây

  • SP: 40

  • Mô tả: Có cơ hội gây trạng thái Confusion cho mục tiêu (Quái vật) hoặc Charm (Người chơi nam).


Kỹ năng Ensemble (Bard + Dancer)

Các kỹ năng Ensemble yêu cầu cả Bard và Dancer đứng cạnh nhau cùng biểu diễn.

chevron-rightLullaby (BD_LULLABY) - Tối đa cấp 1hashtag

Ru ngủ kẻ địch trong phạm vi.

  • Loại: Ensemble

  • Diện tích: 9×9

  • Yêu cầu (Bard): Perfect Tablature cấp 10

  • Yêu cầu (Dancer): Focus Ballet cấp 10

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 60 giây

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 40

  • Mô tả: Bard và Dancer cùng biểu diễn bài ru ngủ, có cơ hội gây Sleep cho kẻ địch trong phạm vi.

chevron-rightMental Sensing (BD_RICHMANKIM) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng kinh nghiệm nhận được cho đồng đội.

  • Loại: Ensemble / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Eternal Chaos cấp 3 → Siegfried cấp 3

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 60 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 62~86 (theo cấp)

  • Mô tả: Tăng EXP nhận được cho đồng đội trong phạm vi. Rất hữu ích khi luyện cấp theo nhóm.

chevron-rightDown Tempo (BD_ETERNALCHAOS) - Tối đa cấp 1hashtag

Giảm DEF kẻ địch trong phạm vi.

  • Loại: Ensemble / Debuff

  • Diện tích: 9×9

  • Yêu cầu: Roki's Veil cấp 1

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 60 giây

  • Hồi chiêu: 60 giây

  • SP: 120

  • Mô tả: Giảm DEF của kẻ địch trong phạm vi về 0. Cực kỳ mạnh khi phối hợp với sát thương vật lý.

chevron-rightBattle Theme (BD_DRUMBATTLEFIELD) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng ATK và DEF cho đồng đội.

  • Loại: Ensemble / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu (Bard): Song of Lutie cấp 10

  • Yêu cầu (Dancer): Gypsy's Kiss cấp 10

  • Thời gian thi triển: 1 giây

  • Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 60 giây)

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 50~66 (theo cấp)

  • Mô tả: Tăng ATK và DEF cho đồng đội trong phạm vi. Buff tổng hợp mạnh cho đội hình.

chevron-rightHarmonic Lick (BD_RINGNIBELUNGEN) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng sát thương thuộc tính cho đồng đội.

  • Loại: Ensemble / Buff

  • Diện tích: 31×31

  • Yêu cầu: Battle Theme cấp 3

  • Thời gian thi triển: 3 giây

  • Thời gian hiệu lực: 60 giây

  • Hồi chiêu: 20 giây

  • SP: 64+ (theo cấp)

  • Mô tả: Tăng sát thương thuộc tính cho tất cả đồng đội đang trang bị vũ khí có thuộc tính.


Kỹ năng Clown / Gypsy

chevron-rightVulcan Arrow (CG_ARROWVULCAN) - Tối đa cấp 10hashtag

Bắn liên hoàn 9 mũi tên.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 9

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: VietRO — 180%×Lv (9 hits tổng) — Lv10: 1800%

  • Yêu cầu: Arrow Shower cấp 5, Melody Strike/Slinging Arrow cấp 1, Double Strafe cấp 5

  • Thời gian thi triển: 1.5 giây

  • Hồi chiêu: 1 giây (VietRO)

  • SP: 12~30 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ/Roi + Tên

  • Mô tả: Bắn liên hoàn 9 mũi tên vào mục tiêu. Skill tấn công chính và mạnh nhất của Clown/Gypsy.

chevron-rightMarionette Control (CG_MARIONETTE) - Tối đa cấp 1hashtag

Chia sẻ chỉ số cho đồng đội.

  • Loại: Supportive

  • Tầm đánh: 7 ô

  • Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Music/Dance Lessons cấp 5

  • SP: 100

  • Mô tả: Truyền một phần chỉ số STR/AGI/VIT/INT/DEX/LUK của bản thân cho đồng đội. Chỉ áp dụng cho thành viên cùng nhóm.

chevron-rightSheltering Bliss (CG_MOONLIT) - Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng bảo vệ đẩy lùi kẻ địch.

  • Loại: Ensemble

  • Diện tích: 7×7

  • Knockback: 2 ô

  • Yêu cầu: Improve Concentration cấp 5, Music/Dance Lessons cấp 7

  • Thời gian hiệu lực: 20/25/30/35/40 giây

  • SP: 30~70 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Tạo vùng an toàn đẩy lùi kẻ địch đi vào. Yêu cầu Bard + Dancer cùng biểu diễn.

chevron-rightWand of Hermode (CG_HERMODE) - Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng xóa buff nhưng miễn nhiễm phép thuật.

  • Loại: Song / Buff

  • Diện tích: 7×7

  • Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Music/Dance Lessons cấp 10

  • Thời gian hiệu lực: 10/15/20/25/30 giây

  • SP: 20~60 (theo cấp)

  • Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi

  • Mô tả: Đồng đội trong vùng miễn nhiễm với phép thuật nhưng bị xóa tất cả buff hiện tại. Sử dụng cẩn thận.

chevron-rightTarot Card of Fate (CG_TAROTCARD) - Tối đa cấp 5hashtag

Rút lá bài Tarot ngẫu nhiên gây hiệu ứng lên mục tiêu.

  • Loại: Active (Misc)

  • Loại sát thương: Misc — Hiệu ứng ngẫu nhiên, một số lá gây sát thương bỏ qua Flee/DEF

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Unchained Serenade/Hip Shaker cấp 3

  • Thời gian thi triển: 0.5 giây

  • Hồi chiêu: 3 giây

  • SP: 40

  • Mô tả: Rút ngẫu nhiên 1 trong 14 lá bài Tarot, mỗi lá có hiệu ứng khác nhau (sát thương, debuff, hồi phục...). Kết quả hoàn toàn ngẫu nhiên.

chevron-rightSkilled Special Singer (CG_SPECIALSINGER) - Tối đa cấp 1hashtag

Duy trì Ensemble một mình.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Music/Dance Lessons cấp 10, Marionette Control cấp 1, Unchained Serenade/Hip Shaker cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 10 giây

  • Hồi chiêu: 60 giây

  • SP: 1

  • Mô tả: Cho phép duy trì kỹ năng Ensemble mà không cần đối tác (Bard hoặc Dancer) trong thời gian ngắn.


Các thay đổi chính tại server

  • Loại bỏ tên tiêu hao khi tấn công, chỉ cần mang 1 tên theo người


Thay đổi EP04 (4.0)

Hunter / Sniper

  • Blitz Beat:

    • Công thức mới: (DEX + AGI + SC×20 + 50) × 3 (×2 DEX/AGI so với cũ).

    • SP cost: 10-14 → 5-7 (giảm 1/2).

    • Damage type: Misc nhưng bị DEF giảm, bị Auto Guard block.

    • Element: Neutral cố định → theo vũ khí (endow có hiệu lực).

  • Steel Crow:

    • Bonus mỗi level: +10 → +20 (tối đa +200).

  • Falcon Assault:

    • Multiplier (Lv1/Lv3/Lv5): 2.2x/3.6x/5.0x → 2.4x/4.2x/6.0x.

    • SP cost: 30-46 → 15-23 (giảm 1/2).

    • Damage type: Misc nhưng bị DEF giảm (như Blitz Beat).

  • Wind Walk:

    • Duration (Lv10): 400s → 300s (5 phút).

    • Flee bonus (Lv10): +5 → +10 (×2).

    • Move speed (Lv10): +20% → +30% (×1.5).

  • True Sight:

    • Duration: 30s → 60s (×2).

Blitz Beat/Falcon Assault vẫn là Misc damage nhưng giờ bị DEF giảm và bị Auto Guard block. Bù lại: công thức mạnh hơn, theo thuộc tính vũ khí. Không được hưởng Long Range ATK % hay Expert Archer.

Clown / Gypsy

  • Arrow Vulcan:

    • Damage: 1500% (9 hits) → 1800% (9 hits, +20%).

    • Walk delay: 2s (bị đứng yên) → Không có (di chuyển ngay).

    • Cooldown: 1.5s → 1s.

  • Musical Strike / Throw Arrow:

    • Số hit: 2 hits → 1 hit.

    • Damage (Lv5): 310% (chia 2) → 800% (1 hit).

    • Musical Strike: Thêm 5% Stun.

    • Throw Arrow: Thêm 5% Bleeding.

  • Frost Joker / Scream:

    • Tỷ lệ (Lv5): 40% → 75%.

    • Cast time: Instant → Cố định 1.5s (cooldown 5s → 8s).


Thay đổi trước đó

Bard và Dancer

  • Musical Strike Gây 310% ATK x 2 lượt đánh mỗi lần sử dụng -> 310% ATK x 3 lượt đánh mỗi lần sử dụng. Ma lực tiêu hao tăng nhẹ.

Hunter

Blitz Beat được tăng damage mạnh, tăng nhẹ delay và ma lực tiêu hao.

circle-info

Giải thích từ ViệtRO: Hunter và Bard/Dancer (Sniper và Clown/Gypsy) sau 20 năm phát triển RO vẫn chỉ sử dụng skill của Archer, trong khi các nghề khác đều sử dụng skill của job 2 trở lên. Quá nhàm chán. -> Biến Blitz Beat và Musical Strike thành công cụ deal damage mạnh mẽ và hiệu quả hơn.

Last updated