Archer
Tấn công tầm xa sát thương ổn định. Hunter bẫy và chim ưng, Bard/Dancer hỗ trợ đội hình bằng nhạc.
Lớp tấn công tầm xa với sát thương vật lý ổn định và an toàn. Archer có thể gây damage từ khoảng cách xa, tránh được phần lớn sát thương cận chiến từ quái vật.
Chỉ số khuyên dùng: DEX, AGI, INT (Bard/Dancer) hoặc DEX, AGI, LUK (Hunter)
Nhánh nghề:
Tầm xa / Bẫy
Hunter
Sniper
Ranger
Hỗ trợ / Biểu diễn
Bard / Dancer
Clown / Gypsy
Minstrel / Wanderer
Hunter - Thợ săn chuyên nghiệp với falcon (chim ưng) và hệ thống bẫy đa dạng. Blitz Beat gây sát thương mạnh không phụ thuộc vào phòng thủ đối thủ.
Bard / Dancer - Nghệ sĩ hỗ trợ đội hình bằng các bài hát và điệu nhảy tăng cường chỉ số. Khi kết hợp Bard + Dancer sẽ mở khóa các Ensemble cực mạnh.
Kỹ năng Archer
Passive
Owl's Eye (AC_OWL) - Tối đa cấp 10
Tăng độ chính xác (DEX).
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng DEX +1 (tổng +10 ở cấp 10).
Vulture's Eye (AC_VULTURE) - Tối đa cấp 10
Tăng tầm bắn cung.
Loại: Passive
Yêu cầu: Owl's Eye cấp 3
Mô tả: Mỗi cấp tăng tầm bắn cung thêm 1 ô (tối đa +10 ô ở cấp 10).
Buff
Improve Concentration (AC_CONCENTRATION) - Tối đa cấp 10
Tăng AGI và DEX, đồng thời phát hiện kẻ địch ẩn.
Loại: Buff
Diện tích: 7×7 (phát hiện ẩn)
Thời gian hiệu lực: 60/80/100/120/140/160/180/200/220/240 giây
SP: 25/30/35/40/45/50/55/60/65/70 (theo cấp, ước tính)
Mô tả: Tăng AGI và DEX theo % dựa trên cấp skill. Khi kích hoạt, phát hiện kẻ địch ẩn (Hiding/Cloaking) xung quanh.
Tấn công
Double Strafe (AC_DOUBLE) - Tối đa cấp 10
Bắn 2 mũi tên liên tiếp.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: Theo cung (tăng bởi Vulture's Eye)
Số hit: 2
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 100% (Lv1) → 190% (Lv10) — công thức: 100% + 10%×(Lv-1)
SP: 12
Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên
Mô tả: Bắn 2 mũi tên liên tiếp vào mục tiêu. Skill tấn công chính của Archer với sát thương ổn định.
Arrow Shower (AC_SHOWER) - Tối đa cấp 10
Bắn mưa tên vào vùng mục tiêu.
Loại: Offensive / Ground
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng, Splash
Tầm đánh: Theo cung (tăng bởi Vulture's Eye)
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 160% (Lv1) → 250% (Lv10) — RENEWAL: 50% + 10%×Lv mỗi hit
Diện tích: 3×3 ~ 5×5 (tăng theo cấp)
Knockback: 2 ô
SP: 15
Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên
Mô tả: Bắn mưa tên vào khu vực chỉ định, gây sát thương diện rộng và đẩy lùi kẻ địch.
Arrow Repel (AC_CHARGEARROW) - Tối đa cấp 1
Bắn mũi tên mạnh đẩy lùi kẻ địch.
Loại: Offensive (Quest Skill)
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: Theo cung
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 150%
Knockback: 6 ô
Thời gian thi triển: 0.4 giây
SP: 15
Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên
Mô tả: Bắn mũi tên cực mạnh đẩy lùi mục tiêu 6 ô. Hữu ích để tạo khoảng cách.
Tiện ích
Arrow Crafting (AC_MAKINGARROW) - Tối đa cấp 1
Chế tạo tên từ vật liệu.
Loại: Active (Quest Skill)
SP: 10
Mô tả: Chuyển đổi vật liệu thành tên. Mỗi loại vật liệu cho ra loại tên khác nhau.
Kỹ năng Hunter
Passive
Beast Bane (HT_BEASTBANE) - Tối đa cấp 10
Tăng sát thương khi đánh quái loại Brute và Insect.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK +4 khi tấn công quái loại Brute và Insect.
Falconry Mastery (HT_FALCON) - Tối đa cấp 1
Cho phép thuê và sử dụng chim ưng (Falcon).
Loại: Passive
Yêu cầu: Beast Bane cấp 1
Mô tả: Mở khóa khả năng sử dụng Falcon. Falcon có thể tự động tấn công kẻ địch qua Blitz Beat.
Steel Crow (HT_STEELCROW) - Tối đa cấp 10
Tăng sát thương của Falcon.
Loại: Passive
Yêu cầu: Blitz Beat cấp 5
Mô tả: Mỗi cấp tăng sát thương của Falcon thêm một lượng cố định.
Falcon
Blitz Beat (HT_BLITZBEAT) - Tối đa cấp 5
Ra lệnh cho Falcon tấn công mục tiêu.
Loại: Offensive (Misc)
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee (bị DEF giảm tại server này)
Tầm đánh: 5 ô
Số hit: 1~5 (theo cấp)
Diện tích: 3×3
Sát thương: VietRO — (DEX + AGI + SC×20 + 50) × 3 — SC = Steel Crow level
Yêu cầu: Falconry Mastery cấp 1
Thời gian thi triển: 0.8 giây
SP: 5/6/7 (VietRO: giảm 1/2)
Điều kiện: Phải có Falcon
Mô tả: Ra lệnh cho Falcon tấn công. Sát thương bỏ qua Flee, không phụ thuộc vào DEF. Cũng có thể tự động kích hoạt khi tấn công thường (Auto Blitz).
Detect (HT_DETECTING) - Tối đa cấp 4
Dùng Falcon để phát hiện kẻ địch ẩn.
Loại: Active (Misc)
Tầm đánh: 3/5/7/9 ô (theo cấp)
Diện tích: 7×7
Yêu cầu: Improve Concentration cấp 1, Falconry Mastery cấp 1
SP: 8
Điều kiện: Phải có Falcon
Mô tả: Phát hiện tất cả kẻ địch đang ẩn trong phạm vi.
Bẫy (Trap)
Skid Trap (HT_SKIDTRAP) - Tối đa cấp 5
Đặt bẫy đẩy lùi kẻ địch.
Loại: Trap / Ground
Tầm đánh: 3 ô
Knockback: 6/7/8/9/10 ô (theo cấp)
Thời gian tồn tại: 300/240/180/120/60 giây
SP: 10
Nguyên liệu: Booby Trap ×1
Mô tả: Đặt bẫy trên mặt đất, kẻ địch dẫm lên sẽ bị đẩy lùi.
Land Mine (HT_LANDMINE) - Tối đa cấp 5
Đặt mìn gây sát thương và choáng.
Loại: Trap / Ground
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF
Tầm đánh: 3 ô
Thuộc tính: Earth
Sát thương: Lv × (DEX + 75) × (100 + INT) / 100
Thời gian thi triển: 0.5 giây
Thời gian tồn tại: 200/160/120/80/40 giây
Thời gian choáng: 4.5 giây
SP: 10
Nguyên liệu: Booby Trap ×1
Mô tả: Đặt mìn nổ khi kẻ địch dẫm lên, gây sát thương thuộc tính Đất và có cơ hội gây Stun.
Ankle Snare (HT_ANKLESNARE) - Tối đa cấp 5
Đặt bẫy giữ chân kẻ địch.
Loại: Trap / Ground
Tầm đánh: 3 ô
Yêu cầu: Skid Trap cấp 1
Thời gian tồn tại: 250/200/150/100/50 giây
Thời gian giữ chân: 4/8/12/16/20 giây (theo cấp)
SP: 12
Nguyên liệu: Booby Trap ×1
Mô tả: Giữ chân kẻ địch tại chỗ, không thể di chuyển trong thời gian hiệu lực.
Shockwave Trap (HT_SHOCKWAVE) - Tối đa cấp 5
Đặt bẫy hút SP kẻ địch.
Loại: Trap / Ground
Tầm đánh: 3 ô
Yêu cầu: Ankle Snare cấp 1
Thời gian tồn tại: 200/160/120/80/40 giây
SP: 45
Nguyên liệu: Booby Trap ×2
Mô tả: Bẫy nổ gây mất SP cho kẻ địch trong phạm vi.
Sandman (HT_SANDMAN) - Tối đa cấp 5
Đặt bẫy gây ngủ.
Loại: Trap / Ground
Tầm đánh: 3 ô
Diện tích: 5×5
Yêu cầu: Flasher cấp 1
Thời gian tồn tại: 150/120/90/60/30 giây
Thời gian ngủ: 18 giây
SP: 12
Nguyên liệu: Booby Trap ×1
Mô tả: Bẫy nổ gây trạng thái Sleep cho kẻ địch trong phạm vi.
Flasher (HT_FLASHER) - Tối đa cấp 5
Đặt bẫy gây mù.
Loại: Trap / Ground
Tầm đánh: 3 ô
Yêu cầu: Skid Trap cấp 1
Thời gian tồn tại: 150/120/90/60/30 giây
Thời gian mù: 18 giây
SP: 12
Nguyên liệu: Booby Trap ×2
Mô tả: Bẫy nổ gây trạng thái Blind cho kẻ địch trong phạm vi.
Freezing Trap (HT_FREEZINGTRAP) - Tối đa cấp 5
Đặt bẫy đóng băng.
Loại: Trap / Ground
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF
Tầm đánh: 3 ô
Thuộc tính: Water
Diện tích: 3×3
Yêu cầu: Flasher cấp 1
Thời gian tồn tại: 150/120/90/60/30 giây
Thời gian đóng băng: 3/6/9/12/15 giây
SP: 10
Nguyên liệu: Booby Trap ×2
Mô tả: Bẫy đóng băng kẻ địch, gây sát thương thuộc tính Nước và trạng thái Freeze.
Blast Mine (HT_BLASTMINE) - Tối đa cấp 5
Đặt mìn gió nổ diện rộng.
Loại: Trap / Ground
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF, Splash
Tầm đánh: 3 ô
Thuộc tính: Wind
Sát thương: Lv × (DEX/2 + 50) × (100 + INT) / 100
Diện tích: 3×3
Yêu cầu: Land Mine cấp 1, Sandman cấp 1, Freezing Trap cấp 1
Thời gian thi triển: 0.5 giây
Thời gian tồn tại: 25/20/15/10/5 giây
SP: 10
Nguyên liệu: Booby Trap ×2
Mô tả: Đặt mìn thuộc tính Gió, nổ sau một khoảng thời gian hoặc khi kẻ địch dẫm lên. Sát thương chia đều cho các mục tiêu trong phạm vi.
Claymore Trap (HT_CLAYMORETRAP) - Tối đa cấp 5
Đặt mìn lửa sát thương cao nhất.
Loại: Trap / Ground
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF, Splash
Tầm đánh: 3 ô
Thuộc tính: Fire
Sát thương: Lv × (DEX/2 + 75) × (100 + INT) / 100
Diện tích: 5×5
Yêu cầu: Shockwave Trap cấp 1, Blast Mine cấp 1
Thời gian thi triển: 0.5 giây
Thời gian tồn tại: 20/40/60/80/100 giây
SP: 15
Nguyên liệu: Booby Trap ×2
Mô tả: Bẫy sát thương cao nhất của Hunter. Thuộc tính Lửa, diện tích rộng, sát thương chia đều cho các mục tiêu.
Tiện ích bẫy
Remove Trap (HT_REMOVETRAP) - Tối đa cấp 1
Tháo gỡ bẫy đã đặt.
Loại: Active
Tầm đánh: 2 ô
Yêu cầu: Land Mine cấp 1
SP: 5
Mô tả: Tháo gỡ bẫy của bản thân hoặc bẫy của Hunter khác, thu hồi lại Booby Trap.
Spring Trap (HT_SPRINGTRAP) - Tối đa cấp 5
Dùng Falcon kích nổ bẫy từ xa.
Loại: Active
Tầm đánh: 4/5/6/7/8 ô (theo cấp)
Yêu cầu: Remove Trap cấp 1, Falconry Mastery cấp 1
SP: 10
Điều kiện: Phải có Falcon
Mô tả: Ra lệnh cho Falcon kích nổ bẫy từ khoảng cách xa.
Talkie Box (HT_TALKIEBOX) - Tối đa cấp 1
Đặt bẫy hiển thị tin nhắn.
Loại: Trap / Ground
Tầm đánh: 3 ô
Yêu cầu: Shockwave Trap cấp 1, Remove Trap cấp 1
Thời gian tồn tại: 600 giây
SP: 1
Nguyên liệu: Booby Trap ×1
Mô tả: Đặt bẫy hiển thị tin nhắn tùy chỉnh khi kẻ địch dẫm lên.
Quest / Spirit Skill
Phantasmic Arrow (HT_PHANTASMIC) - Tối đa cấp 1
Bắn mũi tên gió đẩy lùi kẻ địch.
Loại: Offensive (Quest Skill)
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: Theo cung
Thuộc tính: Wind
Knockback: 3 ô
SP: 50
Vũ khí yêu cầu: Cung
Mô tả: Bắn mũi tên thuộc tính Gió, đẩy lùi mục tiêu 3 ô. Không cần tên.
Beast Strafing (HT_POWER) - Tối đa cấp 1
Bắn 2 mũi tên mạnh (Spirit Skill).
Loại: Offensive (Spirit Skill)
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: Theo cung
Số hit: 2
Thuộc tính: Theo vũ khí
Yêu cầu: Double Strafe cấp 10
SP: 12
Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên
Mô tả: Phiên bản mạnh hơn của Double Strafe. Cần Hunter Spirit Link.
Kỹ năng Sniper
Falcon Eyes (SN_SIGHT) - Tối đa cấp 10
Tăng toàn diện các chỉ số tấn công.
Loại: Buff
Yêu cầu: Owl's Eye cấp 10, Vulture's Eye cấp 10, Improve Concentration cấp 10, Falconry Mastery cấp 1
Thời gian hiệu lực: 30 giây
SP: 20~40 (theo cấp)
Mô tả: Tăng ATK, HIT, CRI và sát thương skill theo cấp. Buff mạnh nhất của nhánh Hunter.
Falcon Assault (SN_FALCONASSAULT) - Tối đa cấp 5
Ra lệnh Falcon tấn công cực mạnh.
Loại: Offensive (Misc)
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee (bị DEF giảm tại server này)
Tầm đánh: 9 ô
Sát thương: VietRO — Blitz Beat Lv5 × (150% + 90%×Lv) — Lv5: 600% Blitz
Yêu cầu: Steel Crow cấp 3, Vulture's Eye cấp 5, Blitz Beat cấp 5, Falconry Mastery cấp 1
Thời gian thi triển: 0.5 giây
SP: 15/17/19/21/23 (VietRO: giảm 1/2)
Điều kiện: Phải có Falcon
Mô tả: Đòn tấn công mạnh nhất từ Falcon. Sát thương bỏ qua Flee và DEF, phụ thuộc vào INT và Steel Crow.
Focused Arrow Strike (SN_SHARPSHOOTING) - Tối đa cấp 5
Bắn mũi tên xuyên thấu gây sát thương diện rộng.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Luôn có cơ hội Critical (+30 Crit RENEWAL)
Tầm đánh: 11 ô
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 200% (Lv1) → 350% (Lv5) — Splash: 40%×Lv
Diện tích: 5×5 (dọc đường đạn)
Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Double Strafe cấp 5
Thời gian thi triển: 0.5 giây
Hồi chiêu: 0.15 giây
SP: 16/18/20/22/24
Vũ khí yêu cầu: Cung + Tên
Mô tả: Bắn mũi tên xuyên thấu gây sát thương cho tất cả kẻ địch trên đường đi. Luôn có cơ hội gây Critical.
Wind Walker (SN_WINDWALK) - Tối đa cấp 10
Tăng tốc độ di chuyển và né tránh cho cả đội.
Loại: Buff (toàn đội)
Yêu cầu: Improve Concentration cấp 9
Thời gian thi triển: 1.5~4.2 giây (theo cấp)
Thời gian hiệu lực: 130~370 giây (theo cấp)
Mô tả: Tăng tốc độ di chuyển và Flee cho bản thân và đồng đội. Thời gian cast dài nhưng hiệu lực kéo dài.
Kỹ năng Bard
Passive / Cơ bản
Music Lessons (BA_MUSICALLESSON) - Tối đa cấp 10
Tăng sát thương nhạc cụ và hiệu quả biểu diễn.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK khi dùng nhạc cụ và tăng hiệu quả của các bài hát.
Amp (BD_ADAPTATION) - Tối đa cấp 1
Dừng biểu diễn bài hát/điệu nhảy hiện tại.
Loại: Active
Hồi chiêu: 300 giây
SP: 10
Mô tả: Cho phép dừng biểu diễn bài hát đang hoạt động để di chuyển tự do. Có thể dùng ngay cả khi đang biểu diễn.
Encore (BD_ENCORE) - Tối đa cấp 1
Biểu diễn lại bài hát vừa chơi với nửa SP.
Loại: Active
Yêu cầu: Amp cấp 1
Hồi chiêu: 10 giây
SP: 1
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ / Roi
Mô tả: Chơi lại bài hát gần nhất chỉ với 1 SP.
Tấn công
Melody Strike (BA_MUSICALSTRIKE) - Tối đa cấp 5
Tấn công bằng sóng âm.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1 (VietRO EP04)
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: VietRO — 160%×Lv (1 hit) — Lv5: 800%, +5% Stun
Yêu cầu: Music Lessons cấp 3
Thời gian thi triển: 0.5 giây
SP: 12
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ + Tên
Mô tả: Tấn công tầm xa bằng sóng âm. Có thể sử dụng trong khi đang biểu diễn.
Unchained Serenade (BA_DISSONANCE) - Tối đa cấp 5
Gây sát thương diện rộng bằng âm thanh hỗn loạn.
Loại: Offensive (Magic)
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee và DEF
Diện tích: 9×9
Yêu cầu: Music Lessons cấp 1, Amp cấp 1
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 30 giây
Hồi chiêu: 5 giây
SP: 35~47 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ
Mô tả: Tạo vùng âm thanh hỗn loạn gây sát thương liên tục cho kẻ địch trong phạm vi. Là nền tảng để học các bài hát buff.
Unbarring Octave (BA_FROSTJOKER) - Tối đa cấp 5
Có cơ hội đóng băng tất cả kẻ địch trên màn hình.
Loại: Active (Misc)
Diện tích: Toàn màn hình
Yêu cầu: Encore cấp 1
Thời gian đóng băng: 15 giây
Hồi chiêu: 5 giây
SP: 12/14/16/18/20
Mô tả: Kể chuyện cười lạnh, có cơ hội gây Freeze cho tất cả kẻ địch trên màn hình.
Bài hát (Song)
Perfect Tablature (BA_WHISTLE) - Tối đa cấp 10
Bài hát tăng Flee cho đồng đội.
Loại: Song / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 22~40 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Chơi nhạc tăng Flee và Perfect Dodge cho đồng đội trong phạm vi.
Impressive Riff (BA_ASSASSINCROSS) - Tối đa cấp 10
Bài hát tăng ASPD cho đồng đội.
Loại: Song / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 40~85 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Chơi nhạc tăng tốc độ tấn công (ASPD) cho đồng đội. Rất hữu ích cho các lớp cận chiến.
Magic Strings (BA_POEMBRAGI) - Tối đa cấp 10
Bài hát giảm thời gian cast và delay cho đồng đội.
Loại: Song / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 65~110 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Bài hát mạnh nhất của Bard. Giảm thời gian cast và delay kỹ năng cho tất cả đồng đội trong phạm vi. Cực kỳ hữu ích cho các lớp phép thuật.
Song of Lutie (BA_APPLEIDUN) - Tối đa cấp 10
Bài hát tăng MaxHP cho đồng đội.
Loại: Song / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Unchained Serenade cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 40~85 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Chơi nhạc tăng MaxHP và hồi phục HP cho đồng đội trong phạm vi. Tăng khả năng sống sót cho cả đội.
Quest Skill
Pang Voice (BA_PANGVOICE) - Tối đa cấp 1
Gây trạng thái bất lực cho mục tiêu.
Loại: Active (Quest Skill)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 10 giây
Hồi chiêu: 10 giây
SP: 40
Mô tả: Có cơ hội gây trạng thái Confusion cho mục tiêu.
Kỹ năng Dancer
Passive / Cơ bản
Dance Lessons (DC_DANCINGLESSON) - Tối đa cấp 10
Tăng sát thương roi và hiệu quả điệu nhảy.
Loại: Passive
Mô tả: Mỗi cấp tăng ATK khi dùng roi (Whip) và tăng hiệu quả của các điệu nhảy.
Tấn công
Slinging Arrow (DC_THROWARROW) - Tối đa cấp 5
Tấn công bằng tên ném.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1 (VietRO EP04)
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: VietRO — 160%×Lv (1 hit) — Lv5: 800%, +5% Bleeding
Yêu cầu: Dance Lessons cấp 3
Thời gian thi triển: 0.5 giây
SP: 12
Vũ khí yêu cầu: Roi + Tên
Mô tả: Tấn công tầm xa. Có thể sử dụng trong khi đang biểu diễn.
Hip Shaker (DC_UGLYDANCE) - Tối đa cấp 5
Gây tiêu hao SP cho kẻ địch xung quanh.
Loại: Offensive (Misc)
Loại sát thương: Misc — Hút SP, không gây sát thương
Diện tích: 9×9
Yêu cầu: Dance Lessons cấp 1, Amp cấp 1
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 30 giây
Hồi chiêu: 5 giây
SP: 23~35 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Roi
Mô tả: Biểu diễn điệu nhảy hút SP kẻ địch trong phạm vi. Là nền tảng để học các điệu nhảy buff.
Dazzler (DC_SCREAM) - Tối đa cấp 5
Có cơ hội gây choáng tất cả kẻ địch trên màn hình.
Loại: Active (Misc)
Diện tích: Toàn màn hình
Yêu cầu: Encore cấp 1
Thời gian choáng: 4.5 giây
Hồi chiêu: 5 giây
SP: 12/14/16/18/20
Mô tả: Hét lên, có cơ hội gây Stun cho tất cả kẻ địch trên màn hình.
Điệu nhảy (Dance)
Focus Ballet (DC_HUMMING) - Tối đa cấp 10
Điệu nhảy tăng HIT cho đồng đội.
Loại: Dance / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 33~60 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Nhảy tăng HIT (độ chính xác) cho đồng đội trong phạm vi.
Slow Grace (DC_DONTFORGETME) - Tối đa cấp 10
Điệu nhảy giảm tốc độ di chuyển và ASPD kẻ địch.
Loại: Dance / Debuff
Diện tích: 9×9
Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 60 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 38~65 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Giảm tốc độ di chuyển và tấn công của kẻ địch trong phạm vi. Rất hiệu quả trong PvP và chống Boss.
Lady Luck (DC_FORTUNEKISS) - Tối đa cấp 10
Điệu nhảy tăng Critical cho đồng đội.
Loại: Dance / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 40~85 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Nhảy tăng tỉ lệ Critical cho đồng đội. Rất hữu ích cho các lớp sát thương vật lý.
Gypsy's Kiss (DC_SERVICEFORYOU) - Tối đa cấp 10
Điệu nhảy tăng MaxSP và giảm SP tiêu hao cho đồng đội.
Loại: Dance / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Hip Shaker cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 20 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 60~87 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Tăng MaxSP và giảm SP tiêu hao cho đồng đội. Hỗ trợ tuyệt vời cho các lớp phép thuật.
Quest Skill
Wink of Charm (DC_WINKCHARM) - Tối đa cấp 1
Quyến rũ mục tiêu.
Loại: Active (Quest Skill)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 10 giây
Hồi chiêu: 10 giây
SP: 40
Mô tả: Có cơ hội gây trạng thái Confusion cho mục tiêu (Quái vật) hoặc Charm (Người chơi nam).
Kỹ năng Ensemble (Bard + Dancer)
Các kỹ năng Ensemble yêu cầu cả Bard và Dancer đứng cạnh nhau cùng biểu diễn.
Lullaby (BD_LULLABY) - Tối đa cấp 1
Ru ngủ kẻ địch trong phạm vi.
Loại: Ensemble
Diện tích: 9×9
Yêu cầu (Bard): Perfect Tablature cấp 10
Yêu cầu (Dancer): Focus Ballet cấp 10
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 60 giây
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 40
Mô tả: Bard và Dancer cùng biểu diễn bài ru ngủ, có cơ hội gây Sleep cho kẻ địch trong phạm vi.
Mental Sensing (BD_RICHMANKIM) - Tối đa cấp 5
Tăng kinh nghiệm nhận được cho đồng đội.
Loại: Ensemble / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Eternal Chaos cấp 3 → Siegfried cấp 3
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 60 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 62~86 (theo cấp)
Mô tả: Tăng EXP nhận được cho đồng đội trong phạm vi. Rất hữu ích khi luyện cấp theo nhóm.
Down Tempo (BD_ETERNALCHAOS) - Tối đa cấp 1
Giảm DEF kẻ địch trong phạm vi.
Loại: Ensemble / Debuff
Diện tích: 9×9
Yêu cầu: Roki's Veil cấp 1
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 60 giây
Hồi chiêu: 60 giây
SP: 120
Mô tả: Giảm DEF của kẻ địch trong phạm vi về 0. Cực kỳ mạnh khi phối hợp với sát thương vật lý.
Battle Theme (BD_DRUMBATTLEFIELD) - Tối đa cấp 5
Tăng ATK và DEF cho đồng đội.
Loại: Ensemble / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu (Bard): Song of Lutie cấp 10
Yêu cầu (Dancer): Gypsy's Kiss cấp 10
Thời gian thi triển: 1 giây
Thời gian hiệu lực: 180 giây (sau khi rời vùng: 60 giây)
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 50~66 (theo cấp)
Mô tả: Tăng ATK và DEF cho đồng đội trong phạm vi. Buff tổng hợp mạnh cho đội hình.
Harmonic Lick (BD_RINGNIBELUNGEN) - Tối đa cấp 5
Tăng sát thương thuộc tính cho đồng đội.
Loại: Ensemble / Buff
Diện tích: 31×31
Yêu cầu: Battle Theme cấp 3
Thời gian thi triển: 3 giây
Thời gian hiệu lực: 60 giây
Hồi chiêu: 20 giây
SP: 64+ (theo cấp)
Mô tả: Tăng sát thương thuộc tính cho tất cả đồng đội đang trang bị vũ khí có thuộc tính.
Kỹ năng Clown / Gypsy
Vulcan Arrow (CG_ARROWVULCAN) - Tối đa cấp 10
Bắn liên hoàn 9 mũi tên.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Không thể chí mạng
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 9
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: VietRO — 180%×Lv (9 hits tổng) — Lv10: 1800%
Yêu cầu: Arrow Shower cấp 5, Melody Strike/Slinging Arrow cấp 1, Double Strafe cấp 5
Thời gian thi triển: 1.5 giây
Hồi chiêu: 1 giây (VietRO)
SP: 12~30 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ/Roi + Tên
Mô tả: Bắn liên hoàn 9 mũi tên vào mục tiêu. Skill tấn công chính và mạnh nhất của Clown/Gypsy.
Marionette Control (CG_MARIONETTE) - Tối đa cấp 1
Chia sẻ chỉ số cho đồng đội.
Loại: Supportive
Tầm đánh: 7 ô
Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Music/Dance Lessons cấp 5
SP: 100
Mô tả: Truyền một phần chỉ số STR/AGI/VIT/INT/DEX/LUK của bản thân cho đồng đội. Chỉ áp dụng cho thành viên cùng nhóm.
Sheltering Bliss (CG_MOONLIT) - Tối đa cấp 5
Tạo vùng bảo vệ đẩy lùi kẻ địch.
Loại: Ensemble
Diện tích: 7×7
Knockback: 2 ô
Yêu cầu: Improve Concentration cấp 5, Music/Dance Lessons cấp 7
Thời gian hiệu lực: 20/25/30/35/40 giây
SP: 30~70 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Tạo vùng an toàn đẩy lùi kẻ địch đi vào. Yêu cầu Bard + Dancer cùng biểu diễn.
Wand of Hermode (CG_HERMODE) - Tối đa cấp 5
Tạo vùng xóa buff nhưng miễn nhiễm phép thuật.
Loại: Song / Buff
Diện tích: 7×7
Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Music/Dance Lessons cấp 10
Thời gian hiệu lực: 10/15/20/25/30 giây
SP: 20~60 (theo cấp)
Vũ khí yêu cầu: Nhạc cụ hoặc Roi
Mô tả: Đồng đội trong vùng miễn nhiễm với phép thuật nhưng bị xóa tất cả buff hiện tại. Sử dụng cẩn thận.
Tarot Card of Fate (CG_TAROTCARD) - Tối đa cấp 5
Rút lá bài Tarot ngẫu nhiên gây hiệu ứng lên mục tiêu.
Loại: Active (Misc)
Loại sát thương: Misc — Hiệu ứng ngẫu nhiên, một số lá gây sát thương bỏ qua Flee/DEF
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Improve Concentration cấp 10, Unchained Serenade/Hip Shaker cấp 3
Thời gian thi triển: 0.5 giây
Hồi chiêu: 3 giây
SP: 40
Mô tả: Rút ngẫu nhiên 1 trong 14 lá bài Tarot, mỗi lá có hiệu ứng khác nhau (sát thương, debuff, hồi phục...). Kết quả hoàn toàn ngẫu nhiên.
Skilled Special Singer (CG_SPECIALSINGER) - Tối đa cấp 1
Duy trì Ensemble một mình.
Loại: Active
Yêu cầu: Music/Dance Lessons cấp 10, Marionette Control cấp 1, Unchained Serenade/Hip Shaker cấp 3
Thời gian hiệu lực: 10 giây
Hồi chiêu: 60 giây
SP: 1
Mô tả: Cho phép duy trì kỹ năng Ensemble mà không cần đối tác (Bard hoặc Dancer) trong thời gian ngắn.
Các thay đổi chính tại server
Loại bỏ tên tiêu hao khi tấn công, chỉ cần mang 1 tên theo người
Thay đổi EP04 (4.0)
Hunter / Sniper
Blitz Beat:
Công thức mới: (DEX + AGI + SC×20 + 50) × 3 (×2 DEX/AGI so với cũ).
SP cost: 10-14 → 5-7 (giảm 1/2).
Damage type: Misc nhưng bị DEF giảm, bị Auto Guard block.
Element: Neutral cố định → theo vũ khí (endow có hiệu lực).
Steel Crow:
Bonus mỗi level: +10 → +20 (tối đa +200).
Falcon Assault:
Multiplier (Lv1/Lv3/Lv5): 2.2x/3.6x/5.0x → 2.4x/4.2x/6.0x.
SP cost: 30-46 → 15-23 (giảm 1/2).
Damage type: Misc nhưng bị DEF giảm (như Blitz Beat).
Wind Walk:
Duration (Lv10): 400s → 300s (5 phút).
Flee bonus (Lv10): +5 → +10 (×2).
Move speed (Lv10): +20% → +30% (×1.5).
True Sight:
Duration: 30s → 60s (×2).
Blitz Beat/Falcon Assault vẫn là Misc damage nhưng giờ bị DEF giảm và bị Auto Guard block. Bù lại: công thức mạnh hơn, theo thuộc tính vũ khí. Không được hưởng Long Range ATK % hay Expert Archer.
Clown / Gypsy
Arrow Vulcan:
Damage: 1500% (9 hits) → 1800% (9 hits, +20%).
Walk delay: 2s (bị đứng yên) → Không có (di chuyển ngay).
Cooldown: 1.5s → 1s.
Musical Strike / Throw Arrow:
Số hit: 2 hits → 1 hit.
Damage (Lv5): 310% (chia 2) → 800% (1 hit).
Musical Strike: Thêm 5% Stun.
Throw Arrow: Thêm 5% Bleeding.
Frost Joker / Scream:
Tỷ lệ (Lv5): 40% → 75%.
Cast time: Instant → Cố định 1.5s (cooldown 5s → 8s).
Thay đổi trước đó
Bard và Dancer
Musical Strike Gây 310% ATK x 2 lượt đánh mỗi lần sử dụng -> 310% ATK x 3 lượt đánh mỗi lần sử dụng. Ma lực tiêu hao tăng nhẹ.
Hunter
Blitz Beat được tăng damage mạnh, tăng nhẹ delay và ma lực tiêu hao.
Giải thích từ ViệtRO: Hunter và Bard/Dancer (Sniper và Clown/Gypsy) sau 20 năm phát triển RO vẫn chỉ sử dụng skill của Archer, trong khi các nghề khác đều sử dụng skill của job 2 trở lên. Quá nhàm chán. -> Biến Blitz Beat và Musical Strike thành công cụ deal damage mạnh mẽ và hiệu quả hơn.
Last updated