Taekwon

Võ thuật với hệ thống combo Stance độc đáo. Star Gladiator tấn công mạnh, Soul Linker hỗ trợ bằng linh hồn.

Lớp võ thuật đặc biệt tấn công hoàn toàn bằng chân với hệ thống Stance combo độc đáo. Taekwon không sử dụng vũ khí mà dựa vào sức mạnh bản thân, mỗi đòn đánh thường có cơ hội kích hoạt một trong bốn Stance liên hoàn.

Chỉ số khuyên dùng: STR, AGI, DEX (Star Gladiator) hoặc INT, DEX, VIT (Soul Linker)

Nhánh nghề:

Nhánh
Job 2
Job 3

Cận chiến / Thiên văn

Star Gladiator

Star Emperor

Phép hỗ trợ / Linh hồn

Soul Linker

Soul Reaper

  • Star Gladiator - Võ sĩ mạnh mẽ khai thác sức mạnh từ Mặt Trời, Mặt Trăng và các Ngôi Sao. Có thể chỉ định bản đồ và quái vật để nhận bonus sát thương đặc biệt.

  • Soul Linker - Pháp sư linh hồn có khả năng buff cực mạnh cho từng lớp nhân vật cụ thể thông qua hệ thống Spirit Link.


Kỹ năng Taekwon

Di chuyển / Tiện ích

chevron-rightRunning (TK_RUN) - Tối đa cấp 10hashtag

Chạy nhanh theo một hướng, có thể gây knockback khi va chạm.

  • Loại: Active (Toggle)

  • Thời gian thi triển: 3~0.5 giây (giảm theo cấp)

  • Knockback: 4 ô (khi va chạm)

  • Mô tả: Chạy nhanh theo hướng đang nhìn. Nếu va chạm vào kẻ địch sẽ gây knockback. Cấp cao hơn giảm thời gian chuẩn bị.

chevron-rightTaekwon Jump (TK_HIGHJUMP) - Tối đa cấp 5hashtag

Nhảy vượt qua chướng ngại vật.

  • Loại: Active

  • Thời gian thi triển: 2.5/2/1.5/1/0.5 giây (theo cấp)

  • Mô tả: Nhảy qua 2 ô theo hướng đang nhìn. Có thể vượt qua chướng ngại vật và kẻ địch.

chevron-rightTaekwon Mission (TK_MISSION) - Tối đa cấp 1hashtag

Nhận nhiệm vụ tiêu diệt quái vật.

  • Loại: Active

  • Yêu cầu: Kihop cấp 5

  • SP: 10

  • Mô tả: Nhận nhiệm vụ tiêu diệt quái vật ngẫu nhiên. Hoàn thành sẽ nhận bonus chỉ số.

Stance / Combo đá

Hệ thống Stance: Khi tấn công thường, có 45% cơ hội kích hoạt một trong bốn Stance. Bật Stance tương ứng để tự động sử dụng đòn đá khi Stance kích hoạt.

chevron-rightTornado Stance (TK_READYSTORM) - Tối đa cấp 1hashtag

Bật chế độ sẵn sàng Tornado Kick.

  • Loại: Toggle

  • Yêu cầu: Tornado Kick cấp 1

  • SP: 1

  • Mô tả: Khi bật, Tornado Kick sẽ tự động kích hoạt khi Stance Storm xuất hiện trong combo.

chevron-rightTornado Kick (TK_STORMKICK) - Tối đa cấp 7hashtag

Đá xoáy gây sát thương diện rộng.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff

  • Diện tích: 5×5

  • SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)

  • Mô tả: Đá xoáy tấn công tất cả kẻ địch xung quanh.

chevron-rightHeel Drop Stance (TK_READYDOWN) - Tối đa cấp 1hashtag

Bật chế độ sẵn sàng Heel Drop.

  • Loại: Toggle

  • Yêu cầu: Heel Drop cấp 1

  • SP: 1

  • Mô tả: Khi bật, Heel Drop sẽ tự động kích hoạt khi Stance Down xuất hiện trong combo.

chevron-rightHeel Drop (TK_DOWNKICK) - Tối đa cấp 7hashtag

Đập gót chân xuống gây choáng.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff

  • Thời gian choáng: 3 giây

  • SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)

  • Mô tả: Đá gót chân xuống mục tiêu, có cơ hội gây Stun.

chevron-rightRoundhouse Stance (TK_READYTURN) - Tối đa cấp 1hashtag

Bật chế độ sẵn sàng Roundhouse Kick.

  • Loại: Toggle

  • Yêu cầu: Roundhouse Kick cấp 1

  • SP: 1

  • Mô tả: Khi bật, Roundhouse Kick sẽ tự động kích hoạt khi Stance Turn xuất hiện trong combo.

chevron-rightRoundhouse Kick (TK_TURNKICK) - Tối đa cấp 7hashtag

Đá vòng gây knockback và sát thương diện rộng.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash, Knockback

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff

  • Diện tích: 3×3

  • Knockback: 2 ô

  • SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)

  • Mô tả: Đá vòng tấn công kẻ địch xung quanh và đẩy lùi.

chevron-rightCounter Kick Stance (TK_READYCOUNTER) - Tối đa cấp 1hashtag

Bật chế độ sẵn sàng Counter Kick.

  • Loại: Toggle

  • Yêu cầu: Counter Kick cấp 1

  • SP: 1

  • Mô tả: Khi bật, Counter Kick sẽ tự động kích hoạt khi Stance Counter xuất hiện trong combo.

chevron-rightCounter Kick (TK_COUNTER) - Tối đa cấp 7hashtag

Đá phản công bỏ qua né tránh.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, bỏ qua Flee

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff

  • SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)

  • Mô tả: Đá phản công bỏ qua Flee của mục tiêu.

Đá / Khác

chevron-rightFlying Kick (TK_JUMPKICK) - Tối đa cấp 7hashtag

Đá bay đến mục tiêu từ xa.

  • Loại: Offensive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 3

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: 90% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1380% tổng)

  • SP: 70/60/50/40/30/20/20 (theo cấp)

  • Mô tả: Lao đến mục tiêu từ xa và đá. Cấp cao hơn giảm SP tiêu hao.

chevron-rightTumbling (TK_DODGE) - Tối đa cấp 1hashtag

Tự động né tránh đạn tầm xa.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Flying Kick cấp 7

  • SP: 1

  • Mô tả: Có cơ hội tự động né tránh các đòn tấn công tầm xa.

Passive / Buff

chevron-rightPeaceful Break (TK_HPTIME) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng tốc hồi HP khi ngồi.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Tăng tốc độ hồi phục HP khi ngồi nghỉ. Hiệu quả tăng theo cấp skill.

chevron-rightHappy Break (TK_SPTIME) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng tốc hồi SP khi ngồi.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Tăng tốc độ hồi phục SP khi ngồi nghỉ. Hiệu quả tăng theo cấp skill.

chevron-rightKihop (TK_POWER) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng ATK dựa trên số thành viên trong nhóm.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Tăng ATK dựa trên số thành viên đang online trong party. Mỗi thành viên tăng thêm 2% ATK mỗi cấp skill.

chevron-rightMild Wind (TK_SEVENWIND) - Tối đa cấp 7hashtag

Phù thuộc tính cho đòn đánh.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Peaceful Break cấp 5, Happy Break cấp 5, Kihop cấp 5

  • Thời gian hiệu lực: 5 phút

  • SP: 50/40/30/20/15/15/10 (theo cấp)

  • Thuộc tính theo cấp:

    • Cấp 1: Earth

    • Cấp 2: Wind

    • Cấp 3: Water

    • Cấp 4: Fire

    • Cấp 5: Ghost

    • Cấp 6: Dark

    • Cấp 7: Holy

  • Mô tả: Phù thuộc tính cho đòn đánh tay không. Mỗi cấp mang một thuộc tính khác nhau.


Kỹ năng Star Gladiator

Cảm nhận thiên thể

chevron-rightFeeling the Sun Moon and Stars (SG_FEEL) - Tối đa cấp 3hashtag

Chỉ định bản đồ cho Mặt Trời, Mặt Trăng và Ngôi Sao.

  • Loại: Active

  • SP: 100

  • Mô tả: Ghi nhớ bản đồ hiện tại cho một thiên thể:

    • Cấp 1: Ghi nhớ cho Mặt Trời (Sun)

    • Cấp 2: Ghi nhớ cho Mặt Trăng (Moon)

    • Cấp 3: Ghi nhớ cho Ngôi Sao (Stars)

    Khi ở trên bản đồ đã ghi nhớ, nhận bonus từ các skill Comfort/Anger/Blessing tương ứng. Lưu ý: Không thể thay đổi sau khi đã chọn!

chevron-rightHatred of the Sun Moon and Stars (SG_HATE) - Tối đa cấp 3hashtag

Chỉ định quái vật mục tiêu cho mỗi thiên thể.

  • Loại: Active

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 100

  • Mô tả: Chỉ định quái vật đang nhắm vào cho một thiên thể:

    • Cấp 1: Quái vật Mặt Trời

    • Cấp 2: Quái vật Mặt Trăng

    • Cấp 3: Quái vật Ngôi Sao

    Nhận bonus sát thương khi đánh quái vật đã chỉ định. Lưu ý: Không thể thay đổi sau khi đã chọn!

Warmth (Sức nóng)

chevron-rightWarmth of the Sun (SG_SUN_WARM) - Tối đa cấp 3hashtag

Tạo vùng sát thương xung quanh (Mặt Trời).

  • Loại: Offensive / Buff

  • Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee, Knockback

  • Thuộc tính: Theo vũ khí

  • Sát thương: Liên tục theo tick khi kẻ địch trong vùng

  • Diện tích: 3×3

  • Knockback: 2 ô + 0~3 ngẫu nhiên

  • Yêu cầu: Feel cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 30 phút

  • SP: 20

  • Mô tả: Tạo vùng năng lượng xung quanh bản thân gây sát thương và đẩy lùi kẻ địch đến gần. Chỉ hoạt động khi đang ở trên bản đồ Sun hoặc vào ngày/giờ Sun.

chevron-rightWarmth of the Moon (SG_MOON_WARM) - Tối đa cấp 3hashtag

Tạo vùng sát thương xung quanh (Mặt Trăng).

  • Loại: Offensive / Buff

  • Yêu cầu: Feel cấp 2

  • Thời gian hiệu lực: 30 phút

  • SP: 20

  • Mô tả: Tương tự Warmth of the Sun nhưng hoạt động theo điều kiện Moon.

chevron-rightWarmth of the Stars (SG_STAR_WARM) - Tối đa cấp 3hashtag

Tạo vùng sát thương xung quanh (Ngôi Sao).

  • Loại: Offensive / Buff

  • Yêu cầu: Feel cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 30 phút

  • SP: 10

  • Mô tả: Tương tự Warmth of the Sun nhưng hoạt động theo điều kiện Stars.

Comfort (Tiện nghi)

chevron-rightComfort of the Sun (SG_SUN_COMFORT) - Tối đa cấp 4hashtag

Tăng DEF khi ở bản đồ Sun.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Feel cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 80/160/240/320 giây

  • SP: 70/60/50/40

  • Mô tả: Tăng DEF khi đang ở bản đồ đã ghi nhớ cho Mặt Trời hoặc vào ngày/giờ Sun.

chevron-rightComfort of the Moon (SG_MOON_COMFORT) - Tối đa cấp 4hashtag

Tăng Flee khi ở bản đồ Moon.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Feel cấp 2

  • Thời gian hiệu lực: 80/160/240/320 giây

  • SP: 70/60/50/40

  • Mô tả: Tăng Flee khi đang ở bản đồ đã ghi nhớ cho Mặt Trăng hoặc vào ngày/giờ Moon.

chevron-rightComfort of the Stars (SG_STAR_COMFORT) - Tối đa cấp 4hashtag

Tăng ASPD khi ở bản đồ Stars.

  • Loại: Buff

  • Yêu cầu: Feel cấp 3

  • Thời gian hiệu lực: 80/160/240/320 giây

  • SP: 70/60/50/40

  • Mô tả: Tăng ASPD khi đang ở bản đồ đã ghi nhớ cho Ngôi Sao hoặc vào ngày/giờ Stars.

Anger / Blessing (Bonus sát thương)

chevron-rightAnger of the Sun/Moon/Stars (SG_SUN_ANGER / SG_MOON_ANGER / SG_STAR_ANGER) - Tối đa cấp 3hashtag

Tăng sát thương khi tấn công quái vật đã chỉ định.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Hatred cấp 1/2/3

  • Mô tả: Tăng % sát thương khi tấn công quái vật đã được chỉ định bởi Hatred tương ứng. Mỗi cấp tăng thêm bonus sát thương.

chevron-rightBlessing of the Sun/Moon/Stars (SG_SUN_BLESS / SG_MOON_BLESS / SG_STAR_BLESS) - Tối đa cấp 5hashtag

Tăng chỉ số khi ở bản đồ đã ghi nhớ.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Feel cấp 1/2/3, Hatred cấp 1/2/3

  • Mô tả: Tăng chỉ số cơ bản (STR/AGI/VIT/INT/DEX/LUK) khi đang ở trên bản đồ tương ứng. Bonus càng lớn khi cấp skill càng cao.

Khác

chevron-rightKnowledge of the Sun Moon and Stars (SG_KNOWLEDGE) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương tại bản đồ đã ghi nhớ.

  • Loại: Passive

  • Thời gian hiệu lực: 10 phút

  • Mô tả: Tăng % sát thương chung khi ở trên bất kỳ bản đồ nào đã được ghi nhớ bởi Feel. Mỗi cấp tăng thêm bonus.

chevron-rightDemon of the Sun Moon and Stars (SG_DEVIL) - Tối đa cấp 10hashtag

Tăng HP/SP khi bị chết trong bản đồ đã ghi nhớ.

  • Loại: Passive

  • Mô tả: Khi bị tiêu diệt, nhận bonus MaxHP/MaxSP tạm thời. Càng chết nhiều bonus càng lớn (tối đa theo cấp skill).

chevron-rightFriend of the Sun Moon and Stars (SG_FRIEND) - Tối đa cấp 3hashtag

Cho phép đồng đội nhận bonus.

  • Loại: Passive

  • Thời gian hiệu lực: 10 giây

  • Mô tả: Có cơ hội chia sẻ bonus thiên thể cho đồng đội khi cùng chiến đấu.

chevron-rightUnion of the Sun Moon and Stars (SG_FUSION) - Tối đa cấp 1hashtag

Hy sinh phòng thủ để tăng sát thương cực đại.

  • Loại: Toggle Buff

  • Yêu cầu: Knowledge cấp 9

  • Thời gian hiệu lực: 10 phút

  • SP: 100

  • Mô tả: Tăng ASPD và sát thương đáng kể nhưng giảm DEF/MDEF về 0. Khi bật, mọi đòn đánh đều có cơ hội gây Critical. Trạng thái tự tắt khi hết thời gian.


Kỹ năng Soul Linker

Tất cả Spirit Link đều: Tầm đánh 9 ô, thời gian hiệu lực 150350 giây (theo cấp), SP 460500. Mỗi Spirit mở khóa kỹ năng đặc biệt cho lớp nhân vật tương ứng.

chevron-rightSpirit of the Knight (SL_KNIGHT) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Knight/Lord Knight.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Crusader cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 150/200/250/300/350 giây

  • SP: 460/470/480/490/500

  • Mô tả: Cho phép Knight/Lord Knight sử dụng One-Hand Quicken với kiếm một tay.

chevron-rightSpirit of the Crusader (SL_CRUSADER) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Crusader/Paladin.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Tăng sát thương Grand Cross và giảm HP tiêu hao.

chevron-rightSpirit of the Wizard (SL_WIZARD) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Wizard/High Wizard.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Sage cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Cho phép cast phép thuật không bị gián đoạn và tăng hiệu quả một số skill.

chevron-rightSpirit of the Sage (SL_SAGE) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Sage/Professor.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Mở khóa các kỹ năng đặc biệt cho Sage/Professor.

chevron-rightSpirit of the Priest (SL_PRIEST) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Priest/High Priest.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Monk cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Tăng hiệu quả các skill hồi phục và hỗ trợ.

chevron-rightSpirit of the Monk (SL_MONK) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Monk/Champion.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Cho phép sử dụng Combo Finish → Chain Crush Combo → Asura Strike combo.

chevron-rightSpirit of the Hunter (SL_HUNTER) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Hunter/Sniper.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Artist cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Mở khóa Beast Strafing và tăng hiệu quả Falcon.

chevron-rightSpirit of the Artist (SL_BARDDANCER) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Bard/Dancer và Clown/Gypsy.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Tăng hiệu quả các bài hát và điệu nhảy.

chevron-rightSpirit of the Assassin (SL_ASSASIN) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Assassin/Assassin Cross.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Tăng sát thương Sonic Blow và mở khóa Advanced Katar Mastery.

chevron-rightSpirit of the Rogue (SL_ROGUE) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Rogue/Stalker.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Assassin cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Cho phép Plagiarism copy skill cấp cao hơn.

chevron-rightSpirit of the Blacksmith (SL_BLACKSMITH) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Blacksmith/Whitesmith.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Alchemist cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Mở khóa Advanced Adrenaline Rush và tăng hiệu quả rèn.

chevron-rightSpirit of the Alchemist (SL_ALCHEMIST) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Alchemist/Creator.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Mở khóa Aid Berserk Potion và Twilight Alchemy.

chevron-rightSpirit of the Super Novice (SL_SUPERNOVICE) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Super Novice.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Mở khóa các hiệu ứng đặc biệt cho Super Novice.

chevron-rightSpirit of the Star Gladiator (SL_STAR) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Star Gladiator.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thời gian thi triển: 0.8 giây

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Cho phép Star Gladiator sử dụng Union of the Sun Moon and Stars.

chevron-rightSpirit of the Soul Linker (SL_SOULLINKER) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho Soul Linker.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Star Gladiator cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Mở khóa khả năng sử dụng các Ka- skill trên bản thân.

chevron-rightSpirit of Rebirth (SL_HIGH) - Tối đa cấp 5hashtag

Buff Soul Link cho các lớp Transcendent (Trans).

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Super Novice cấp 5

  • Thời gian hiệu lực: 150~350 giây

  • SP: 460~500

  • Mô tả: Buff đặc biệt cho các lớp Transcendent, giúp nhận bonus chỉ số từ các skill 1st job.

Ka- Skill (Buff đặc biệt)

chevron-rightKaizel (SL_KAIZEL) - Tối đa cấp 7hashtag

Tự động hồi sinh khi bị tiêu diệt.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Priest cấp 1

  • Thời gian thi triển: 3.6~2 giây (giảm theo cấp)

  • Thời gian hiệu lực: 30 phút

  • SP: 120/110/100/90/80/80/80

  • Mô tả: Khi bị tiêu diệt, tự động hồi sinh với một lượng HP. Cấp cao hơn hồi sinh với nhiều HP hơn.

chevron-rightKaahi (SL_KAAHI) - Tối đa cấp 7hashtag

Tự động hồi HP khi bị tấn công.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Priest cấp 1, Spirit of the Crusader cấp 1

  • Thời gian hiệu lực: 350 giây

  • SP: 30

  • Mô tả: Khi bị tấn công, tự động hồi một lượng HP cố định. Tiêu hao SP mỗi lần kích hoạt. Buff rất mạnh cho tanker.

chevron-rightKaupe (SL_KAUPE) - Tối đa cấp 3hashtag

Tự động né tránh đòn tấn công.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Rogue cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.4 giây

  • Thời gian hiệu lực: 10 phút

  • SP: 20/30/40

  • Mô tả: Có cơ hội tự động né tránh 1 đòn tấn công (vật lý hoặc phép thuật). Cấp 3 cho phép né 2 đòn liên tiếp.

chevron-rightKaite (SL_KAITE) - Tối đa cấp 7hashtag

Phản chiếu phép thuật về kẻ tấn công.

  • Loại: Supportive (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Wizard cấp 1

  • Thời gian thi triển: 4.8~2.4 giây (giảm theo cấp)

  • Thời gian hiệu lực: 70/60/50/40/30/20/10 giây

  • SP: 70/65/60/55/50/45/40

  • Mô tả: Phản chiếu phép thuật tấn công đầu tiên về phía kẻ tấn công. Cấp cao hơn giảm thời gian cast nhưng cũng giảm thời gian hiệu lực.

chevron-rightKaina (SL_KAINA) - Tối đa cấp 7hashtag

Giảm SP tiêu hao của các skill Estin/Estun/Esma.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Happy Break cấp 10

  • Mô tả: Tăng MaxSP và giảm SP tiêu hao cho các skill tấn công của Soul Linker.

Es- Skill (Phép tấn công)

chevron-rightEstin (SL_STIN) - Tối đa cấp 7hashtag

Bắn đạn năng lượng đẩy lùi mục tiêu.

  • Loại: Offensive (Magic)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Knockback

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Endowed

  • Knockback: 2 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Wizard cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.08 giây

  • SP: 18~30 (theo cấp)

  • Mô tả: Bắn đạn năng lượng gây sát thương và đẩy lùi mục tiêu. Chỉ nhắm được vào quái vật cỡ nhỏ (Small). Kích hoạt Esma combo.

chevron-rightEstun (SL_STUN) - Tối đa cấp 7hashtag

Bắn đạn năng lượng gây choáng.

  • Loại: Offensive (Magic)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Endowed

  • Yêu cầu: Spirit of the Wizard cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.08 giây

  • Thời gian choáng: 1.5 giây

  • SP: 18~30 (theo cấp)

  • Mô tả: Bắn đạn năng lượng gây sát thương và có cơ hội gây Stun. Chỉ nhắm được vào quái vật cỡ trung/lớn (Medium/Large). Kích hoạt Esma combo.

chevron-rightEsma (SL_SMA) - Tối đa cấp 10hashtag

Phép tấn công mạnh nhất của Soul Linker.

  • Loại: Offensive (Magic)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Số hit: 1~10 (theo cấp)

  • Thuộc tính: Endowed

  • Yêu cầu: Estin cấp 7, Estun cấp 7

  • Thời gian thi triển: 0.1~1 giây (theo cấp)

  • SP: 8~80 (theo cấp)

  • Mô tả: Phép tấn công mạnh nhất, chỉ sử dụng được ngay sau khi dùng Estin hoặc Estun (combo). Sát thương tăng mạnh theo cấp.

Es- Skill (Debuff)

chevron-rightEswoo (SL_SWOO) - Tối đa cấp 7hashtag

Biến mục tiêu thành dạng nhỏ (thu nhỏ).

  • Loại: Debuff (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Priest cấp 1

  • Thời gian thi triển: 0.8 giây

  • Thời gian hiệu lực: 1/2/3/4/5/6/7 giây

  • SP: 75/70/65/60/55/50/45

  • Mô tả: Thu nhỏ quái vật mục tiêu, giảm tốc độ di chuyển đáng kể.

chevron-rightEske (SL_SKE) - Tối đa cấp 3hashtag

Tăng ATK nhưng giảm DEF của quái vật.

  • Loại: Debuff (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Knight cấp 1

  • Thời gian thi triển: 2.4/1.6/0.8 giây

  • Thời gian hiệu lực: 10/20/30 giây

  • SP: 100/90/80

  • Mô tả: Tăng gấp đôi ATK của quái vật nhưng giảm DEF. Hữu ích khi muốn tăng sát thương nhận vào từ quái (farming).

chevron-rightEska (SL_SKA) - Tối đa cấp 3hashtag

Giảm ATK nhưng tăng DEF của quái vật.

  • Loại: Debuff (Magic)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Yêu cầu: Spirit of the Monk cấp 1

  • Thời gian thi triển: 2.4/1.6/0.8 giây

  • Thời gian hiệu lực: 10/20/30 giây

  • SP: 100/90/80

  • Mô tả: Giảm ATK của quái vật nhưng tăng DEF. Hiệu ứng ngược lại của Eske. Quái vật ít nguy hiểm hơn nhưng khó giết hơn.


Các thay đổi tại server

Tất cả các Stance (Storm, Down, Turn, Counter) đều có tỉ lệ 45% xuất hiện khi Taekwon tấn công (tăng từ 15% lên 45%).

Tăng sát thương các kỹ năng. Chi tiết:

  • TK_DOWNKICK (Heeldrop) và TK_STORMKICK (Tornado Kick): từ 160% + 20% x SkillLv thành 200% + 50% x SkillLv.

  • TK_TURNKICK (Roundhouse Kick) và TK_COUNTER (Counter Kick): từ 190% + 30% x SkillLv thành 200% + 50% x SkillLv.

Làm các nhiệm vụ từ Taekwon Mission trở nên dễ hơn. Chỉnh sửa lại hệ thống Auto nhằm đảm bảo các combo của Taekwon hoạt động mượt mà hơn.

Last updated