Taekwon
Võ thuật với hệ thống combo Stance độc đáo. Star Gladiator tấn công mạnh, Soul Linker hỗ trợ bằng linh hồn.
Lớp võ thuật đặc biệt tấn công hoàn toàn bằng chân với hệ thống Stance combo độc đáo. Taekwon không sử dụng vũ khí mà dựa vào sức mạnh bản thân, mỗi đòn đánh thường có cơ hội kích hoạt một trong bốn Stance liên hoàn.
Chỉ số khuyên dùng: STR, AGI, DEX (Star Gladiator) hoặc INT, DEX, VIT (Soul Linker)
Nhánh nghề:
Cận chiến / Thiên văn
Star Gladiator
Star Emperor
Phép hỗ trợ / Linh hồn
Soul Linker
Soul Reaper
Star Gladiator - Võ sĩ mạnh mẽ khai thác sức mạnh từ Mặt Trời, Mặt Trăng và các Ngôi Sao. Có thể chỉ định bản đồ và quái vật để nhận bonus sát thương đặc biệt.
Soul Linker - Pháp sư linh hồn có khả năng buff cực mạnh cho từng lớp nhân vật cụ thể thông qua hệ thống Spirit Link.
Kỹ năng Taekwon
Di chuyển / Tiện ích
Running (TK_RUN) - Tối đa cấp 10
Chạy nhanh theo một hướng, có thể gây knockback khi va chạm.
Loại: Active (Toggle)
Thời gian thi triển: 3~0.5 giây (giảm theo cấp)
Knockback: 4 ô (khi va chạm)
Mô tả: Chạy nhanh theo hướng đang nhìn. Nếu va chạm vào kẻ địch sẽ gây knockback. Cấp cao hơn giảm thời gian chuẩn bị.
Taekwon Jump (TK_HIGHJUMP) - Tối đa cấp 5
Nhảy vượt qua chướng ngại vật.
Loại: Active
Thời gian thi triển: 2.5/2/1.5/1/0.5 giây (theo cấp)
Mô tả: Nhảy qua 2 ô theo hướng đang nhìn. Có thể vượt qua chướng ngại vật và kẻ địch.
Taekwon Mission (TK_MISSION) - Tối đa cấp 1
Nhận nhiệm vụ tiêu diệt quái vật.
Loại: Active
Yêu cầu: Kihop cấp 5
SP: 10
Mô tả: Nhận nhiệm vụ tiêu diệt quái vật ngẫu nhiên. Hoàn thành sẽ nhận bonus chỉ số.
Stance / Combo đá
Hệ thống Stance: Khi tấn công thường, có 45% cơ hội kích hoạt một trong bốn Stance. Bật Stance tương ứng để tự động sử dụng đòn đá khi Stance kích hoạt.
Tornado Stance (TK_READYSTORM) - Tối đa cấp 1
Bật chế độ sẵn sàng Tornado Kick.
Loại: Toggle
Yêu cầu: Tornado Kick cấp 1
SP: 1
Mô tả: Khi bật, Tornado Kick sẽ tự động kích hoạt khi Stance Storm xuất hiện trong combo.
Tornado Kick (TK_STORMKICK) - Tối đa cấp 7
Đá xoáy gây sát thương diện rộng.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash
Số hit: 3
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff
Diện tích: 5×5
SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)
Mô tả: Đá xoáy tấn công tất cả kẻ địch xung quanh.
Heel Drop Stance (TK_READYDOWN) - Tối đa cấp 1
Bật chế độ sẵn sàng Heel Drop.
Loại: Toggle
Yêu cầu: Heel Drop cấp 1
SP: 1
Mô tả: Khi bật, Heel Drop sẽ tự động kích hoạt khi Stance Down xuất hiện trong combo.
Heel Drop (TK_DOWNKICK) - Tối đa cấp 7
Đập gót chân xuống gây choáng.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng
Số hit: 3
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff
Thời gian choáng: 3 giây
SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)
Mô tả: Đá gót chân xuống mục tiêu, có cơ hội gây Stun.
Roundhouse Stance (TK_READYTURN) - Tối đa cấp 1
Bật chế độ sẵn sàng Roundhouse Kick.
Loại: Toggle
Yêu cầu: Roundhouse Kick cấp 1
SP: 1
Mô tả: Khi bật, Roundhouse Kick sẽ tự động kích hoạt khi Stance Turn xuất hiện trong combo.
Roundhouse Kick (TK_TURNKICK) - Tối đa cấp 7
Đá vòng gây knockback và sát thương diện rộng.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, Splash, Knockback
Số hit: 3
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff
Diện tích: 3×3
Knockback: 2 ô
SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)
Mô tả: Đá vòng tấn công kẻ địch xung quanh và đẩy lùi.
Counter Kick Stance (TK_READYCOUNTER) - Tối đa cấp 1
Bật chế độ sẵn sàng Counter Kick.
Loại: Toggle
Yêu cầu: Counter Kick cấp 1
SP: 1
Mô tả: Khi bật, Counter Kick sẽ tự động kích hoạt khi Stance Counter xuất hiện trong combo.
Counter Kick (TK_COUNTER) - Tối đa cấp 7
Đá phản công bỏ qua né tránh.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng, bỏ qua Flee
Số hit: 3
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 200% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1650% tổng) — VietRO buff
SP: 14/12/10/8/6/4/2 (theo cấp)
Mô tả: Đá phản công bỏ qua Flee của mục tiêu.
Đá / Khác
Flying Kick (TK_JUMPKICK) - Tối đa cấp 7
Đá bay đến mục tiêu từ xa.
Loại: Offensive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 3
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: 90% + 50%×Lv mỗi hit (Lv7: 1380% tổng)
SP: 70/60/50/40/30/20/20 (theo cấp)
Mô tả: Lao đến mục tiêu từ xa và đá. Cấp cao hơn giảm SP tiêu hao.
Tumbling (TK_DODGE) - Tối đa cấp 1
Tự động né tránh đạn tầm xa.
Loại: Passive
Yêu cầu: Flying Kick cấp 7
SP: 1
Mô tả: Có cơ hội tự động né tránh các đòn tấn công tầm xa.
Passive / Buff
Peaceful Break (TK_HPTIME) - Tối đa cấp 10
Tăng tốc hồi HP khi ngồi.
Loại: Passive
Mô tả: Tăng tốc độ hồi phục HP khi ngồi nghỉ. Hiệu quả tăng theo cấp skill.
Happy Break (TK_SPTIME) - Tối đa cấp 10
Tăng tốc hồi SP khi ngồi.
Loại: Passive
Mô tả: Tăng tốc độ hồi phục SP khi ngồi nghỉ. Hiệu quả tăng theo cấp skill.
Kihop (TK_POWER) - Tối đa cấp 5
Tăng ATK dựa trên số thành viên trong nhóm.
Loại: Passive
Mô tả: Tăng ATK dựa trên số thành viên đang online trong party. Mỗi thành viên tăng thêm 2% ATK mỗi cấp skill.
Mild Wind (TK_SEVENWIND) - Tối đa cấp 7
Phù thuộc tính cho đòn đánh.
Loại: Buff
Yêu cầu: Peaceful Break cấp 5, Happy Break cấp 5, Kihop cấp 5
Thời gian hiệu lực: 5 phút
SP: 50/40/30/20/15/15/10 (theo cấp)
Thuộc tính theo cấp:
Cấp 1: Earth
Cấp 2: Wind
Cấp 3: Water
Cấp 4: Fire
Cấp 5: Ghost
Cấp 6: Dark
Cấp 7: Holy
Mô tả: Phù thuộc tính cho đòn đánh tay không. Mỗi cấp mang một thuộc tính khác nhau.
Kỹ năng Star Gladiator
Cảm nhận thiên thể
Feeling the Sun Moon and Stars (SG_FEEL) - Tối đa cấp 3
Chỉ định bản đồ cho Mặt Trời, Mặt Trăng và Ngôi Sao.
Loại: Active
SP: 100
Mô tả: Ghi nhớ bản đồ hiện tại cho một thiên thể:
Cấp 1: Ghi nhớ cho Mặt Trời (Sun)
Cấp 2: Ghi nhớ cho Mặt Trăng (Moon)
Cấp 3: Ghi nhớ cho Ngôi Sao (Stars)
Khi ở trên bản đồ đã ghi nhớ, nhận bonus từ các skill Comfort/Anger/Blessing tương ứng. Lưu ý: Không thể thay đổi sau khi đã chọn!
Hatred of the Sun Moon and Stars (SG_HATE) - Tối đa cấp 3
Chỉ định quái vật mục tiêu cho mỗi thiên thể.
Loại: Active
Tầm đánh: 9 ô
SP: 100
Mô tả: Chỉ định quái vật đang nhắm vào cho một thiên thể:
Cấp 1: Quái vật Mặt Trời
Cấp 2: Quái vật Mặt Trăng
Cấp 3: Quái vật Ngôi Sao
Nhận bonus sát thương khi đánh quái vật đã chỉ định. Lưu ý: Không thể thay đổi sau khi đã chọn!
Warmth (Sức nóng)
Warmth of the Sun (SG_SUN_WARM) - Tối đa cấp 3
Tạo vùng sát thương xung quanh (Mặt Trời).
Loại: Offensive / Buff
Loại sát thương: Misc — Luôn trúng, bỏ qua Flee, Knockback
Thuộc tính: Theo vũ khí
Sát thương: Liên tục theo tick khi kẻ địch trong vùng
Diện tích: 3×3
Knockback: 2 ô + 0~3 ngẫu nhiên
Yêu cầu: Feel cấp 1
Thời gian hiệu lực: 30 phút
SP: 20
Mô tả: Tạo vùng năng lượng xung quanh bản thân gây sát thương và đẩy lùi kẻ địch đến gần. Chỉ hoạt động khi đang ở trên bản đồ Sun hoặc vào ngày/giờ Sun.
Warmth of the Moon (SG_MOON_WARM) - Tối đa cấp 3
Tạo vùng sát thương xung quanh (Mặt Trăng).
Loại: Offensive / Buff
Yêu cầu: Feel cấp 2
Thời gian hiệu lực: 30 phút
SP: 20
Mô tả: Tương tự Warmth of the Sun nhưng hoạt động theo điều kiện Moon.
Warmth of the Stars (SG_STAR_WARM) - Tối đa cấp 3
Tạo vùng sát thương xung quanh (Ngôi Sao).
Loại: Offensive / Buff
Yêu cầu: Feel cấp 3
Thời gian hiệu lực: 30 phút
SP: 10
Mô tả: Tương tự Warmth of the Sun nhưng hoạt động theo điều kiện Stars.
Comfort (Tiện nghi)
Comfort of the Sun (SG_SUN_COMFORT) - Tối đa cấp 4
Tăng DEF khi ở bản đồ Sun.
Loại: Buff
Yêu cầu: Feel cấp 1
Thời gian hiệu lực: 80/160/240/320 giây
SP: 70/60/50/40
Mô tả: Tăng DEF khi đang ở bản đồ đã ghi nhớ cho Mặt Trời hoặc vào ngày/giờ Sun.
Comfort of the Moon (SG_MOON_COMFORT) - Tối đa cấp 4
Tăng Flee khi ở bản đồ Moon.
Loại: Buff
Yêu cầu: Feel cấp 2
Thời gian hiệu lực: 80/160/240/320 giây
SP: 70/60/50/40
Mô tả: Tăng Flee khi đang ở bản đồ đã ghi nhớ cho Mặt Trăng hoặc vào ngày/giờ Moon.
Comfort of the Stars (SG_STAR_COMFORT) - Tối đa cấp 4
Tăng ASPD khi ở bản đồ Stars.
Loại: Buff
Yêu cầu: Feel cấp 3
Thời gian hiệu lực: 80/160/240/320 giây
SP: 70/60/50/40
Mô tả: Tăng ASPD khi đang ở bản đồ đã ghi nhớ cho Ngôi Sao hoặc vào ngày/giờ Stars.
Anger / Blessing (Bonus sát thương)
Anger of the Sun/Moon/Stars (SG_SUN_ANGER / SG_MOON_ANGER / SG_STAR_ANGER) - Tối đa cấp 3
Tăng sát thương khi tấn công quái vật đã chỉ định.
Loại: Passive
Yêu cầu: Hatred cấp 1/2/3
Mô tả: Tăng % sát thương khi tấn công quái vật đã được chỉ định bởi Hatred tương ứng. Mỗi cấp tăng thêm bonus sát thương.
Blessing of the Sun/Moon/Stars (SG_SUN_BLESS / SG_MOON_BLESS / SG_STAR_BLESS) - Tối đa cấp 5
Tăng chỉ số khi ở bản đồ đã ghi nhớ.
Loại: Passive
Yêu cầu: Feel cấp 1/2/3, Hatred cấp 1/2/3
Mô tả: Tăng chỉ số cơ bản (STR/AGI/VIT/INT/DEX/LUK) khi đang ở trên bản đồ tương ứng. Bonus càng lớn khi cấp skill càng cao.
Khác
Knowledge of the Sun Moon and Stars (SG_KNOWLEDGE) - Tối đa cấp 10
Tăng sát thương tại bản đồ đã ghi nhớ.
Loại: Passive
Thời gian hiệu lực: 10 phút
Mô tả: Tăng % sát thương chung khi ở trên bất kỳ bản đồ nào đã được ghi nhớ bởi Feel. Mỗi cấp tăng thêm bonus.
Demon of the Sun Moon and Stars (SG_DEVIL) - Tối đa cấp 10
Tăng HP/SP khi bị chết trong bản đồ đã ghi nhớ.
Loại: Passive
Mô tả: Khi bị tiêu diệt, nhận bonus MaxHP/MaxSP tạm thời. Càng chết nhiều bonus càng lớn (tối đa theo cấp skill).
Friend of the Sun Moon and Stars (SG_FRIEND) - Tối đa cấp 3
Cho phép đồng đội nhận bonus.
Loại: Passive
Thời gian hiệu lực: 10 giây
Mô tả: Có cơ hội chia sẻ bonus thiên thể cho đồng đội khi cùng chiến đấu.
Union of the Sun Moon and Stars (SG_FUSION) - Tối đa cấp 1
Hy sinh phòng thủ để tăng sát thương cực đại.
Loại: Toggle Buff
Yêu cầu: Knowledge cấp 9
Thời gian hiệu lực: 10 phút
SP: 100
Mô tả: Tăng ASPD và sát thương đáng kể nhưng giảm DEF/MDEF về 0. Khi bật, mọi đòn đánh đều có cơ hội gây Critical. Trạng thái tự tắt khi hết thời gian.
Kỹ năng Soul Linker
Spirit Link (Buff lớp nhân vật)
Tất cả Spirit Link đều: Tầm đánh 9 ô, thời gian hiệu lực 150
350 giây (theo cấp), SP 460500. Mỗi Spirit mở khóa kỹ năng đặc biệt cho lớp nhân vật tương ứng.
Spirit of the Knight (SL_KNIGHT) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Knight/Lord Knight.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Crusader cấp 1
Thời gian hiệu lực: 150/200/250/300/350 giây
SP: 460/470/480/490/500
Mô tả: Cho phép Knight/Lord Knight sử dụng One-Hand Quicken với kiếm một tay.
Spirit of the Crusader (SL_CRUSADER) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Crusader/Paladin.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Tăng sát thương Grand Cross và giảm HP tiêu hao.
Spirit of the Wizard (SL_WIZARD) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Wizard/High Wizard.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Sage cấp 1
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Cho phép cast phép thuật không bị gián đoạn và tăng hiệu quả một số skill.
Spirit of the Sage (SL_SAGE) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Sage/Professor.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Mở khóa các kỹ năng đặc biệt cho Sage/Professor.
Spirit of the Priest (SL_PRIEST) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Priest/High Priest.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Monk cấp 1
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Tăng hiệu quả các skill hồi phục và hỗ trợ.
Spirit of the Monk (SL_MONK) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Monk/Champion.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Cho phép sử dụng Combo Finish → Chain Crush Combo → Asura Strike combo.
Spirit of the Hunter (SL_HUNTER) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Hunter/Sniper.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Artist cấp 1
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Mở khóa Beast Strafing và tăng hiệu quả Falcon.
Spirit of the Artist (SL_BARDDANCER) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Bard/Dancer và Clown/Gypsy.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Tăng hiệu quả các bài hát và điệu nhảy.
Spirit of the Assassin (SL_ASSASIN) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Assassin/Assassin Cross.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Tăng sát thương Sonic Blow và mở khóa Advanced Katar Mastery.
Spirit of the Rogue (SL_ROGUE) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Rogue/Stalker.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Assassin cấp 1
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Cho phép Plagiarism copy skill cấp cao hơn.
Spirit of the Blacksmith (SL_BLACKSMITH) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Blacksmith/Whitesmith.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Alchemist cấp 1
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Mở khóa Advanced Adrenaline Rush và tăng hiệu quả rèn.
Spirit of the Alchemist (SL_ALCHEMIST) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Alchemist/Creator.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Mở khóa Aid Berserk Potion và Twilight Alchemy.
Spirit of the Super Novice (SL_SUPERNOVICE) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Super Novice.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Mở khóa các hiệu ứng đặc biệt cho Super Novice.
Spirit of the Star Gladiator (SL_STAR) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Star Gladiator.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Cho phép Star Gladiator sử dụng Union of the Sun Moon and Stars.
Spirit of the Soul Linker (SL_SOULLINKER) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho Soul Linker.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Star Gladiator cấp 1
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Mở khóa khả năng sử dụng các Ka- skill trên bản thân.
Spirit of Rebirth (SL_HIGH) - Tối đa cấp 5
Buff Soul Link cho các lớp Transcendent (Trans).
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Super Novice cấp 5
Thời gian hiệu lực: 150~350 giây
SP: 460~500
Mô tả: Buff đặc biệt cho các lớp Transcendent, giúp nhận bonus chỉ số từ các skill 1st job.
Ka- Skill (Buff đặc biệt)
Kaizel (SL_KAIZEL) - Tối đa cấp 7
Tự động hồi sinh khi bị tiêu diệt.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Priest cấp 1
Thời gian thi triển: 3.6~2 giây (giảm theo cấp)
Thời gian hiệu lực: 30 phút
SP: 120/110/100/90/80/80/80
Mô tả: Khi bị tiêu diệt, tự động hồi sinh với một lượng HP. Cấp cao hơn hồi sinh với nhiều HP hơn.
Kaahi (SL_KAAHI) - Tối đa cấp 7
Tự động hồi HP khi bị tấn công.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Priest cấp 1, Spirit of the Crusader cấp 1
Thời gian hiệu lực: 350 giây
SP: 30
Mô tả: Khi bị tấn công, tự động hồi một lượng HP cố định. Tiêu hao SP mỗi lần kích hoạt. Buff rất mạnh cho tanker.
Kaupe (SL_KAUPE) - Tối đa cấp 3
Tự động né tránh đòn tấn công.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Rogue cấp 1
Thời gian thi triển: 0.4 giây
Thời gian hiệu lực: 10 phút
SP: 20/30/40
Mô tả: Có cơ hội tự động né tránh 1 đòn tấn công (vật lý hoặc phép thuật). Cấp 3 cho phép né 2 đòn liên tiếp.
Kaite (SL_KAITE) - Tối đa cấp 7
Phản chiếu phép thuật về kẻ tấn công.
Loại: Supportive (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Wizard cấp 1
Thời gian thi triển: 4.8~2.4 giây (giảm theo cấp)
Thời gian hiệu lực: 70/60/50/40/30/20/10 giây
SP: 70/65/60/55/50/45/40
Mô tả: Phản chiếu phép thuật tấn công đầu tiên về phía kẻ tấn công. Cấp cao hơn giảm thời gian cast nhưng cũng giảm thời gian hiệu lực.
Kaina (SL_KAINA) - Tối đa cấp 7
Giảm SP tiêu hao của các skill Estin/Estun/Esma.
Loại: Passive
Yêu cầu: Happy Break cấp 10
Mô tả: Tăng MaxSP và giảm SP tiêu hao cho các skill tấn công của Soul Linker.
Es- Skill (Phép tấn công)
Estin (SL_STIN) - Tối đa cấp 7
Bắn đạn năng lượng đẩy lùi mục tiêu.
Loại: Offensive (Magic)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Knockback
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Endowed
Knockback: 2 ô
Yêu cầu: Spirit of the Wizard cấp 1
Thời gian thi triển: 0.08 giây
SP: 18~30 (theo cấp)
Mô tả: Bắn đạn năng lượng gây sát thương và đẩy lùi mục tiêu. Chỉ nhắm được vào quái vật cỡ nhỏ (Small). Kích hoạt Esma combo.
Estun (SL_STUN) - Tối đa cấp 7
Bắn đạn năng lượng gây choáng.
Loại: Offensive (Magic)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Endowed
Yêu cầu: Spirit of the Wizard cấp 1
Thời gian thi triển: 0.08 giây
Thời gian choáng: 1.5 giây
SP: 18~30 (theo cấp)
Mô tả: Bắn đạn năng lượng gây sát thương và có cơ hội gây Stun. Chỉ nhắm được vào quái vật cỡ trung/lớn (Medium/Large). Kích hoạt Esma combo.
Esma (SL_SMA) - Tối đa cấp 10
Phép tấn công mạnh nhất của Soul Linker.
Loại: Offensive (Magic)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Số hit: 1~10 (theo cấp)
Thuộc tính: Endowed
Yêu cầu: Estin cấp 7, Estun cấp 7
Thời gian thi triển: 0.1~1 giây (theo cấp)
SP: 8~80 (theo cấp)
Mô tả: Phép tấn công mạnh nhất, chỉ sử dụng được ngay sau khi dùng Estin hoặc Estun (combo). Sát thương tăng mạnh theo cấp.
Es- Skill (Debuff)
Eswoo (SL_SWOO) - Tối đa cấp 7
Biến mục tiêu thành dạng nhỏ (thu nhỏ).
Loại: Debuff (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Priest cấp 1
Thời gian thi triển: 0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 1/2/3/4/5/6/7 giây
SP: 75/70/65/60/55/50/45
Mô tả: Thu nhỏ quái vật mục tiêu, giảm tốc độ di chuyển đáng kể.
Eske (SL_SKE) - Tối đa cấp 3
Tăng ATK nhưng giảm DEF của quái vật.
Loại: Debuff (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Knight cấp 1
Thời gian thi triển: 2.4/1.6/0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 10/20/30 giây
SP: 100/90/80
Mô tả: Tăng gấp đôi ATK của quái vật nhưng giảm DEF. Hữu ích khi muốn tăng sát thương nhận vào từ quái (farming).
Eska (SL_SKA) - Tối đa cấp 3
Giảm ATK nhưng tăng DEF của quái vật.
Loại: Debuff (Magic)
Tầm đánh: 9 ô
Yêu cầu: Spirit of the Monk cấp 1
Thời gian thi triển: 2.4/1.6/0.8 giây
Thời gian hiệu lực: 10/20/30 giây
SP: 100/90/80
Mô tả: Giảm ATK của quái vật nhưng tăng DEF. Hiệu ứng ngược lại của Eske. Quái vật ít nguy hiểm hơn nhưng khó giết hơn.
Các thay đổi tại server
Tất cả các Stance (Storm, Down, Turn, Counter) đều có tỉ lệ 45% xuất hiện khi Taekwon tấn công (tăng từ 15% lên 45%).
Tăng sát thương các kỹ năng. Chi tiết:
TK_DOWNKICK(Heeldrop) vàTK_STORMKICK(Tornado Kick): từ 160% + 20% x SkillLv thành 200% + 50% x SkillLv.TK_TURNKICK(Roundhouse Kick) vàTK_COUNTER(Counter Kick): từ 190% + 30% x SkillLv thành 200% + 50% x SkillLv.
Làm các nhiệm vụ từ Taekwon Mission trở nên dễ hơn. Chỉnh sửa lại hệ thống Auto nhằm đảm bảo các combo của Taekwon hoạt động mượt mà hơn.
Last updated