Acotyle

Nền tảng mọi đội hình với hồi máu và hỗ trợ. Priest buff/hồi phục, Monk cận chiến combo mạnh mẽ.

Lớp hỗ trợ nền tảng của mọi đội hình, chuyên hồi phục HP và tăng cường sức mạnh cho đồng đội. Acolyte có lợi thế lớn khi đối đầu quái vật hệ Undead và Demon nhờ các phép thuật hệ Holy.

Chỉ số khuyên dùng: INT, DEX, VIT (Priest) hoặc STR, AGI, DEX (Monk)

Nhánh nghề:

Nhánh
Job 2
Trans
Job 3

Hỗ trợ / Phép công

Priest

High Priest

Arch Bishop

Cận chiến / Combo

Monk

Champion

Sura

  • Priest - Trụ cột phòng thủ với hồi máu, buff và khả năng trừ tà mạnh mẽ. Magnus Exorcismus là vũ khí lợi hại chống Undead và Demon.

  • Monk - Võ sư cận chiến với hệ thống combo liên hoàn (Triple Attack → Chain Combo → Combo Finish). Asura Strike là đòn đánh đơn mục tiêu mạnh nhất game.


Kỹ năng Acolyte

Kỹ năng hỗ trợ cơ bản, nền tảng cho cả hai nhánh Priest và Monk.

Passive

chevron-rightDivine Protection — Tối đa cấp 10hashtag

Giảm sát thương nhận từ quái vật hệ Undead và Demon.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightDemon Bane — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương gây ra lên quái vật hệ Undead và Demon.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Divine Protection cấp 3

Hồi phục / Buff

chevron-rightHeal — Tối đa cấp 10hashtag

Hồi phục HP cho bản thân hoặc đồng đội. Gây sát thương hệ Holy lên quái Undead.

  • Loại: Active — Hỗ trợ / Tấn công

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, bỏ qua DEF (với Undead)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Holy (với Undead)

  • SP: 13~40 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightIncrease AGI — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng AGI và tốc độ di chuyển cho bản thân hoặc đồng đội.

  • Loại: Active — Buff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 18~36 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 60~240 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Heal cấp 3

chevron-rightDecrease AGI — Tối đa cấp 10hashtag

Giảm AGI và tốc độ di chuyển của mục tiêu.

  • Loại: Active — Debuff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 15~33 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 40~130 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Increase AGI cấp 1

chevron-rightBlessing — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng STR, INT, DEX cho đồng đội. Gây Curse lên quái Undead và Demon.

  • Loại: Active — Buff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 28~64 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 60~240 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Divine Protection cấp 5

chevron-rightAngelus — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng VIT DEF (soft DEF) cho toàn party trong phạm vi.

  • Loại: Active — Buff Party

  • SP: 23~50 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 30~300 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Divine Protection cấp 3

chevron-rightSignum Crucis — Tối đa cấp 10hashtag

Giảm DEF của quái Undead và Demon xung quanh.

  • Loại: Active — Debuff diện rộng

  • SP: 35

  • Yêu cầu: Demon Bane cấp 3

Tiện ích

chevron-rightRuwach — Tối đa cấp 1hashtag

Phát hiện đối tượng ẩn mình xung quanh và gây sát thương hệ Holy.

  • Loại: Active — Tiện ích

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, Splash

  • SP: 10

  • Thời lượng: 10 giây

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightTeleport — Tối đa cấp 2hashtag

Dịch chuyển ngẫu nhiên (cấp 1) hoặc về Save Point (cấp 2).

  • Loại: Active — Di chuyển

  • SP: 10

  • Yêu cầu: Ruwach cấp 1

chevron-rightWarp Portal — Tối đa cấp 4hashtag

Mở cổng dịch chuyển đến các điểm đã ghi nhớ. Số điểm ghi nhớ tăng theo cấp.

  • Loại: Active — Di chuyển

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 35

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone

  • Yêu cầu: Teleport cấp 2

chevron-rightPneuma — Tối đa cấp 1hashtag

Tạo vùng bảo vệ 3x3 chắn hoàn toàn sát thương vật lý tầm xa.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng phòng thủ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 10

  • Thời lượng: 10 giây

  • Yêu cầu: Warp Portal cấp 4

chevron-rightAqua Benedicta — Tối đa cấp 1hashtag

Tạo Holy Water khi đứng trên nước.

  • Loại: Active — Chế tạo

  • SP: 10

  • Yêu cầu: Đứng trên nước, 1 Empty Bottle

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightCure — Tối đa cấp 1hashtag

Giải Silence, Chaos và Blind cho bản thân hoặc đồng đội.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • SP: 15

  • Yêu cầu: Heal cấp 2

chevron-rightHoly Light — Tối đa cấp 1hashtag

Phép tấn công hệ Holy đơn mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Thuộc tính: Holy

  • SP: 15

  • Yêu cầu: Không


Priest

Trụ cột phòng thủ và hỗ trợ của mọi đội hình. Priest sở hữu các kỹ năng hồi máu, buff, bảo vệ và trừ tà mạnh nhất game. Magnus Exorcismus là vũ khí hủy diệt Undead và Demon.

Passive

chevron-rightMace Mastery — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi dùng vũ khí loại Chùy (Mace).

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Không

Buff / Hồi phục

chevron-rightImpositio Manus — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng ATK cho bản thân hoặc đồng đội.

  • Loại: Active — Buff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 13~17 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 60 giây

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightSuffragium — Tối đa cấp 3hashtag

Giảm cast time cho đồng đội. Không dùng được lên bản thân.

  • Loại: Active — Buff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 8

  • Thời lượng: 30 giây

  • Yêu cầu: Impositio Manus cấp 2

chevron-rightAspersio — Tối đa cấp 5hashtag

Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Holy.

  • Loại: Active — Buff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 14~22 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 60~180 giây (tăng theo cấp)

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Holy Water

  • Yêu cầu: Aqua Benedicta cấp 1, Impositio Manus cấp 3

chevron-rightBenedictio — Tối đa cấp 5hashtag

Phù phép giáp và khiên đồng đội thành thuộc tính Holy.

  • Loại: Active — Buff

  • SP: 14~22 (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Gloria cấp 3, Aspersio cấp 5

chevron-rightKyrie Eleison — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo lá chắn hấp thụ sát thương vật lý. Lá chắn có số hit và lượng sát thương tối đa trước khi vỡ.

  • Loại: Active — Buff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 20~35 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 120 giây

  • Yêu cầu: Angelus cấp 2

chevron-rightMagnificat — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng gấp đôi tốc độ hồi phục SP tự nhiên cho toàn party.

  • Loại: Active — Buff Party

  • SP: 40

  • Thời lượng: 30~90 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightGloria — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng LUK cho toàn party.

  • Loại: Active — Buff Party

  • SP: 20

  • Thời lượng: 10~30 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Kyrie Eleison cấp 4, Magnificat cấp 3

chevron-rightSanctuary — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo vùng hồi máu 5x5 trên mặt đất, liên tục hồi HP cho đồng đội đứng trong. Gây sát thương lên quái Undead.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng hồi phục

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, bỏ qua DEF (với Undead)

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 5x5

  • SP: 15~33 (tăng theo cấp)

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone

  • Yêu cầu: Heal cấp 1

chevron-rightResurrection — Tối đa cấp 4hashtag

Hồi sinh đồng đội đã chết. Lượng HP hồi phục tăng theo cấp.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time: Có (dài)

  • SP: 60

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone

  • Yêu cầu: Status Recovery cấp 1, SP Recovery cấp 4

chevron-rightRedemptio — Tối đa cấp 1hashtag

Hồi sinh toàn bộ đồng đội đã chết xung quanh. Bản thân chết sau khi dùng.

  • Loại: Active — Hỗ trợ Party

  • SP: 400

  • Yêu cầu: Không

Tiện ích / Debuff

chevron-rightSlow Poison — Tối đa cấp 4hashtag

Tạm thời ngăn hiệu ứng Poison gây sát thương. Không giải độc hoàn toàn.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • SP: 6~9 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 10~40 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightStatus Recovery — Tối đa cấp 1hashtag

Giải Freeze, Stone Curse, Stun cho mục tiêu.

  • Loại: Active — Hỗ trợ

  • SP: 5

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightLex Divina — Tối đa cấp 10hashtag

Gây Silence lên mục tiêu, ngăn sử dụng phép thuật.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 5 ô

  • SP: 20~30 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 30~60 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Ruwach cấp 1

chevron-rightLex Aeterna — Tối đa cấp 1hashtag

Gây debuff khiến mục tiêu nhận gấp đôi sát thương từ đòn đánh tiếp theo.

  • Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 10

  • Yêu cầu: Lex Divina cấp 5

Phép tấn công hệ Holy

chevron-rightTurn Undead — Tối đa cấp 10hashtag

Có tỉ lệ hạ gục ngay lập tức quái Undead. Nếu thất bại vẫn gây sát thương hệ Holy.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, bỏ qua DEF

  • Tầm đánh: 5 ô

  • Thuộc tính: Holy

  • SP: 20

  • Yêu cầu: Resurrection cấp 1, Lex Divina cấp 3

chevron-rightMagnus Exorcismus — Tối đa cấp 10hashtag

Tạo thánh giá khổng lồ gây sát thương hệ Holy liên tục trong khu vực. Cực mạnh chống Undead và Demon.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng tấn công (Phép thuật)

  • Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, nhiều hit

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Phạm vi: 7x7

  • Thuộc tính: Holy

  • Sát thương: 130% MATK mỗi đợt (150% với Undead/Demon)

  • Nhịp sát thương: 2 giây

  • Cast time: Có (dài)

  • Cooldown: 0.5 giây

  • SP: 40~58 (tăng theo cấp)

  • Nguyên liệu: Blue Gemstone ×1

  • Yêu cầu: Safety Wall cấp 1, Lex Aeterna cấp 1, Turn Undead cấp 3

Cấp
Số đợt
Thời gian

1

1

2 giây

2

1

3 giây

3-4

2

4 giây

5

2

5 giây

6-7

3

6 giây

8-9

3

7 giây

10

4

8 giây


High Priest

Bản nâng cao của Priest, bổ sung thêm các kỹ năng bảo vệ và hồi phục cực mạnh. High Priest kế thừa toàn bộ kỹ năng Acolyte và Priest.

chevron-rightAssumptio — Tối đa cấp 5hashtag

Giảm 50% sát thương nhận vào cho mục tiêu. Buff mạnh nhất dạng giảm sát thương.

  • Loại: Active — Buff

  • Tầm đánh: 9 ô

  • Cast time:

  • SP: 20~40 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 20~100 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Angelus cấp 1, SP Recovery cấp 3, Impositio Manus cấp 3

chevron-rightBasilica — Tối đa cấp 5hashtag

Tạo vùng thánh địa bất khả xâm phạm. Không ai có thể tấn công hoặc bị tấn công trong vùng.

  • Loại: Active — Vùng hiệu ứng phòng thủ

  • Cast time:

  • SP: 80~120 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 20~40 giây (tăng theo cấp)

  • Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone, 1 Yellow Gemstone, 1 Red Gemstone, 1 Holy Water

  • Yêu cầu: Gloria cấp 2, SP Recovery cấp 1, Kyrie Eleison cấp 3

chevron-rightMeditatio — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng MaxSP, tốc độ hồi SP và hiệu quả hồi máu (Heal, Sanctuary).

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Aspersio cấp 3, SP Recovery cấp 5, Lex Divina cấp 5

chevron-rightMana Recharge — Tối đa cấp 5hashtag

Giảm SP tiêu hao của tất cả kỹ năng.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Mace Mastery cấp 10, Demon Bane cấp 10


Monk

Võ sư cận chiến với hệ thống combo liên hoàn và Spirit Sphere. Monk tấn công bằng nắm đấm, sử dụng nội lực (Spirit Sphere) để mở khóa các kỹ năng mạnh. Asura Strike là đòn đánh đơn mục tiêu mạnh nhất game.

Passive / Nội lực

chevron-rightIron Fists — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng sát thương khi tấn công tay không (không vũ khí).

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Demon Bane cấp 10, Divine Protection cấp 10

chevron-rightCall Spirits — Tối đa cấp 5hashtag

Triệu hồi Spirit Sphere xung quanh bản thân. Số Sphere tối đa bằng cấp kỹ năng. Mỗi Sphere tăng ATK.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 8

  • Thời lượng: 600 giây

  • Yêu cầu: Iron Fists cấp 2

chevron-rightAbsorb Spirits — Tối đa cấp 1hashtag

Hấp thụ Spirit Sphere của mục tiêu (hoặc bản thân) để hồi SP.

  • Loại: Active — Tiện ích

  • SP: 5

  • Yêu cầu: Call Spirits cấp 5

chevron-rightSpirits Recovery — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng tốc độ hồi HP/SP khi ngồi nghỉ.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Blade Stop cấp 2

chevron-rightExplosion Spirits — Tối đa cấp 5hashtag

Kích nổ Spirit Sphere, tạm thời tăng Critical Rate cực cao. Cần thiết để dùng Asura Strike.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • Cast time:

  • SP: 15

  • Thời lượng: 180 giây

  • Yêu cầu: Call Spirits cấp 3

Combo / Tấn công

chevron-rightDodge — Tối đa cấp 10hashtag

Tăng FLEE. Khi né thành công, có tỉ lệ mở khả năng dùng Triple Attack.

  • Loại: Passive

  • Yêu cầu: Iron Fists cấp 5, Call Spirits cấp 5

chevron-rightTriple Attack — Tối đa cấp 10hashtag

Có tỉ lệ đánh 3 hit trong 1 đòn đánh thường. Là khởi đầu cho chuỗi combo.

  • Loại: Passive

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Số hit: 3

  • Tỉ lệ kích hoạt: 30% + 3%×Lv (VietRO: 75% ở cấp 10)

  • Sát thương: 100% mỗi hit (300% tổng)

  • Yêu cầu: Dodge cấp 5

chevron-rightChain Combo — Tối đa cấp 5hashtag

Đòn combo tiếp nối Triple Attack, gây 4 hit (6 hit nếu dùng Knuckle). Chỉ dùng được ngay sau Triple Attack.

  • Loại: Active — Combo (sau Triple Attack)

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng

  • Số hit: 4 (6 với Knuckle)

  • Sát thương: 200% + 50%×Lv (×2 với Knuckle) + 15% combo bonus

  • SP: 5/6/7/8/9

  • Yêu cầu: Triple Attack cấp 5

chevron-rightCombo Finish — Tối đa cấp 5hashtag

Đòn kết thúc combo sau Chain Combo, gây 1 hit mạnh với Splash. Chỉ dùng được ngay sau Chain Combo.

  • Loại: Active — Combo (sau Chain Combo)

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash, Không thể chí mạng

  • Số hit: 1

  • Sát thương: 550% + 50%×Lv + STR + 30% combo bonus

  • Phạm vi Splash: 5×5

  • SP: 3/4/5/6/7

  • Yêu cầu: Chain Combo cấp 3

chevron-rightInvestigate (Occult Impaction) — Tối đa cấp 5hashtag

Đòn đánh gây sát thương tỉ lệ với DEF của mục tiêu. DEF càng cao, sát thương càng lớn. Tiêu hao 1 Spirit Sphere.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Luôn trúng (bỏ qua Flee)

  • Tầm đánh: 2 ô

  • Sát thương: 100%×Lv (×1.5 nếu mục tiêu đang bị Blade Stop)

  • Cast time: 0.5 giây

  • SP: 10/14/17/19/20

  • Tiêu hao: 1 Spirit Sphere

  • Yêu cầu: Call Spirits cấp 5

chevron-rightFinger Offensive — Tối đa cấp 5hashtag

Bắn Spirit Sphere vào mục tiêu tầm xa.

  • Loại: Active — Tấn công tầm xa

  • Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Nhiều hit

  • Tầm đánh: 14 ô (Line AoE)

  • Số hit: 5 (cố định tại VietRO)

  • Sát thương: 1500% + 5%/Sphere + INT/3% (VietRO)

  • Cast time: 0.5 giây

  • SP: 10/14/17/19/20

  • Tiêu hao: Toàn bộ Spirit Sphere

  • Yêu cầu: Investigate cấp 3

chevron-rightExtremity Fist (Asura Strike) — Tối đa cấp 5hashtag

Đòn đánh mạnh nhất game, gây sát thương dựa trên SP còn lại. Tiêu hao toàn bộ SP và Spirit Sphere.

  • Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Luôn trúng, bỏ qua Flee, giảm DEF

  • Tầm đánh: 2 ô

  • Sát thương: 700 + 15×SP + 5×STR (VietRO)

  • Cast time: 2.0/1.75/1.5/1.25/1.0 giây

  • SP: Tiêu hao toàn bộ (sát thương tỉ lệ với SP)

  • Tiêu hao: 5 Spirit Sphere

  • Yêu cầu sử dụng: Explosion Spirits đang hoạt động, 5 Spirit Sphere

  • Yêu cầu: Finger Offensive cấp 3, Explosion Spirits cấp 3

Phòng thủ

chevron-rightBlade Stop — Tối đa cấp 5hashtag

Bắt vũ khí cận chiến của đối thủ, khóa cả hai tại chỗ. Trong trạng thái này có thể dùng một số kỹ năng đặc biệt.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 10~14 (tăng theo cấp)

  • Thời lượng: 0.5~2.5 giây (tăng theo cấp)

  • Yêu cầu: Dodge cấp 5

chevron-rightSteel Body — Tối đa cấp 5hashtag

Tăng cực mạnh DEF và MDEF nhưng giảm tốc độ di chuyển và ASPD về 0. Không thể dùng kỹ năng hay item.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 200

  • Thời lượng: 30~150 giây (tăng theo cấp)

  • Tiêu hao: 5 Spirit Sphere

  • Yêu cầu: Combo Finish cấp 3

chevron-rightBody Relocation — Tối đa cấp 1hashtag

Dịch chuyển tức thì đến vị trí mục tiêu. Tiêu hao 1 Spirit Sphere.

  • Loại: Active — Di chuyển

  • Tầm đánh: 9 ô

  • SP: 14

  • Tiêu hao: 1 Spirit Sphere

  • Yêu cầu: Asura Strike cấp 3, Spirits Recovery cấp 2, Steel Body cấp 3

Quest Skill

chevron-rightKi Translation — Tối đa cấp 1hashtag

Chuyển Spirit Sphere cho đồng đội.

  • Loại: Active — Hỗ trợ (Quest Skill)

  • SP: 10

  • Yêu cầu: Không

chevron-rightKi Explosion — Tối đa cấp 1hashtag

Đẩy lùi toàn bộ mục tiêu xung quanh. Tiêu hao Spirit Sphere.

  • Loại: Active — Tiện ích (Quest Skill)

  • SP: 20

  • Yêu cầu: Không


Champion

Bản nâng cao của Monk, bổ sung thêm các đòn combo mạnh hơn và khả năng tích trữ Spirit Sphere. Champion kế thừa toàn bộ kỹ năng Acolyte và Monk.

chevron-rightPalm Push Strike — Tối đa cấp 5hashtag

Đòn đẩy bằng lòng bàn tay gây sát thương diện rộng hình quạt và đẩy lùi mục tiêu.

  • Loại: Active — Tấn công diện rộng

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — AoE hình quạt, Knockback

  • Tầm đánh: Cận chiến

  • Sát thương: 100% + 180%×Lv (1000% ở cấp 5)

  • SP: 2/3/4/5/6

  • Đẩy lùi:

  • Yêu cầu: Iron Fists cấp 7, Call Spirits cấp 5

chevron-rightTiger Fist — Tối đa cấp 5hashtag

Đòn combo sau Combo Finish, gây sát thương diện rộng. Chỉ dùng được ngay sau Combo Finish.

  • Loại: Active — Combo (sau Combo Finish)

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash 5×5, Không thể chí mạng

  • Phạm vi: 5×5 (VietRO, gốc là single target)

  • Sát thương: 500% + 200%×Lv + 45% combo bonus (VietRO)

  • SP: 4/5/6/7/8

  • Hiệu ứng: Stun

  • Yêu cầu: Iron Fists cấp 5, Triple Attack cấp 5, Combo Finish cấp 3

chevron-rightChain Crush Combo — Tối đa cấp 10hashtag

Đòn combo sau Tiger Fist, gây nhiều hit liên tục.

  • Loại: Active — Combo (sau Tiger Fist)

  • Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Nhiều hit, Không thể chí mạng

  • Số hit: Lv 1-2: 2 hits, Lv 3-4: 3 hits, Lv 5+: 4 hits

  • Sát thương: 200%×Lv + 60% combo bonus

  • SP: 4/6/8/10/12/14/16/18/20/22

  • Yêu cầu: Iron Fists cấp 5, Call Spirits cấp 5, Tiger Fist cấp 2

chevron-rightZen (Soul Collect) — Tối đa cấp 1hashtag

Triệu hồi ngay lập tức 5 Spirit Sphere.

  • Loại: Active — Buff tự thân

  • SP: 20

  • Yêu cầu: Explosion Spirits cấp 5


Các thay đổi tại server

  • Tăng nhẹ sát thương của kỹ năng "Holy Light".

Priest

  • Giảm cooldown của kỹ năng Magnus Exorcismus từ 1s còn 0.5s.

  • Kỹ năng Magnus Exorcismus gây 130% mỗi đợt lên quái vật thường và 150% mỗi đợt lên quái vật Undead và Demon.

  • Tăng tốc nhịp sát thương Magnus Exorcismus từ 3 giây còn 2 giây (giữ tối đa 4 đợt ở cấp 10).

Monk / Champion

Combo Window: Thời gian nhập combo cố định 500ms cho tất cả kỹ năng combo, không còn phụ thuộc ASPD. Dễ thao tác hơn cho mọi build.

Combo Bonus: Mỗi combo liên tiếp trong chuỗi tăng thêm damage:

Bước
Kỹ năng
Bonus

1

Triple Attack

+0% (base)

2

Chain Combo

+15%

3

Combo Finish

+30%

4

Tiger Fist

+45%

5

Chain Crush

+60%

  • Kỹ năng "Dodge" tăng 1.5 FLEE mỗi level -> tăng 4 FLEE mỗi level.

  • Kỹ năng "Triple Attack" có tỉ lệ 30% ra chiêu ở level 10 -> tăng thành 75%.

  • Asura Strike: Hệ số SP từ 700+10×SP → 700+15×SP (+50%), thêm bonus +5×STR, bỏ block item/SP sau cast.

  • Tiger Fist: Đổi từ single target → AoE 5×5, damage từ 400+150×Lv% → 500+200×Lv%.

  • Chain Crush: Số hit tăng (Lv1-2: 2 hits, Lv3-4: 3 hits), damage base +100.

  • Palm Strike: Đổi từ single target → AoE hình quạt.

  • Finger Offensive: Damage cố định 1500% + 5%/sphere + INT/3%, luôn 5 hits, tầm 14 ô (line AoE).

Last updated