Acotyle
Nền tảng mọi đội hình với hồi máu và hỗ trợ. Priest buff/hồi phục, Monk cận chiến combo mạnh mẽ.
Lớp hỗ trợ nền tảng của mọi đội hình, chuyên hồi phục HP và tăng cường sức mạnh cho đồng đội. Acolyte có lợi thế lớn khi đối đầu quái vật hệ Undead và Demon nhờ các phép thuật hệ Holy.
Chỉ số khuyên dùng: INT, DEX, VIT (Priest) hoặc STR, AGI, DEX (Monk)
Nhánh nghề:
Hỗ trợ / Phép công
Priest
High Priest
Arch Bishop
Cận chiến / Combo
Monk
Champion
Sura
Priest - Trụ cột phòng thủ với hồi máu, buff và khả năng trừ tà mạnh mẽ. Magnus Exorcismus là vũ khí lợi hại chống Undead và Demon.
Monk - Võ sư cận chiến với hệ thống combo liên hoàn (Triple Attack → Chain Combo → Combo Finish). Asura Strike là đòn đánh đơn mục tiêu mạnh nhất game.
Kỹ năng Acolyte
Kỹ năng hỗ trợ cơ bản, nền tảng cho cả hai nhánh Priest và Monk.
Passive
Divine Protection — Tối đa cấp 10
Giảm sát thương nhận từ quái vật hệ Undead và Demon.
Loại: Passive
Yêu cầu: Không
Demon Bane — Tối đa cấp 10
Tăng sát thương gây ra lên quái vật hệ Undead và Demon.
Loại: Passive
Yêu cầu: Divine Protection cấp 3
Hồi phục / Buff
Heal — Tối đa cấp 10
Hồi phục HP cho bản thân hoặc đồng đội. Gây sát thương hệ Holy lên quái Undead.
Loại: Active — Hỗ trợ / Tấn công
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, bỏ qua DEF (với Undead)
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Holy (với Undead)
SP: 13~40 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Increase AGI — Tối đa cấp 10
Tăng AGI và tốc độ di chuyển cho bản thân hoặc đồng đội.
Loại: Active — Buff
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 18~36 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 60~240 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Heal cấp 3
Decrease AGI — Tối đa cấp 10
Giảm AGI và tốc độ di chuyển của mục tiêu.
Loại: Active — Debuff
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 15~33 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 40~130 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Increase AGI cấp 1
Blessing — Tối đa cấp 10
Tăng STR, INT, DEX cho đồng đội. Gây Curse lên quái Undead và Demon.
Loại: Active — Buff
Tầm đánh: 9 ô
SP: 28~64 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 60~240 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Divine Protection cấp 5
Angelus — Tối đa cấp 10
Tăng VIT DEF (soft DEF) cho toàn party trong phạm vi.
Loại: Active — Buff Party
SP: 23~50 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 30~300 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Divine Protection cấp 3
Signum Crucis — Tối đa cấp 10
Giảm DEF của quái Undead và Demon xung quanh.
Loại: Active — Debuff diện rộng
SP: 35
Yêu cầu: Demon Bane cấp 3
Tiện ích
Ruwach — Tối đa cấp 1
Phát hiện đối tượng ẩn mình xung quanh và gây sát thương hệ Holy.
Loại: Active — Tiện ích
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, Splash
SP: 10
Thời lượng: 10 giây
Yêu cầu: Không
Teleport — Tối đa cấp 2
Dịch chuyển ngẫu nhiên (cấp 1) hoặc về Save Point (cấp 2).
Loại: Active — Di chuyển
SP: 10
Yêu cầu: Ruwach cấp 1
Warp Portal — Tối đa cấp 4
Mở cổng dịch chuyển đến các điểm đã ghi nhớ. Số điểm ghi nhớ tăng theo cấp.
Loại: Active — Di chuyển
Tầm đánh: 9 ô
SP: 35
Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone
Yêu cầu: Teleport cấp 2
Pneuma — Tối đa cấp 1
Tạo vùng bảo vệ 3x3 chắn hoàn toàn sát thương vật lý tầm xa.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng phòng thủ
Tầm đánh: 9 ô
SP: 10
Thời lượng: 10 giây
Yêu cầu: Warp Portal cấp 4
Aqua Benedicta — Tối đa cấp 1
Tạo Holy Water khi đứng trên nước.
Loại: Active — Chế tạo
SP: 10
Yêu cầu: Đứng trên nước, 1 Empty Bottle
Yêu cầu: Không
Cure — Tối đa cấp 1
Giải Silence, Chaos và Blind cho bản thân hoặc đồng đội.
Loại: Active — Hỗ trợ
SP: 15
Yêu cầu: Heal cấp 2
Holy Light — Tối đa cấp 1
Phép tấn công hệ Holy đơn mục tiêu.
Loại: Active — Tấn công (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy
Tầm đánh: 9 ô
Thuộc tính: Holy
SP: 15
Yêu cầu: Không
Priest
Trụ cột phòng thủ và hỗ trợ của mọi đội hình. Priest sở hữu các kỹ năng hồi máu, buff, bảo vệ và trừ tà mạnh nhất game. Magnus Exorcismus là vũ khí hủy diệt Undead và Demon.
Passive
Mace Mastery — Tối đa cấp 10
Tăng sát thương khi dùng vũ khí loại Chùy (Mace).
Loại: Passive
Yêu cầu: Không
Buff / Hồi phục
Impositio Manus — Tối đa cấp 5
Tăng ATK cho bản thân hoặc đồng đội.
Loại: Active — Buff
Tầm đánh: 9 ô
SP: 13~17 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 60 giây
Yêu cầu: Không
Suffragium — Tối đa cấp 3
Giảm cast time cho đồng đội. Không dùng được lên bản thân.
Loại: Active — Buff
Tầm đánh: 9 ô
SP: 8
Thời lượng: 30 giây
Yêu cầu: Impositio Manus cấp 2
Aspersio — Tối đa cấp 5
Phù phép vũ khí đồng đội thành thuộc tính Holy.
Loại: Active — Buff
Tầm đánh: 9 ô
SP: 14~22 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 60~180 giây (tăng theo cấp)
Vật phẩm tiêu hao: 1 Holy Water
Yêu cầu: Aqua Benedicta cấp 1, Impositio Manus cấp 3
Benedictio — Tối đa cấp 5
Phù phép giáp và khiên đồng đội thành thuộc tính Holy.
Loại: Active — Buff
SP: 14~22 (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Gloria cấp 3, Aspersio cấp 5
Kyrie Eleison — Tối đa cấp 10
Tạo lá chắn hấp thụ sát thương vật lý. Lá chắn có số hit và lượng sát thương tối đa trước khi vỡ.
Loại: Active — Buff
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 20~35 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 120 giây
Yêu cầu: Angelus cấp 2
Magnificat — Tối đa cấp 5
Tăng gấp đôi tốc độ hồi phục SP tự nhiên cho toàn party.
Loại: Active — Buff Party
SP: 40
Thời lượng: 30~90 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Gloria — Tối đa cấp 5
Tăng LUK cho toàn party.
Loại: Active — Buff Party
SP: 20
Thời lượng: 10~30 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Kyrie Eleison cấp 4, Magnificat cấp 3
Sanctuary — Tối đa cấp 10
Tạo vùng hồi máu 5x5 trên mặt đất, liên tục hồi HP cho đồng đội đứng trong. Gây sát thương lên quái Undead.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng hồi phục
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, bỏ qua DEF (với Undead)
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 5x5
SP: 15~33 (tăng theo cấp)
Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone
Yêu cầu: Heal cấp 1
Resurrection — Tối đa cấp 4
Hồi sinh đồng đội đã chết. Lượng HP hồi phục tăng theo cấp.
Loại: Active — Hỗ trợ
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có (dài)
SP: 60
Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone
Yêu cầu: Status Recovery cấp 1, SP Recovery cấp 4
Redemptio — Tối đa cấp 1
Hồi sinh toàn bộ đồng đội đã chết xung quanh. Bản thân chết sau khi dùng.
Loại: Active — Hỗ trợ Party
SP: 400
Yêu cầu: Không
Tiện ích / Debuff
Slow Poison — Tối đa cấp 4
Tạm thời ngăn hiệu ứng Poison gây sát thương. Không giải độc hoàn toàn.
Loại: Active — Hỗ trợ
SP: 6~9 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 10~40 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Không
Status Recovery — Tối đa cấp 1
Giải Freeze, Stone Curse, Stun cho mục tiêu.
Loại: Active — Hỗ trợ
SP: 5
Yêu cầu: Không
Lex Divina — Tối đa cấp 10
Gây Silence lên mục tiêu, ngăn sử dụng phép thuật.
Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu
Tầm đánh: 5 ô
SP: 20~30 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 30~60 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Ruwach cấp 1
Lex Aeterna — Tối đa cấp 1
Gây debuff khiến mục tiêu nhận gấp đôi sát thương từ đòn đánh tiếp theo.
Loại: Active — Debuff đơn mục tiêu
Tầm đánh: 9 ô
SP: 10
Yêu cầu: Lex Divina cấp 5
Phép tấn công hệ Holy
Turn Undead — Tối đa cấp 10
Có tỉ lệ hạ gục ngay lập tức quái Undead. Nếu thất bại vẫn gây sát thương hệ Holy.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, bỏ qua DEF
Tầm đánh: 5 ô
Thuộc tính: Holy
SP: 20
Yêu cầu: Resurrection cấp 1, Lex Divina cấp 3
Magnus Exorcismus — Tối đa cấp 10
Tạo thánh giá khổng lồ gây sát thương hệ Holy liên tục trong khu vực. Cực mạnh chống Undead và Demon.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng tấn công (Phép thuật)
Loại sát thương: Phép thuật (Magic) — Thuộc tính Holy, nhiều hit
Tầm đánh: 9 ô
Phạm vi: 7x7
Thuộc tính: Holy
Sát thương: 130% MATK mỗi đợt (150% với Undead/Demon)
Nhịp sát thương: 2 giây
Cast time: Có (dài)
Cooldown: 0.5 giây
SP: 40~58 (tăng theo cấp)
Nguyên liệu: Blue Gemstone ×1
Yêu cầu: Safety Wall cấp 1, Lex Aeterna cấp 1, Turn Undead cấp 3
1
1
2 giây
2
1
3 giây
3-4
2
4 giây
5
2
5 giây
6-7
3
6 giây
8-9
3
7 giây
10
4
8 giây
High Priest
Bản nâng cao của Priest, bổ sung thêm các kỹ năng bảo vệ và hồi phục cực mạnh. High Priest kế thừa toàn bộ kỹ năng Acolyte và Priest.
Assumptio — Tối đa cấp 5
Giảm 50% sát thương nhận vào cho mục tiêu. Buff mạnh nhất dạng giảm sát thương.
Loại: Active — Buff
Tầm đánh: 9 ô
Cast time: Có
SP: 20~40 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 20~100 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Angelus cấp 1, SP Recovery cấp 3, Impositio Manus cấp 3
Basilica — Tối đa cấp 5
Tạo vùng thánh địa bất khả xâm phạm. Không ai có thể tấn công hoặc bị tấn công trong vùng.
Loại: Active — Vùng hiệu ứng phòng thủ
Cast time: Có
SP: 80~120 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 20~40 giây (tăng theo cấp)
Vật phẩm tiêu hao: 1 Blue Gemstone, 1 Yellow Gemstone, 1 Red Gemstone, 1 Holy Water
Yêu cầu: Gloria cấp 2, SP Recovery cấp 1, Kyrie Eleison cấp 3
Meditatio — Tối đa cấp 10
Tăng MaxSP, tốc độ hồi SP và hiệu quả hồi máu (Heal, Sanctuary).
Loại: Passive
Yêu cầu: Aspersio cấp 3, SP Recovery cấp 5, Lex Divina cấp 5
Mana Recharge — Tối đa cấp 5
Giảm SP tiêu hao của tất cả kỹ năng.
Loại: Passive
Yêu cầu: Mace Mastery cấp 10, Demon Bane cấp 10
Monk
Võ sư cận chiến với hệ thống combo liên hoàn và Spirit Sphere. Monk tấn công bằng nắm đấm, sử dụng nội lực (Spirit Sphere) để mở khóa các kỹ năng mạnh. Asura Strike là đòn đánh đơn mục tiêu mạnh nhất game.
Passive / Nội lực
Iron Fists — Tối đa cấp 10
Tăng sát thương khi tấn công tay không (không vũ khí).
Loại: Passive
Yêu cầu: Demon Bane cấp 10, Divine Protection cấp 10
Call Spirits — Tối đa cấp 5
Triệu hồi Spirit Sphere xung quanh bản thân. Số Sphere tối đa bằng cấp kỹ năng. Mỗi Sphere tăng ATK.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 8
Thời lượng: 600 giây
Yêu cầu: Iron Fists cấp 2
Absorb Spirits — Tối đa cấp 1
Hấp thụ Spirit Sphere của mục tiêu (hoặc bản thân) để hồi SP.
Loại: Active — Tiện ích
SP: 5
Yêu cầu: Call Spirits cấp 5
Spirits Recovery — Tối đa cấp 5
Tăng tốc độ hồi HP/SP khi ngồi nghỉ.
Loại: Passive
Yêu cầu: Blade Stop cấp 2
Explosion Spirits — Tối đa cấp 5
Kích nổ Spirit Sphere, tạm thời tăng Critical Rate cực cao. Cần thiết để dùng Asura Strike.
Loại: Active — Buff tự thân
Cast time: Có
SP: 15
Thời lượng: 180 giây
Yêu cầu: Call Spirits cấp 3
Combo / Tấn công
Dodge — Tối đa cấp 10
Tăng FLEE. Khi né thành công, có tỉ lệ mở khả năng dùng Triple Attack.
Loại: Passive
Yêu cầu: Iron Fists cấp 5, Call Spirits cấp 5
Triple Attack — Tối đa cấp 10
Có tỉ lệ đánh 3 hit trong 1 đòn đánh thường. Là khởi đầu cho chuỗi combo.
Loại: Passive
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng
Số hit: 3
Tỉ lệ kích hoạt: 30% + 3%×Lv (VietRO: 75% ở cấp 10)
Sát thương: 100% mỗi hit (300% tổng)
Yêu cầu: Dodge cấp 5
Chain Combo — Tối đa cấp 5
Đòn combo tiếp nối Triple Attack, gây 4 hit (6 hit nếu dùng Knuckle). Chỉ dùng được ngay sau Triple Attack.
Loại: Active — Combo (sau Triple Attack)
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Không thể chí mạng
Số hit: 4 (6 với Knuckle)
Sát thương: 200% + 50%×Lv (×2 với Knuckle) + 15% combo bonus
SP: 5/6/7/8/9
Yêu cầu: Triple Attack cấp 5
Combo Finish — Tối đa cấp 5
Đòn kết thúc combo sau Chain Combo, gây 1 hit mạnh với Splash. Chỉ dùng được ngay sau Chain Combo.
Loại: Active — Combo (sau Chain Combo)
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash, Không thể chí mạng
Số hit: 1
Sát thương: 550% + 50%×Lv + STR + 30% combo bonus
Phạm vi Splash: 5×5
SP: 3/4/5/6/7
Yêu cầu: Chain Combo cấp 3
Investigate (Occult Impaction) — Tối đa cấp 5
Đòn đánh gây sát thương tỉ lệ với DEF của mục tiêu. DEF càng cao, sát thương càng lớn. Tiêu hao 1 Spirit Sphere.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Luôn trúng (bỏ qua Flee)
Tầm đánh: 2 ô
Sát thương: 100%×Lv (×1.5 nếu mục tiêu đang bị Blade Stop)
Cast time: 0.5 giây
SP: 10/14/17/19/20
Tiêu hao: 1 Spirit Sphere
Yêu cầu: Call Spirits cấp 5
Finger Offensive — Tối đa cấp 5
Bắn Spirit Sphere vào mục tiêu tầm xa.
Loại: Active — Tấn công tầm xa
Loại sát thương: Vật lý tầm xa — Nhiều hit
Tầm đánh: 14 ô (Line AoE)
Số hit: 5 (cố định tại VietRO)
Sát thương: 1500% + 5%/Sphere + INT/3% (VietRO)
Cast time: 0.5 giây
SP: 10/14/17/19/20
Tiêu hao: Toàn bộ Spirit Sphere
Yêu cầu: Investigate cấp 3
Extremity Fist (Asura Strike) — Tối đa cấp 5
Đòn đánh mạnh nhất game, gây sát thương dựa trên SP còn lại. Tiêu hao toàn bộ SP và Spirit Sphere.
Loại: Active — Tấn công đơn mục tiêu
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Luôn trúng, bỏ qua Flee, giảm DEF
Tầm đánh: 2 ô
Sát thương: 700 + 15×SP + 5×STR (VietRO)
Cast time: 2.0/1.75/1.5/1.25/1.0 giây
SP: Tiêu hao toàn bộ (sát thương tỉ lệ với SP)
Tiêu hao: 5 Spirit Sphere
Yêu cầu sử dụng: Explosion Spirits đang hoạt động, 5 Spirit Sphere
Yêu cầu: Finger Offensive cấp 3, Explosion Spirits cấp 3
Phòng thủ
Blade Stop — Tối đa cấp 5
Bắt vũ khí cận chiến của đối thủ, khóa cả hai tại chỗ. Trong trạng thái này có thể dùng một số kỹ năng đặc biệt.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 10~14 (tăng theo cấp)
Thời lượng: 0.5~2.5 giây (tăng theo cấp)
Yêu cầu: Dodge cấp 5
Steel Body — Tối đa cấp 5
Tăng cực mạnh DEF và MDEF nhưng giảm tốc độ di chuyển và ASPD về 0. Không thể dùng kỹ năng hay item.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 200
Thời lượng: 30~150 giây (tăng theo cấp)
Tiêu hao: 5 Spirit Sphere
Yêu cầu: Combo Finish cấp 3
Body Relocation — Tối đa cấp 1
Dịch chuyển tức thì đến vị trí mục tiêu. Tiêu hao 1 Spirit Sphere.
Loại: Active — Di chuyển
Tầm đánh: 9 ô
SP: 14
Tiêu hao: 1 Spirit Sphere
Yêu cầu: Asura Strike cấp 3, Spirits Recovery cấp 2, Steel Body cấp 3
Quest Skill
Ki Translation — Tối đa cấp 1
Chuyển Spirit Sphere cho đồng đội.
Loại: Active — Hỗ trợ (Quest Skill)
SP: 10
Yêu cầu: Không
Ki Explosion — Tối đa cấp 1
Đẩy lùi toàn bộ mục tiêu xung quanh. Tiêu hao Spirit Sphere.
Loại: Active — Tiện ích (Quest Skill)
SP: 20
Yêu cầu: Không
Champion
Bản nâng cao của Monk, bổ sung thêm các đòn combo mạnh hơn và khả năng tích trữ Spirit Sphere. Champion kế thừa toàn bộ kỹ năng Acolyte và Monk.
Palm Push Strike — Tối đa cấp 5
Đòn đẩy bằng lòng bàn tay gây sát thương diện rộng hình quạt và đẩy lùi mục tiêu.
Loại: Active — Tấn công diện rộng
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — AoE hình quạt, Knockback
Tầm đánh: Cận chiến
Sát thương: 100% + 180%×Lv (1000% ở cấp 5)
SP: 2/3/4/5/6
Đẩy lùi: Có
Yêu cầu: Iron Fists cấp 7, Call Spirits cấp 5
Tiger Fist — Tối đa cấp 5
Đòn combo sau Combo Finish, gây sát thương diện rộng. Chỉ dùng được ngay sau Combo Finish.
Loại: Active — Combo (sau Combo Finish)
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Splash 5×5, Không thể chí mạng
Phạm vi: 5×5 (VietRO, gốc là single target)
Sát thương: 500% + 200%×Lv + 45% combo bonus (VietRO)
SP: 4/5/6/7/8
Hiệu ứng: Stun
Yêu cầu: Iron Fists cấp 5, Triple Attack cấp 5, Combo Finish cấp 3
Chain Crush Combo — Tối đa cấp 10
Đòn combo sau Tiger Fist, gây nhiều hit liên tục.
Loại: Active — Combo (sau Tiger Fist)
Loại sát thương: Vật lý cận chiến — Nhiều hit, Không thể chí mạng
Số hit: Lv 1-2: 2 hits, Lv 3-4: 3 hits, Lv 5+: 4 hits
Sát thương: 200%×Lv + 60% combo bonus
SP: 4/6/8/10/12/14/16/18/20/22
Yêu cầu: Iron Fists cấp 5, Call Spirits cấp 5, Tiger Fist cấp 2
Zen (Soul Collect) — Tối đa cấp 1
Triệu hồi ngay lập tức 5 Spirit Sphere.
Loại: Active — Buff tự thân
SP: 20
Yêu cầu: Explosion Spirits cấp 5
Các thay đổi tại server
Tăng nhẹ sát thương của kỹ năng "Holy Light".
Priest
Giảm cooldown của kỹ năng Magnus Exorcismus từ 1s còn 0.5s.
Kỹ năng Magnus Exorcismus gây 130% mỗi đợt lên quái vật thường và 150% mỗi đợt lên quái vật Undead và Demon.
Tăng tốc nhịp sát thương Magnus Exorcismus từ 3 giây còn 2 giây (giữ tối đa 4 đợt ở cấp 10).
Monk / Champion
Combo Window: Thời gian nhập combo cố định 500ms cho tất cả kỹ năng combo, không còn phụ thuộc ASPD. Dễ thao tác hơn cho mọi build.
Combo Bonus: Mỗi combo liên tiếp trong chuỗi tăng thêm damage:
1
Triple Attack
+0% (base)
2
Chain Combo
+15%
3
Combo Finish
+30%
4
Tiger Fist
+45%
5
Chain Crush
+60%
Kỹ năng "Dodge" tăng 1.5 FLEE mỗi level -> tăng 4 FLEE mỗi level.
Kỹ năng "Triple Attack" có tỉ lệ 30% ra chiêu ở level 10 -> tăng thành 75%.
Asura Strike: Hệ số SP từ 700+10×SP → 700+15×SP (+50%), thêm bonus +5×STR, bỏ block item/SP sau cast.
Tiger Fist: Đổi từ single target → AoE 5×5, damage từ 400+150×Lv% → 500+200×Lv%.
Chain Crush: Số hit tăng (Lv1-2: 2 hits, Lv3-4: 3 hits), damage base +100.
Palm Strike: Đổi từ single target → AoE hình quạt.
Finger Offensive: Damage cố định 1500% + 5%/sphere + INT/3%, luôn 5 hits, tầm 14 ô (line AoE).
Last updated